Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 18 · Tuyến N5

Luyện tập · Bài 18

Mẫu câu 文型

0:00 / 0:22
  1. 1

    ミラーさんは 漢字(かんじ)を 読(よ)む ことが できます。

    Anh Miller có thể đọc được chữ Hán.

  2. 2

    わたしの 趣味(しゅみ)は 映画(えいが)を 見(み)る ことです。

    Sở thích của tôi là xem phim.

  3. 3

    寝(ね)る まえに、日記(にっき)を 書(か)きます。

    Trước khi đi ngủ, tôi viết nhật ký.

Ví dụ 例文

0:00 / 1:08
  1. 1

    車(くるま)の 運転(うんてん)が できますか。

    Anh có lái được ô tô không?

    ……はい、できます。

    … Có, tôi lái được.

  2. 2

    マリアさんは 自転車(じてんしゃ)に 乗(の)る ことが できますか。

    Chị Maria có biết đi xe đạp không?

    ……いいえ、できません。

    … Không, tôi không biết đi.

  3. 3

    大阪城(おおさかじょう)は 何時(なんじ)まで 見学(けんがく)が できますか。

    Thành Osaka cho tham quan đến mấy giờ?

    ……5時(じ)までです。

    … Đến 5 giờ.

  4. 4

    カードで 払(はら)う ことが できますか。

    Tôi trả bằng thẻ có được không?

    ……すみませんが、現金(げんきん)で お願(ねが)いします。

    … Xin lỗi, quý khách vui lòng trả bằng tiền mặt.

  5. 5

    趣味(しゅみ)は 何(なん)ですか。

    Sở thích của anh là gì?

    ……古(ふる)い 時計(とけい)を 集(あつ)める ことです。

    … Là sưu tầm đồng hồ cổ.

  6. 6

    日本(にほん)の 子(こ)どもは 学校(がっこう)に 入(はい)る まえに、ひらがなを 覚(おぼ)えなければ なりませんか。

    Trẻ em Nhật có phải thuộc chữ hiragana trước khi vào tiểu học không?

    ……いいえ、覚(おぼ)えなくても いいです。

    … Không, chưa thuộc cũng không sao.

  7. 7

    食事(しょくじ)の まえに、この 薬(くすり)を 飲(の)んで ください。

    Anh uống thuốc này trước bữa ăn nhé.

    ……はい、わかりました。

    … Vâng, tôi hiểu rồi.

  8. 8

    いつ 結婚(けっこん)しましたか。

    Anh kết hôn khi nào?

    ……3年(ねん)まえに、結婚(けっこん)しました。

    … Tôi kết hôn cách đây 3 năm.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.