Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 13 · Tuyến N5

Luyện tập · Bài 13

Mẫu câu 文型

0:00 / 0:21
  1. 1

    わたしは 車(くるま)が 欲(ほ)しいです。

    Tôi muốn có một chiếc ô tô.

  2. 2

    わたしは すしを 食(た)べたいです。

    Tôi muốn ăn sushi. (Trợ từ を ở đây có thể thay bằng が.)

  3. 3

    わたしは フランスへ 料理(りょうり)を 習(なら)いに 行(い)きます。

    Tôi sang Pháp để học nấu ăn.

Ví dụ 例文

0:00 / 0:54
  1. 1

    今(いま) 何(なに)が いちばん 欲(ほ)しいですか。

    Bây giờ anh muốn có cái gì nhất?

    ……新(あたら)しい ケータイが 欲(ほ)しいです。

    … Tôi muốn có một chiếc điện thoại di động mới.

  2. 2

    夏休(なつやす)みは どこへ 行(い)きたいですか。

    Kỳ nghỉ hè anh muốn đi đâu?

    ……沖縄(おきなわ)へ 行(い)きたいです。

    … Tôi muốn đi Okinawa.

  3. 3

    きょうは 疲(つか)れましたから、何(なに)も したくないです。

    Hôm nay mệt quá nên tôi chẳng muốn làm gì cả.

    ……そうですね。きょうの 会議(かいぎ)は 大変(たいへん)でしたね。

    … Ừ nhỉ. Cuộc họp hôm nay vất vả thật.

  4. 4

    週末(しゅうまつ)は 何(なに)を しますか。

    Cuối tuần anh định làm gì?

    ……子(こ)どもと 神戸(こうべ)へ 船(ふね)を 見(み)に 行(い)きます。

    … Tôi dẫn con đi Kobe xem tàu thủy.

  5. 5

    日本(にほん)へ 何(なん)の 勉強(べんきょう)に 来(き)ましたか。

    Anh sang Nhật để học gì vậy?

    ……美術(びじゅつ)の 勉強(べんきょう)に 来(き)ました。

    … Tôi sang để học mỹ thuật.

  6. 6

    冬休(ふゆやす)みは どこか 行(い)きましたか。

    Kỳ nghỉ đông anh có đi đâu không?

    ……ええ。北海道(ほっかいどう)へ スキーに 行(い)きました。

    … Có. Tôi đã đi Hokkaido trượt tuyết.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.