Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 13 · Tuyến N5

Ngữ pháp · Bài 13

Flashcard
1

〜が欲(ほ)しいです

Muốn có N.

Cấu trúc

Nが欲しいです。

  • Diễn tả mong muốn của bản thân.

Ví dụ

  1. 本(ほん)が欲(ほ)しいです。

    Tôi muốn có sách.

  2. 何(なに)が欲(ほ)しいですか。

    Bạn muốn cái gì thế?

2

〜たいです

Muốn làm V.

Cấu trúc

V (ます)+たいです。

  • Diễn tả mong muốn của bản thân.
  • Ⅴたいđược coi như một tính từ đuôi い.

Ví dụ

  1. 日本(にほん)へ行(い)きたいです。

    Tôi muốn đi Nhật Bản.

  2. 寿(す)司(し)を食(た)べたくないです。

    Tôi không muốn ăn sushi.

3

Mục đích di chuyển

Đi đến N để...

Cấu trúc

NへV/Nに行きます/来ます

(Địa điểm)ます

  • Diễn tả mục đích của các hành động di chuyển tới địa điểm N

Ví dụ

  1. 北海道(ほっかいどう)へスキーに行(い)きます。

    Tôi đi Hokkaido để trượt tuyết.

  2. 日本(にほん)へ日本語(にほんご)の勉強(べんきょう)/日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)しに来(き)ました。

    Tôi đã tới Nhật để học tiếng Nhật.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.