ĐỘNG TỪ THỂる
NHÓM CÁCH CHIA Ví dụ
Cách chia thể từ điển (thể る)
Nhóm 1 · ~iます → ~u
- 書きます → 書く
- 飲みます → 飲む
Nhóm 2 · Bỏ ます, thêm る
- 食べます → 食べる
- 見ます → 見る
Nhóm 3 · します → する; きます → くる
- 勉強します → 勉強する
- 来ます → 来る
NHÓM CÁCH CHIA Ví dụ
Cách chia thể từ điển (thể る)
Nhóm 1 · ~iます → ~u
Nhóm 2 · Bỏ ます, thêm る
Nhóm 3 · します → する; きます → くる
Có thể làm N/V
Cấu trúc
る
N/Vことができます
る
Ví dụ
日本語ができます。
Tôi có thể sử dụng tiếng Nhật.
泳ぐことができます。
Tôi có thể bơi.
Sở thích là N/làm V
Cấu trúc
る
趣味はN/Vことです。
る
Ví dụ
趣味は映画を見ることです。
Sở thích của tôi là xem phim.
趣味は旅行することです。
Sở thích của tôi là đi du lịch.
Trước khi làm V₁ /N, làm V₂.
Cấu trúc
る2
V/Nの前にV₂
る
Ví dụ
寝る前に、本を読みます。
Trước khi đi ngủ, tôi đọc sách.
試験の前に、勉強します。
Tôi học trước kỳ thi.
Đã làm V cách đây ~.
Cấu trúc
(thời gian)前にVました。
Ví dụ
3年前に、日本に来ました。
Tôi đã sang Nhật cách đây 3 năm.
母は1時間前にでかけました。
Mẹ đã ra ngoài cách đây 1 tiếng.
Không dễ dàng, mãi mà không
Cấu trúc
なかなかVません。
Ví dụ
なかなかかんじを覚えることができません。
Mãi mà không nhớ được chữ Hán.
なかなかバスが来ません。
Xe bus mãi mà không đến.
Rất, nhất định,… (mong muốn, yêu cầu)
Cấu trúc
ぜひVたい/Vてください/Vましょう。
Ví dụ
ぜひ日本に行きたいです。
Tôi rất muốn đi Nhật.
明日パーティーがありますから、ぜひ来てくださいね。
Ngày mai có bữa tiệc nên bạn nhất định đến nhé.