Hội thoại · Bài 18
趣味は 何ですか
Sở thích của anh là gì?
- 山田
サントスさんの 趣味は 何ですか。
Sở thích của anh Santos là gì vậy?
- サントス
写真です。
Là chụp ảnh.
- 山田
どんな 写真を 撮りますか。
Anh chụp ảnh gì?
- サントス
動物の 写真です。特に 馬が 好きです。
Ảnh động vật. Tôi đặc biệt thích ngựa.
- 山田
へえ、それは おもしろいですね。日本へ 来てから、馬の 写真を 撮りましたか。
Ồ, thú vị nhỉ. Từ khi sang Nhật anh đã chụp ảnh ngựa chưa?
- サントス
いいえ。日本では なかなか 馬を 見る ことが できません。
Chưa. Ở Nhật khó mà thấy được ngựa lắm.
- 山田
北海道に 馬が たくさん いますよ。
Ở Hokkaido có nhiều ngựa lắm đấy.
- サントス
ほんとうですか。じゃ、夏休みに ぜひ 行きたいです。
Thật vậy sao? Thế thì kỳ nghỉ hè tôi nhất định phải đi mới được.
Cách nói trong bài
V(thể từ điển) ことが できます: Có thể làm gì, nói về khả năng hoặc điều kiện cho phép (馬を 見る ことが できません).
趣味は ~です: Nói sở thích bằng danh từ (写真です) hoặc V(thể từ điển) + ことです.
なかなか + phủ định: Mãi mà không, khó mà làm được (なかなか 馬を 見る ことが できません).
ぜひ: Nhất định, rất muốn; thường đi với V-たい để nhấn mạnh mong muốn (ぜひ 行きたいです).