Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 4 · Tuyến N5

Nghe hiểu · Bài 4

Nghe trước rồi trả lời; lời thoại và đáp án để ẩn, bấm để xem khi cần.

Bài nghe (聴解タスク)

Nghe rồi bấm chọn đáp án như trong sách, xong bấm "Kiểm tra".

1. 今(いま) 何時(なんじ)ですか。

Bây giờ là mấy giờ?

Nghe hội thoại, ghi giờ được hỏi.

0:00 / 0:57
  1. 例

    今(いま) 何時(なんじ)ですか。

    Bây giờ là mấy giờ?

    Xem lời thoại
    1. A

      すみません。今(いま) 何時(なんじ)ですか。

      Xin lỗi, bây giờ là mấy giờ ạ?

    2. B

      6時(じ)20分(ぷん)です。

      6 giờ 20 phút.

    3. A

      あ、どうも。

      À, cảm ơn.

    Vì sao

    6:20

    6時20分です → 6:20.

  2. 1

    ペキン……( : )

    Bắc Kinh… (mấy giờ?)

    Xem lời thoại
    1. A

      今(いま) 2時半(じはん)ですね。ペキンも 2時半(じはん)ですか。

      Bây giờ là 2 giờ rưỡi nhỉ. Bắc Kinh cũng 2 giờ rưỡi à?

    2. B

      いいえ、ペキンは 1時半(じはん)です。

      Không, Bắc Kinh là 1 giờ rưỡi.

    3. A

      うーん、1時半(じはん)ですか。

      Ừm, 1 giờ rưỡi à.

    Xem đáp án

    ペキン……1:30

    Ở đây 2 giờ rưỡi, nhưng いいえ、ペキンは 1時半です → Bắc Kinh 1:30.

  3. 2

    ロンドン……( : )

    London… (mấy giờ?)

    Xem lời thoại
    1. A

      すみません。今(いま)、ロンドンは 何時(なんじ)ですか。

      Xin lỗi, bây giờ ở London là mấy giờ ạ?

    2. B

      午前(ごぜん) 7時(じ)50分(ぷん)です。

      7 giờ 50 phút sáng.

    3. A

      え、1時(じ)50分(ぷん)ですか。

      Hả, 1 giờ 50 phút à?

    4. B

      いいえ、7時(じ)50分(ぷん)です。

      Không, 7 giờ 50 phút.

    Xem đáp án

    ロンドン……午前(ごぜん) 7:50

    午前 7時50分です; người hỏi nghe nhầm thành 1時50分 (いちじ / しちじ), B sửa lại 7時50分 → London 7:50 sáng.

  4. 3

    今(いま) 何時(なんじ)ですか。

    Bây giờ là mấy giờ?

    Xem lời thoại
    1. 学生(がくせい)

      あのう、先生(せんせい)、12時(じ)15分(ふん)です。

      Thưa cô, 12 giờ 15 phút rồi ạ.

    2. 先生(せんせい)

      え、15分(ふん)?

      Ơ, 15 phút rồi à?

    3. 学生(がくせい)

      はい。

      Vâng ạ.

    4. 先生(せんせい)

      あ、そうですね。じゃ、終(お)わりましょう。

      À, đúng rồi nhỉ. Vậy chúng ta nghỉ thôi.

    Xem đáp án

    12:15

    12時15分です → 12:15 (học sinh nhắc cô đã hết giờ).

2. 何時(なんじ)から 何時(なんじ)までですか。休(やす)みは 何曜日(なんようび)ですか。

Từ mấy giờ đến mấy giờ? Ngày nghỉ là thứ mấy?

Nghe các cuộc điện thoại hỏi giờ làm việc, điền giờ mở cửa và ngày nghỉ của từng nơi.

0:00 / 1:26
  1. 例

    あおい美術館(びじゅつかん)( : ~ : )( )曜日(ようび)

    Bảo tàng mỹ thuật Aoi (giờ mở cửa) (ngày nghỉ)

    Xem lời thoại
    1. B

      はい、あおい美術館(びじゅつかん)です。

      Vâng, bảo tàng mỹ thuật Aoi xin nghe.

    2. A

      そちらは 何時(なんじ)から 何時(なんじ)までですか。

      Bên mình mở cửa từ mấy giờ đến mấy giờ ạ?

    3. B

      10時(じ)から 5時(じ)までです。

      Từ 10 giờ đến 5 giờ.

    4. A

      休(やす)みは 何曜日(なんようび)ですか。

      Ngày nghỉ là thứ mấy ạ?

    5. B

      月曜日(げつようび)です。

      Thứ Hai.

    6. A

      月曜日(げつようび)ですね。ありがとう ございます。

      Thứ Hai nhỉ. Cảm ơn chị.

    Vì sao

    あおい美術館(びじゅつかん)(10:00~5:00)(月(げつ))曜日(ようび)

    10時から 5時までです; 休みは 月曜日です.

  2. 1

    なにわ図書館(としょかん)( : ~ : )( )曜日(ようび)

    Thư viện Naniwa (giờ mở cửa) (ngày nghỉ)

    Xem lời thoại
    1. B

      はい、なにわ図書館(としょかん)です。

      Vâng, thư viện Naniwa xin nghe.

    2. A

      あのう、そちらは 何時(なんじ)からですか。

      À, bên mình mở cửa từ mấy giờ ạ?

    3. B

      9時(じ)からです。

      Từ 9 giờ.

    4. A

      何時(なんじ)までですか。

      Đến mấy giờ ạ?

    5. B

      6時(じ)までです。

      Đến 6 giờ.

    6. A

      日曜日(にちようび)は 休(やす)みですか。

      Chủ nhật có nghỉ không ạ?

    7. B

      いいえ、休(やす)みは 火曜日(かようび)です。

      Không, ngày nghỉ là thứ Ba.

    8. A

      火曜日(かようび)ですか。どうも。

      Thứ Ba à. Cảm ơn.

    Xem đáp án

    なにわ図書館(としょかん)(9:00~6:00)(火(か))曜日(ようび)

    9時から 6時まで. Bẫy: Câu hỏi 日曜日は 休みですか được trả lời いいえ、休みは 火曜日です → nghỉ thứ Ba.

  3. 2

    げんき病院(びょういん) 午前(ごぜん)( : ~ : ) 午後(ごご)( : ~ : ) ( )曜日(ようび)と( )曜日(ようび)

    Bệnh viện Genki — Buổi sáng (…) buổi chiều (…), nghỉ thứ (…) và thứ (…)

    Xem lời thoại
    1. B

      はい、げんき病院(びょういん)です。

      Vâng, bệnh viện Genki xin nghe.

    2. A

      あのう、そちらは 何時(なんじ)から 何時(なんじ)までですか。

      À, bên mình làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ ạ?

    3. B

      午前(ごぜん) 9時(じ)から 12時(じ)までと、午後(ごご) 4時半(じはん)から 7時半(じはん)までです。

      Buổi sáng từ 9 giờ đến 12 giờ, và buổi chiều từ 4 giờ rưỡi đến 7 giờ rưỡi.

    4. A

      土曜日(どようび)は 休(やす)みですか。

      Thứ Bảy có nghỉ không ạ?

    5. B

      はい、休(やす)みは 土曜日(どようび)と 日曜日(にちようび)です。

      Có, ngày nghỉ là thứ Bảy và Chủ nhật.

    6. A

      そうですか。ありがとう ございます。

      Vậy à. Cảm ơn chị.

    Xem đáp án

    げんき病院(びょういん) 午前(ごぜん)(9:00~12:00) 午後(ごご)(4:30~7:30) (土(ど))曜日(ようび)と(日(にち))曜日(ようび)

    Sáng 9:00–12:00 và chiều 4:30–7:30 (~と~ nối hai khung giờ); 休みは 土曜日と 日曜日です.

3. テレーザちゃんは 何時(なんじ)に 何(なに)を しますか。

Bé Teresa làm gì lúc mấy giờ?

Nghe Teresa kể một ngày ở trường, ghi giờ ①–④ (đáp án ở phần giải thích) và chọn tranh cho ô ⑤–⑦ (a–e).

  • 何(なに)を しますか · Bạn làm gì?
  • 小学校(しょうがっこう) 3年生(ねんせい) · Học sinh lớp 3
  • 学校(がっこう) · Trường học
Trục thời gian ghi (例 6:30), (① …), (② …), 1:00, (③ …), (④ …); bên dưới ghi (例 a), khoảng ①–② là c, khoảng ②–1:00 là ô ⑤, khoảng 1:00–③ là ô ⑥, mốc ④ là ô ⑦. Năm tranh — a. Thức dậy, vươn vai trên giường; b. Đang ngủ; c. Ngồi học bài; d. Rửa tay, bọt xà phòng bay; e. Ngồi ở bàn nghỉ ngơi, thở phào.
0:00 / 0:47
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a)6:30
    Xem lời thoại
    1. テレーザ

      わたしは テレーザです。9歳(さい)です。ブラジルから 来(き)ました。日本(にほん)の 小学校(しょうがっこう) 3年生(ねんせい)です。学校(がっこう)は 月曜日(げつようび)から 金曜日(きんようび)までです。毎朝(まいあさ) 6時半(じはん)に 起(お)きます。

      Cháu là Teresa. Cháu 9 tuổi. Cháu đến từ Brazil. Cháu là học sinh lớp 3 ở một trường tiểu học Nhật Bản. Cháu đi học từ thứ Hai đến thứ Sáu. Sáng nào cháu cũng dậy lúc 6 giờ rưỡi.

    Vì sao

    a

    毎朝 6時半に 起きます → 6:30, tranh thức dậy (a).

  2. 1

    (① : )(② : )1:00(③ : )(④ : ) ①~② c ②~1:00(⑤ ) 1:00~③(⑥ ) ④(⑦ )

    Ghi giờ ①–④; chọn tranh cho ⑤ (12:15–1:00), ⑥ (1:00–③), ⑦ (lúc ④).

    Câu 1, ô 1⑤
    Câu 1, ô 2⑥
    Câu 1, ô 3⑦
    Xem lời thoại
    1. テレーザ

      学校(がっこう)は 8時(じ)からです。12時(じ)15分(ふん)まで 勉強(べんきょう)します。昼(ひる) 1時(じ)まで 休(やす)みます。1時(じ)から 勉強(べんきょう)します。学校(がっこう)は 3時(じ)に 終(お)わります。毎晩(まいばん) 9時(じ)に 寝(ね)ます。

      Trường học bắt đầu từ 8 giờ. Cháu học đến 12 giờ 15. Buổi trưa cháu nghỉ đến 1 giờ. Từ 1 giờ lại học. Trường tan lúc 3 giờ. Tối nào cháu cũng ngủ lúc 9 giờ.

    Xem đáp án

    e・c・b

    Giờ — ① 8:00 (学校は 8時からです), ② 12:15 (12時15分まで 勉強します), ③ 3:00 (3時に 終わります), ④ 9:00 (毎晩 9時に 寝ます). Tranh — ⑤ 昼 1時まで 休みます → nghỉ ngơi (e); ⑥ 1時から 勉強します → học (c); ⑦ 9時に 寝ます → ngủ (b). Tranh d (rửa tay) không dùng.

4. 学生(がくせい)は 勉強(べんきょう)しましたか、勉強(べんきょう)しませんでしたか。

Học sinh có học bài không?

Nghe cô giáo hỏi học sinh tối qua có học không: Có học thì ○, không học thì ×.

0:00 / 1:26
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án ○)タワポン
    Ví dụ, ô 2 (đáp án ×)ミゲル
    Xem lời thoại
    1. 学生(がくせい)

      先生(せんせい)、おはよう ございます。

      Chào cô ạ.

    2. 先生(せんせい)

      おはよう ございます。タワポンさん、きのうの 晩(ばん) 勉強(べんきょう)しましたか。

      Chào các em. Tawapon, tối qua em có học bài không?

    3. タワポン

      はい。8時(じ)から 11時(じ)まで 勉強(べんきょう)しました。

      Dạ có. Em học từ 8 giờ đến 11 giờ.

    4. 先生(せんせい)

      そうですか。ミゲルさんは 勉強(べんきょう)しましたか。

      Thế à. Miguel có học không?

    5. ミゲル

      すみません。勉強(べんきょう)しませんでした。

      Em xin lỗi. Em không học ạ.

    Vì sao

    ○・×

    Tawapon học từ 8 giờ đến 11 giờ → ○; Miguel 勉強しませんでした → ×.

  2. 1
    Câu 1, ô 1リン
    Xem lời thoại
    1. 先生(せんせい)

      リンさんは 勉強(べんきょう)しましたか。

      Lin có học không?

    2. リン

      いいえ。きのう 10時(じ)まで 働(はたら)きました。

      Dạ không. Hôm qua em làm việc đến 10 giờ.

    3. 先生(せんせい)

      そうですか。

      Thế à.

    Xem đáp án

    ×

    いいえ。きのう 10時まで 働きました → không học (×).

  3. 2
    Câu 2, ô 1キム
    Xem lời thoại
    1. 先生(せんせい)

      キムさんは 勉強(べんきょう)しましたか。

      Kim có học không?

    2. キム

      はい。

      Dạ có.

    3. 先生(せんせい)

      何時(なんじ)から 何時(なんじ)まで 勉強(べんきょう)しましたか。

      Em học từ mấy giờ đến mấy giờ?

    4. キム

      えーと、11時(じ)から 11時半(じはん)まで……。

      Dạ… từ 11 giờ đến 11 giờ rưỡi…

    5. 先生(せんせい)

      そうですか。

      Thế à.

    Xem đáp án

    ○

    Kim chỉ học có 30 phút (11時から 11時半まで) nhưng vẫn là có học → ○.

  4. 3
    Câu 3, ô 1エド
    Xem lời thoại
    1. 先生(せんせい)

      エドさんは?

      Còn Ed?

    2. エド

      きのうの 晩(ばん) 勉強(べんきょう)しませんでした。けさ 6時(じ)に 起(お)きました。6時半(じはん)から 7時半(じはん)まで 勉強(べんきょう)しました。

      Tối qua em không học. Sáng nay em dậy lúc 6 giờ, học từ 6 giờ rưỡi đến 7 giờ rưỡi ạ.

    3. 先生(せんせい)

      そうですか。じゃ、今(いま)から 試験(しけん)ですよ。

      Thế à. Vậy bây giờ chúng ta kiểm tra nhé.

    4. 学生(がくせい)

      えーっ!

      Hả!

    Xem đáp án

    ○

    Bẫy: Ed nói きのうの 晩 勉強しませんでした, nhưng sáng nay đã học từ 6:30 đến 7:30 → có học (○).

5. 何番(なんばん)ですか。

Số mấy?

Nghe hội thoại, ghi số điện thoại.

0:00 / 1:34
  1. 例

    田中(たなか)さん

    Anh Tanaka

    Xem lời thoại
    1. A

      田中(たなか)さん、電話番号(でんわばんごう)は 何番(なんばん)ですか。

      Anh Tanaka, số điện thoại của anh là bao nhiêu?

    2. 田中(たなか)

      03-5275-2725です。

      03-5275-2725.

    3. A

      03-5275-2725ですね。

      03-5275-2725 nhỉ.

    4. 田中(たなか)

      ええ。

      Ừ.

    Vì sao

    03-5275-2725

    Số được đọc rồi nhắc lại: 03-5275-2725.

  2. 1

    木村(きむら)さん

    Chị Kimura

    Xem lời thoại
    1. A

      あのう、木村(きむら)さんの 電話(でんわ)は 何番(なんばん)ですか。

      À, số điện thoại của chị Kimura là bao nhiêu?

    2. B

      えーと、007-9854-3178です。

      Ừm, 007-9854-3178.

    3. A

      007-9854-3178ですね。ありがとう ございます。

      007-9854-3178 nhỉ. Cảm ơn.

    Xem đáp án

    007-9854-3178

    えーと、007-9854-3178です, người hỏi nhắc lại đúng số đó.

  3. 2

    あおい美術館(びじゅつかん)

    Bảo tàng mỹ thuật Aoi

    Xem lời thoại
    1. A

      すみません。神戸(こうべ)の あおい美術館(びじゅつかん)は 何番(なんばん)ですか。

      Xin lỗi, bảo tàng mỹ thuật Aoi ở Kōbe số mấy ạ?

    2. B

      あおい美術館(びじゅつかん)ですね。えーと、071-4211-3168です。

      Bảo tàng Aoi nhỉ. Ừm, 071-4211-3168.

    3. A

      071-4211-3168ですね。どうも。

      071-4211-3168 nhỉ. Cảm ơn.

    Xem đáp án

    071-4211-3168

    071-4211-3168 (người hỏi lúng túng ở đoạn 421…, rồi nhắc lại đủ số).

  4. 3

    パワー電気(でんき)

    Power Electric

    Xem lời thoại
    1. A

      ミラーさん、パワー電気(でんき)は 何番(なんばん)ですか。

      Anh Miller, công ty Power Electric số mấy ạ?

    2. ミラー

      電話(でんわ)ですか。

      Số điện thoại à?

    3. A

      ええ。

      Vâng.

    4. ミラー

      えーと、3066-8080です。

      Ừm, 3066-8080.

    5. A

      3066-0810ですか。

      3066-0810 ạ?

    6. ミラー

      いえ、8080です。

      Không, 8080.

    Xem đáp án

    3066-8080

    Người hỏi nhắc nhầm thành 0810, anh Miller sửa lại いえ、8080です → 3066-8080.

Luyện thêm: 問題 cuối bài

Câu hỏi nghe ngắn trong CD giáo trình.

問題(もんだい) 1

Nghe câu hỏi, tự trả lời

Nghe câu hỏi rồi tự trả lời về bản thân (không có đáp án duy nhất; xem câu trả lời mẫu).

0:00 / 0:30
  1. 1

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      今(いま) 何時(なんじ)ですか。

      Bây giờ là mấy giờ?

    Xem đáp án

    ……9時(じ)です。

    Trả lời bằng ~時~分です (半 = rưỡi).

  2. 2

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      あなたの 国(くに)の 銀行(ぎんこう)は 何時(なんじ)から 何時(なんじ)までですか。

      Ngân hàng ở nước bạn làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ?

    Xem đáp án

    ……8時(じ)から 4時(じ)までです。

    ~から ~まで: Từ… đến…

  3. 3

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      毎日(まいにち) 何時(なんじ)に 起(お)きますか。

      Hằng ngày bạn dậy lúc mấy giờ?

    Xem đáp án

    ……6時(じ)に 起(お)きます。

    Thời điểm có số đi với に: ~時に 起きます.

  4. 4

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      きのう 勉強(べんきょう)しましたか。

      Hôm qua bạn có học bài không?

    Xem đáp án

    ……はい、勉強(べんきょう)しました。

    Hỏi về quá khứ bằng ~ましたか → はい、~ました / いいえ、~ませんでした.

  5. 5

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      あなたの 電話番号(でんわばんごう)は 何番(なんばん)ですか。

      Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?

    Xem đáp án

    ……090-1234-5678です。

    何番ですか hỏi số → đọc từng chữ số rồi thêm です (0 đọc là ゼロ hoặc れい).

問題(もんだい) 2

Nghe hội thoại, trả lời câu hỏi

Nghe hội thoại ngắn rồi trả lời câu hỏi bên dưới.

0:00 / 0:25
  1. 1

    今(いま) 何時(なんじ)ですか。ロンドンは 何時(なんじ)ですか。

    Bây giờ là mấy giờ? Ở London là mấy giờ?

    Xem lời thoại
    1. A

      今(いま) 何時(なんじ)ですか。

      Bây giờ là mấy giờ?

    2. B

      4時半(じはん)です。

      4 giờ rưỡi.

    3. A

      ロンドンは 何時(なんじ)ですか。

      Ở London là mấy giờ?

    4. B

      午前(ごぜん) 7時半(じはん)です。

      7 giờ rưỡi sáng.

    Xem đáp án

    ……4時半(じはん)です。ロンドンは 午前(ごぜん) 7時半(じはん)です。

    Ở đây 4時半; ロンドンは 午前 7時半です.

  2. 2

    B さんは きのう 何時(なんじ)に 寝(ね)ましたか。けさ 何時(なんじ)に 起(お)きましたか。

    Hôm qua B ngủ lúc mấy giờ? Sáng nay dậy lúc mấy giờ?

    Xem lời thoại
    1. A

      きのう 何時(なんじ)に 寝(ね)ましたか。

      Hôm qua bạn ngủ lúc mấy giờ?

    2. B

      12時(じ)に 寝(ね)ました。

      Tôi ngủ lúc 12 giờ.

    3. A

      けさ 何時(なんじ)に 起(お)きましたか。

      Sáng nay bạn dậy lúc mấy giờ?

    4. B

      6時半(じはん)に 起(お)きました。

      Tôi dậy lúc 6 giờ rưỡi.

    Xem đáp án

    ……12時(じ)に 寝(ね)ました。6時半(じはん)に 起(お)きました。

    12時に 寝ました; 6時半に 起きました.

問題(もんだい) 3

Nghe hội thoại, chọn đúng/sai

Nghe hội thoại rồi xét câu nhận định đọc sau đó: Đúng thì ○, sai thì ×.

0:00 / 1:01
  1. 1

    ミラーさんは きょう 10時(じ)まで 働(はたら)きます。

    Hôm nay anh Miller làm việc đến 10 giờ.

    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      ミラーさん、きのう 何時(なんじ)まで 働(はたら)きましたか。

      Anh Miller, hôm qua anh làm việc đến mấy giờ?

    2. ミラー

      10時(じ)まで 働(はたら)きました。

      Tôi làm đến 10 giờ.

    3. A

      きょうも 10時(じ)まで 働(はたら)きますか。

      Hôm nay anh cũng làm đến 10 giờ à?

    4. ミラー

      いえ、5時(じ)に 終(お)わります。

      Không, 5 giờ tôi xong.

    Xem đáp án

    ×

    10時まで là hôm qua; hôm nay 5時に 終わります → sai.

  2. 2

    月曜日(げつようび)、図書館(としょかん)は 休(やす)みです。

    Thứ Hai thư viện nghỉ.

    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      みどり図書館(としょかん)ですか。

      Thư viện Midori phải không ạ?

    2. B

      はい、そうです。

      Vâng, đúng vậy.

    3. A

      すみません。休(やす)みは 何曜日(なんようび)ですか。

      Xin lỗi, ngày nghỉ là thứ mấy ạ?

    4. B

      月曜日(げつようび)です。

      Thứ Hai ạ.

    5. A

      どうも。

      Cảm ơn.

    Xem đáp án

    ○

    休みは 月曜日です → thứ Hai thư viện nghỉ, đúng.

  3. 3

    カリナさんは 9時(じ)から 5時(じ)まで 勉強(べんきょう)します。

    Karina học từ 9 giờ đến 5 giờ.

    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      カリナさん、大学(だいがく)は 何時(なんじ)からですか。

      Karina, trường đại học bắt đầu từ mấy giờ?

    2. カリナ

      9時(じ)からです。

      Từ 9 giờ.

    3. A

      何時(なんじ)に 終(お)わりますか。

      Mấy giờ thì xong?

    4. カリナ

      4時(じ)に 終(お)わります。

      4 giờ xong.

    Xem đáp án

    ×

    Karina học từ 9 giờ đến 4 giờ (4時に 終わります), không phải 5 giờ → sai.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.