4Ga 4 · Tuyến N5
Hội thoại · Bài 4
そちらは 何時までですか
Bên quán mở cửa đến mấy giờ ạ?
0:00 / 0:39
- ミラー
すみません、「あすか」の 電話番号は 何番ですか。
Xin lỗi, số điện thoại của quán “Asuka” là số mấy vậy chị?
- 佐藤
「あすか」ですか。5275の 2725です。
Quán “Asuka” à? Số 5275-2725.
- ミラー
どうも ありがとう ございます。
Cảm ơn chị nhiều.
- 店の 人
はい、「あすか」です。
Vâng, quán “Asuka” xin nghe.
- ミラー
すみません。そちらは 何時までですか。
Xin lỗi, bên quán mở cửa đến mấy giờ ạ?
- 店の 人
10時までです。
Đến 10 giờ ạ.
- ミラー
休みは 何曜日ですか。
Quán nghỉ vào thứ mấy ạ?
- 店の 人
日曜日です。
Chủ nhật ạ.
- ミラー
そうですか。どうも。
Vậy à. Cảm ơn ạ.
Cách nói trong bài
そちら: Trong điện thoại dùng để chỉ phía người nghe (“bên đó”, “quý quán”), lịch sự hơn そこ.
はい、「あすか」です: Cách nhấc máy của cửa hàng, công ty là xưng ngay tên nơi mình.
~から ~まで: “Từ … đến …” cho thời gian; có thể dùng riêng một vế (10時までです).
Số điện thoại đọc lần lượt từng chữ số, dấu gạch nối giữa hai cụm số đọc là の (5275の 2725).