Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 13 · Tuyến N5

Từ vựng · Bài 13

33 mục · 22 từ, 11 câu và tên riêng

Flashcard

Từ mới (22)

  1. 1

    遊(あそ)びますDU

    Chơi

  2. 2

    泳(およ)ぎますVỊNH

    Bơi

  3. 3

    迎(むか)えますNGHÊNH / NGHINH

    Đón, chào đón

  4. 4

    疲(つか)れますBÌ

    Mệt (khi miêu tả tình trạng mệt mỏi ở quá khứ thì dùng つかれました)

  5. 5

    結婚(けっこん)しますKẾT HÔN

    Kết hôn, lập gia đình, cưới

  6. 6

    買(か)い物(もの)しますMÃI VẬT

    Mua hàng

  7. 7

    食事(しょくじ)しますTHỰC SỰ

    Ăn cơm, dùng bữa

  8. 8

    散歩(さんぽ)しますTẢN BỘ [CÔNG VIÊN]

    Đi dạo [ở công viên]· 公園(こうえん)を~

  9. 9

    大変(たいへん)ĐẠI BIẾN

    Vất vả, khó khăn, khổ· Tính từ đuôi な

  10. 10

    欲(ほ)しいDỤC

    Muốn có

  11. 11

    広(ひろ)いQUẢNG

    Rộng

  12. 12

    狭(せま)いHIỆP

    Chật, hẹp [không gian]

  13. 13

    プール

    Bể bơi

  14. 14

    川(かわ)XUYÊN

    Sông

  15. 15

    美術(びじゅつ)MỸ THUẬT

    Mỹ thuật

  16. 16

    釣(つ)りĐIẾU

    Việc câu cá (~をします: Câu cá)

  17. 17

    スキー

    Việc trượt tuyết (~をします: Trượt tuyết)

  18. 18

    週末(しゅうまつ)CHU MẠT

    Cuối tuần

  19. 19

    正月(しょうがつ)CHÍNH NGUYỆT

    Năm mới [TẾT]

    Thường nói lịch sự kèm お: お正月.

  20. 20

    ~ごろ

    Khoảng, vào khoảng ~ (chỉ một mốc thời gian)

  21. 21

    何(なに)かHÀ

    Cái gì đó

  22. 22

    どこか

    Đâu đó, chỗ nào đó

Luyện tập C (3)

  1. 1

    のどが かわきました。

    (Tôi) khát.

  2. 2

    おなかが すきました。

    (Tôi) đói rồi.

  3. 3

    そう しましょう。

    Nhất trí./ Chúng ta thống nhất như thế đi.

Hội thoại (8)

  1. 1

    ご注文(ちゅうもん)は?CHÚ VĂN

    Anh/Chị dùng món gì ạ?

  2. 2

    定食(ていしょく)

    Cơm suất, cơm phần

  3. 3

    牛(ぎゅう)どんNGƯU

    Món cơm thịt bò

  4. 4

    [少々(しょうしょう)]お待(ま)ち ください。ĐÃI

    Xin anh/chị vui lòng đợi [một chút].

  5. 5

    ~で ございます。

    Cách sử dụng lịch sự của 「です」

  6. 6

    別々(べつべつ)にBIỆT

    Riêng lẻ, tách biệt

  7. 7

    アキックス

    Tên một công ty (giả tưởng)· Tên riêng

  8. 8

    おはようテレビ

    Tên một chương trình truyền hình (giả tưởng)· Tên riêng

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.