Bài tập · Bài 13
Làm xong mỗi mục thì bấm "Kiểm tra". Ô gõ chữ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji (VD おくれた gõ okureta); câu sai có đáp án đúng và lời chữa.
第13課【練習】
Luyện tập bài 13: Chọn cách nói đúng
1. Chọn cách nói đúng trong hai phương án.
- 1テレビを です。
Xem chữa
テレビを 見たいです。
Tôi muốn xem ti vi.
Vたい: Bỏ ます của thể ます rồi thêm たい: 見ます → 見たいです.
- 2疲れましたから、どこも です。
Xem chữa
疲れましたから、どこも 行きたくないです。
Vì mệt nên tôi không muốn đi đâu cả.
どこも + thể phủ định → 行きたくないです. Vたい chia như tính từ đuôi い: たい → たくない.
- 3A:日本へ の勉強に 来ましたか。
B:美術の 勉強に 来ました。Xem chữa
A:日本へ なんの勉強に 来ましたか。 B:美術の 勉強に 来ました。
A: Bạn đến Nhật để học gì? B: Tôi đến để học mỹ thuật.
何の (về cái gì) đọc là なんの. Mục đích di chuyển: Danh từ hành động + に 来ます: 勉強に 来ました.
- 4A:何 飲みたいですね。
B:ええ、何 飲みたいですか。
A:ジュースを 飲みたいです。Xem chữa
A:何か 飲みたいですね。 B:ええ、何が 飲みたいですか。 A:ジュースを 飲みたいです。
A: Muốn uống gì đó quá nhỉ. B: Ừ, bạn muốn uống gì? A: Tôi muốn uống nước hoa quả.
何か = cái gì đó (chưa xác định, không phải câu hỏi). Khi thật sự hỏi "cái gì" → 何が (hoặc 何を) 飲みたいですか.
- 5A:週末は 行きましたか。
B:いいえ。 行きませんでした。Xem chữa
A:週末は どこか 行きましたか。 B:いいえ。どこも 行きませんでした。
A: Cuối tuần bạn có đi đâu không? B: Không. Tôi không đi đâu cả.
Câu hỏi có/không (B trả lời いいえ) → どこか (đâu đó). Phủ định hoàn toàn → どこも + thể phủ định.
- 6私は カメラ 欲しいです。
Xem chữa
私は カメラが 欲しいです。
Tôi muốn có một cái máy ảnh.
N が 欲しいです: Vật mình muốn có đi với が (欲しい là tính từ).
- 7図書館 本を 借り 行きます。
Xem chữa
図書館へ 本を 借りに 行きます。
Tôi đến thư viện để mượn sách.
(Nơi chốn) へ Vます(bỏ ます) に 行きます: Nơi đến đi với へ, mục đích 借り + に.
第13課 標準問題
Bài tập chuẩn bài 13
1. Điền trợ từ thích hợp vào ( ).
- 例わたしは1年(で)夏(が)いちばん好きです。
Dịch
Trong một năm, tôi thích mùa hè nhất.
- 1わたしのケータイは古いです(Đáp án: から)、新しいケータイ(Đáp án: が)欲しいです。
Xem chữa
わたしのケータイは古いです(から)、新しいケータイ(が)欲しいです。
Điện thoại của tôi cũ rồi nên tôi muốn có cái điện thoại mới.
Vế trước là lý do → から. Vật muốn có đi với が: N が 欲しいです.
- 2わたしは今何(Đáp án: も)欲しくないです。
Xem chữa
わたしは今何(も)欲しくないです。
Bây giờ tôi không muốn có gì cả.
何も + thể phủ định (欲しくないです) = không… gì cả.
- 3のど(Đáp án: が)かわきましたから、何(Đáp án: か)飲みたいです。
Xem chữa
のど(が)かわきましたから、何(か)飲みたいです。
Tôi khát nên muốn uống gì đó.
のどが かわきます: Khát nước. 何か = cái gì đó: 何か 飲みたいです.
- 4夏休みに北海道(Đáp án: へ)旅行(Đáp án: に)行きます。
Xem chữa
夏休みに北海道(へ)旅行(に)行きます。
Kỳ nghỉ hè tôi sẽ đi du lịch Hokkaido.
Nơi đến + へ; mục đích là danh từ hành động + に: 旅行に 行きます.
- 51週間(Đáp án: に)2回ホテル(Đáp án: の)プール(Đáp án: へ)泳ぎ(Đáp án: に)行きます。
Xem chữa
1週間(に)2回ホテル(の)プール(へ)泳ぎ(に)行きます。
Mỗi tuần tôi đến hồ bơi của khách sạn bơi 2 lần.
Tần suất: 1週間に 2回. ホテルの プール (hồ bơi của khách sạn) + へ; mục đích: 泳ぎます → 泳ぎ + に 行きます.
- 6車(Đáp án: で)空港(Đáp án: へ)母(Đáp án: を)迎え(Đáp án: に)行きました。
Xem chữa
車(で)空港(へ)母(を)迎え(に)行きました。
Tôi đã đi ô tô ra sân bay đón mẹ.
Phương tiện + で; nơi đến + へ; 母を 迎えます (đón mẹ) → 迎え + に 行きました.
- 7日本(Đáp án: へ)何(Đáp án: の)勉強(Đáp án: に)来ましたか。
Xem chữa
日本(へ)何(の)勉強(に)来ましたか。
Bạn đến Nhật để học gì?
何の 勉強 (học về cái gì) + に 来ました: Mục đích di chuyển.
2. Nhìn tranh (mô tả trong [ ]), viết câu nói mình muốn có vật đó: 〜が 欲しいです.
- 例[絵: Cái cà vạt]
わたしはネクタイが欲しいです。Dịch
Tôi muốn có một cái cà vạt.
- 1[絵: Cái cặp]
Đáp án: わたしはかばんが欲しいです。Xem chữa
[絵: Cái cặp] わたしはかばんが欲しいです。
Tôi muốn có một cái cặp.
N が 欲しいです: Muốn có N.
- 2[絵: Cái máy ảnh]
Đáp án: わたしはカメラが欲しいです。Xem chữa
[絵: Cái máy ảnh] わたしはカメラが欲しいです。
Tôi muốn có một cái máy ảnh.
Vật muốn có đi với が, không dùng を.
- 3[絵: Máy tính để bàn]
Đáp án: わたしはコンピューターが欲しいです。Xem chữa
[絵: Máy tính để bàn] わたしはコンピューターが欲しいです。
Tôi muốn có một cái máy tính.
コンピューター hay パソコン đều được: N が 欲しいです.
- 4[絵: Chiếc ô tô]
Đáp án: わたしは車が欲しいです。Xem chữa
[絵: Chiếc ô tô] わたしは車が欲しいです。
Tôi muốn có một chiếc ô tô.
車が 欲しいです. 欲しい nói mong muốn của chính người nói (hoặc hỏi người nghe).
3. Nhìn tranh (mô tả trong [ ]), viết câu nói mình muốn làm việc đó: 〜たいです.
- 例[絵: Nghe đài]
わたしはラジオを聞きたいです。Dịch
Tôi muốn nghe đài.
- 1[絵: Uống nước]
Đáp án: わたしは水を飲みたいです。Xem chữa
[絵: Uống nước] わたしは水を飲みたいです。
Tôi muốn uống nước.
Vます bỏ ます + たいです: 飲みます → 飲みたいです. Tân ngữ đi với を (cũng có thể dùng が).
- 2[絵: Đọc sách]
Đáp án: わたしは本を読みたいです。Xem chữa
[絵: Đọc sách] わたしは本を読みたいです。
Tôi muốn đọc sách.
読みます → 読みたいです.
- 3[絵: Viết thư]
Đáp án: わたしは手紙を書きたいです。Xem chữa
[絵: Viết thư] わたしは手紙を書きたいです。
Tôi muốn viết thư.
書きます → 書きたいです.
- 4[絵: Chụp ảnh]
Đáp án: わたしは写真を撮りたいです。Xem chữa
[絵: Chụp ảnh] わたしは写真を撮りたいです。
Tôi muốn chụp ảnh.
撮ります → 撮りたいです.
4. Hoàn thành câu bằng 〜たいです/〜たくないです.
- 例1疲れましたから、何もしたくないです。
Dịch
Vì mệt nên tôi không muốn làm gì cả.
- 例2来週国へ帰ります。早く家族に会いたいです。
Dịch
Tuần sau tôi về nước. Tôi muốn sớm được gặp gia đình.
- 1昼ごはんをたくさん食べましたから、今何もĐáp án: 食べたくないです。
Xem chữa
昼ごはんをたくさん食べましたから、今何も食べたくないです。
Vì đã ăn trưa nhiều nên bây giờ tôi không muốn ăn gì cả.
何も + thể phủ định: Vたい → Vたくないです (食べたい → 食べたくないです).
- 2のどがかわきましたから、何かĐáp án: 飲みたいです。
Xem chữa
のどがかわきましたから、何か飲みたいです。
Vì khát nên tôi muốn uống gì đó.
何か + thể khẳng định: 何か 飲みたいです.
- 3彼女の誕生日にすてきなプレゼントをĐáp án: あげたいです。
Xem chữa
彼女の誕生日にすてきなプレゼントをあげたいです。
Vào sinh nhật bạn gái, tôi muốn tặng cô ấy một món quà thật đẹp.
プレゼントを あげます (tặng quà) → あげたいです; cũng có thể dùng 送りたいです, 買いたいです.
- 4疲れましたから、どこもĐáp án: 行きたくないです。
Xem chữa
疲れましたから、どこも行きたくないです。
Vì mệt nên tôi không muốn đi đâu cả.
どこも + thể phủ định: 行きたくないです.
5. Ghép hai câu thành một câu chỉ mục đích di chuyển: 〜へ 〜に 行きます.
- 例1美術館へ行きました・絵を見ます
…美術館へ絵を見に行きました。Dịch
Tôi đã đến bảo tàng mỹ thuật để xem tranh.
- 例2デパートへ行きます・買い物します
…デパートへ買い物に行きます。Dịch
Tôi đi trung tâm thương mại để mua sắm.
- 1スーパーへ行きます・パンと牛乳を買います
…Đáp án: スーパーへパンと牛乳を買いに行きます。Xem chữa
スーパーへ行きます・パンと牛乳を買います …スーパーへパンと牛乳を買いに行きます。
Tôi đi siêu thị mua bánh mì và sữa.
Vます bỏ ます + に 行きます: 買います → 買いに 行きます. Thì giữ như câu gốc (行きます).
- 2横浜へ行きました・船の写真を撮ります
…Đáp án: 横浜へ船の写真を撮りに行きました。Xem chữa
横浜へ行きました・船の写真を撮ります …横浜へ船の写真を撮りに行きました。
Tôi đã đến Yokohama để chụp ảnh tàu thủy.
撮ります → 撮りに; câu gốc là 行きました nên giữ quá khứ.
- 3友達のうちへ行きました・CDを借ります
…Đáp án: 友達のうちへCDを借りに行きました。Xem chữa
友達のうちへ行きました・CDを借ります …友達のうちへCDを借りに行きました。
Tôi đã đến nhà bạn để mượn CD.
借ります → 借りに 行きました.
- 4毎朝近くの公園へ行きます・散歩します
…Đáp án: 毎朝近くの公園へ散歩に行きます。Xem chữa
毎朝近くの公園へ行きます・散歩します …毎朝近くの公園へ散歩に行きます。
Sáng nào tôi cũng đến công viên gần nhà để đi dạo.
Động từ dạng N します (散歩します) → dùng danh từ + に: 散歩に 行きます (cũng nói 散歩しに).
- 5タイ料理の店へ行きました・食事します
…Đáp án: タイ料理の店へ食事に行きました。Xem chữa
タイ料理の店へ行きました・食事します …タイ料理の店へ食事に行きました。
Tôi đã đến quán đồ ăn Thái để ăn.
食事します → 食事に 行きました (giống 買い物に, 散歩に).
6. Điền mục đích (〜に) vào chỗ trống (câu trả lời mở, đối chiếu với đáp án mẫu).
- 例図書館へ本を借りに行きます。
Dịch
Tôi đến thư viện để mượn sách.
- 1郵便局へĐáp án mẫu: 切手を買いに行きます。
Xem chữa
郵便局へ切手を買いに行きます。
Tôi đến bưu điện để mua tem.
Mục đích: Vます bỏ ます + に: 買います → 買いに.
- 2喫茶店へĐáp án mẫu: コーヒーを飲みに行きます。
Xem chữa
喫茶店へコーヒーを飲みに行きます。
Tôi đến quán cà phê để uống cà phê.
飲みます → 飲みに 行きます.
- 3コンビニへĐáp án mẫu: 飲み物を買いに行きました。
Xem chữa
コンビニへ飲み物を買いに行きました。
Tôi đã đến cửa hàng tiện lợi để mua đồ uống.
買います → 買いに 行きました.
- 4海へĐáp án mẫu: 泳ぎに行きました。
Xem chữa
海へ泳ぎに行きました。
Tôi đã đi biển để bơi.
泳ぎます → 泳ぎに; 釣り là danh từ → 釣りに.
- 5日本へĐáp án mẫu: 美術の勉強に来ました。
Xem chữa
日本へ美術の勉強に来ました。
Tôi đến Nhật để học mỹ thuật.
Danh từ hành động + に 来ました: 勉強に (hoặc 〜を 勉強しに).
7. Điền từ để hỏi thích hợp vào [ ].
- 例今[何]が欲しいですか。
…自転車が欲しいです。Dịch
Bây giờ bạn muốn có cái gì? …Tôi muốn có xe đạp.
- 1[Đáp án: どんな]靴が欲しいですか。
…軽い靴が欲しいです。Xem chữa
[どんな]靴が欲しいですか。 …軽い靴が欲しいです。
Bạn muốn có đôi giày như thế nào? …Tôi muốn có đôi giày nhẹ.
Câu trả lời nêu tính chất (軽い 靴) → どんな + danh từ.
- 2[Đáp án: いつ]釣りに行きましたか。
…週末に行きました。Xem chữa
[いつ]釣りに行きましたか。 …週末に行きました。
Bạn đi câu cá khi nào? …Tôi đi vào cuối tuần.
Câu trả lời nêu thời gian (週末に) → いつ.
- 3フランスへ[Đáp án: 何]をしに行きますか。
…美術の勉強に行きます。Xem chữa
フランスへ[何]をしに行きますか。 …美術の勉強に行きます。
Bạn sang Pháp để làm gì? …Tôi sang đó để học mỹ thuật.
何を しに 行きますか: Đi để làm gì (何 trước を đọc なに).
- 4日曜日は[Đáp án: 何]をしたいですか。
…何もしたくないです。Xem chữa
日曜日は[何]をしたいですか。 …何もしたくないです。
Chủ nhật bạn muốn làm gì? …Tôi không muốn làm gì cả.
何を したいですか; trả lời phủ định hoàn toàn: 何も したくないです.
- 5[Đáp án: だれ]と泳ぎに行きましたか。
…一人で行きました。Xem chữa
[だれ]と泳ぎに行きましたか。 …一人で行きました。
Bạn đã đi bơi với ai? …Tôi đi một mình.
Người cùng làm việc gì đi với と: だれと (với ai). 一人で = một mình.
8. Trả lời câu hỏi (câu trả lời mở, đối chiếu với đáp án mẫu).
- 1時間とお金とどちらが欲しいですか。
Đáp án mẫu: お金のほうが欲しいです。Xem chữa
時間とお金とどちらが欲しいですか。 お金のほうが欲しいです。
Thời gian và tiền, bạn muốn có cái nào hơn? Tôi muốn có tiền hơn.
So sánh hai thứ (bài 12): N の ほうが 欲しいです; muốn cả hai → どちらも 欲しいです.
- 2次の日曜日は何をしたいですか。
Đáp án mẫu: 友達とディズニーランドへ行きたいです。Xem chữa
次の日曜日は何をしたいですか。 友達とディズニーランドへ行きたいです。
Chủ nhật tới bạn muốn làm gì? Tôi muốn đi Disneyland với bạn.
Vます bỏ ます + たいです: 行きます → 行きたいです.