Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 4 · Tuyến N5

Luyện tập · Bài 4

Mẫu câu 文型

0:00 / 0:20
  1. 1

    今(いま) 4時(じ)5分(ふん)です。

    Bây giờ là 4 giờ 5 phút.

  2. 2

    わたしは 毎朝(まいあさ) 6時(じ)に 起(お)きます。

    Sáng nào tôi cũng dậy lúc 6 giờ.

  3. 3

    わたしは きのう 勉強(べんきょう)しました。

    Hôm qua tôi đã học bài.

Ví dụ 例文

0:00 / 1:03
  1. 1

    今(いま) 何時(なんじ)ですか。

    Bây giờ là mấy giờ?

    ……2時(じ)10分(ぷん)です。

    … 2 giờ 10 phút.

    ニューヨークは 今(いま) 何時(なんじ)ですか。

    Ở New York bây giờ là mấy giờ?

    ……午前(ごぜん) 0時(じ)10分(ぷん)です。

    … 0 giờ 10 phút sáng.

  2. 2

    休(やす)みは 何曜日(なんようび)ですか。

    Ngày nghỉ là thứ mấy?

    ……土曜日(どようび)と 日曜日(にちようび)です。

    … Thứ Bảy và Chủ nhật.

  3. 3

    アップル銀行(ぎんこう)は 何時(なんじ)から 何時(なんじ)までですか。

    Ngân hàng Apple làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ?

    ……9時(じ)から 3時(じ)までです。

    … Từ 9 giờ đến 3 giờ.

  4. 4

    毎晩(まいばん) 何時(なんじ)に 寝(ね)ますか。

    Tối nào anh cũng đi ngủ lúc mấy giờ?

    ……11時(じ)に 寝(ね)ます。

    … Tôi ngủ lúc 11 giờ.

  5. 5

    毎日(まいにち) 何時(なんじ)から 何時(なんじ)まで 勉強(べんきょう)しますか。

    Hằng ngày anh học từ mấy giờ đến mấy giờ?

    ……朝(あさ) 9時(じ)から 午後(ごご) 3時(じ)まで 勉強(べんきょう)します。

    … Tôi học từ 9 giờ sáng đến 3 giờ chiều.

  6. 6

    土曜日(どようび) 働(はたら)きますか。

    Thứ Bảy anh có đi làm không?

    ……いいえ、働(はたら)きません。

    … Không, tôi không đi làm.

  7. 7

    きのう 勉強(べんきょう)しましたか。

    Hôm qua anh có học bài không?

    ……いいえ、勉強(べんきょう)しませんでした。

    … Không, tôi đã không học.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.