Từ vựng · Bài 4
60 mục · 48 từ, 12 câu và tên riêng
Từ mới (48)
- 1
起きますKHỞI
Dậy, thức dậy
- 2
寝ますTẨM
Ngủ, đi ngủ
- 3
働きますĐỘNG
Làm việc
- 4
休みますHƯU
Nghỉ, nghỉ ngơi
- 5
勉強しますMIỄN CƯỜNG
Học
- 6
終わりますCHUNG
Hết, kết thúc, xong
- 7
デパート
Trung tâm thương mại
- 8
銀行NGÂN HÀNH
Ngân hàng
- 9
郵便局BƯU TIỆN CỤC
Bưu điện
- 10
図書館ĐỒ THƯ QUÁN
Thư viện
- 11
美術館MỸ THUẬT QUÁN
Bảo tàng mỹ thuật
- 12
今KIM
Bây giờ
- 13
~時THỜI
- Giờ
- 14
~分PHÂN
- Phút
-ぷん.
- 15
半BÁN
Rưỡi, nửa
- 16
何時HÀ THỜI
Mấy giờ
- 17
何分HÀ PHÂN
Mấy phút
- 18
午前NGỌ TIỀN
Sáng, trước 12 giờ trưa
- 19
午後NGỌ HẬU
Chiều, sau 12 giờ trưa
- 20
朝TRIỀU
Buổi sáng, sáng
- 21
昼TRÚ
Buổi trưa, trưa
- 22
晩VÃN(DẠ)
Buổi tối, tối
よる.
- 23
おととい
Hôm kia
- 24
きのう
Hôm qua
- 25
きょう
Hôm nay
- 26
あした
Ngày mai
- 27
あさって
Ngày kia
- 28
けさ
Sáng nay
- 29
今晩KIM VÃN
Tối nay
- 30
休みHƯU
Nghỉ, nghỉ phép, ngày nghỉ
- 31
昼休みTRÚ HƯU
Nghỉ trưa
- 32
試験THÍ NGHIỆM
Kì thi, bài thi, bài kiểm tra
- 33
会議HỘI NGHỊ
Cuộc họp
- 34
映画ÁNH HỌA
Phim, điện ảnh
- 35
毎朝MỖI TRIỀU
Hàng sáng, mỗi sáng
- 36
毎晩MỖI VÃN
Hàng tối, mỗi tối
- 37
毎日MỖI NHẬT
Hàng ngày, mỗi ngày
- 38
月曜日NGUYỆT DIỆU NHẬT
Thứ hai
- 39
火曜日HỎA DIỆU NHẬT
Thứ ba
- 40
水曜日THỦY DIỆU NHẬT
Thứ tư
- 41
木曜日MỘC DIỆU NHẬT
Thứ năm
- 42
金曜日KIM DIỆU NHẬT
Thứ sáu
- 43
土曜日THỔ DIỆU NHẬT
Thứ bảy
- 44
日曜日NHẬT DIỆU NHẬT
Chủ nhật
- 45
何曜日HÀ DIỆU NHẬT
Thứ mấy
- 46
~から
~ Từ
- 47
~まで
~ Đến
- 48
~と~
~ Và (dùng để nối hai danh từ)
Luyện tập C (1)
- 1
大変ですね。ĐẠI BIẾN
Anh/chị vất vả quá. (dùng để bày tỏ sự thông cảm)
Hội thoại (11)
- 1
番号PHIÊN HIỆU
Số (số điện thoại, số phòng…)
- 2
何番HÀ PHIÊN
Số bao nhiêu, số mấy
- 3
そちら
Phía anh/chị/ông/bà
- 4
ニューヨーク
New York
- 5
ペキン
Bắc Kinh
- 6
ロサンゼルス
LosAngeles
- 7
ロンドン
Luân Đôn
- 8
あすか
Tên nhà hàng giả tưởng· Tên riêng
- 9
アップル銀行NGÂN HÀNH
Tên một ngân hàng
- 10
みどり図書館ĐỒ THƯ QUÁN
Tên một thư viện
- 11
やまと美術館MỸ THUẬT QUÁN
Tên một bảo tàng Mỹ thuật