〜が欲しいです
Muốn có N.
Cấu trúc
Nが欲しいです。
- Diễn tả mong muốn của bản thân.
Ví dụ
本が欲しいです。
Tôi muốn có sách.
何が欲しいですか。
Bạn muốn cái gì thế?
Muốn có N.
Cấu trúc
Nが欲しいです。
Ví dụ
本が欲しいです。
Tôi muốn có sách.
何が欲しいですか。
Bạn muốn cái gì thế?
Muốn làm V.
Cấu trúc
V (ます)+たいです。
Ví dụ
日本へ行きたいです。
Tôi muốn đi Nhật Bản.
寿司を食べたくないです。
Tôi không muốn ăn sushi.
Đi đến N để...
Cấu trúc
NへV/Nに行きます/来ます
(Địa điểm)ます
Ví dụ
北海道へスキーに行きます。
Tôi đi Hokkaido để trượt tuyết.
日本へ日本語の勉強/日本語を勉強しに来ました。
Tôi đã tới Nhật để học tiếng Nhật.