Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 4 · Tuyến N5

Bài tập · Bài 4

Làm xong mỗi mục thì bấm "Kiểm tra". Ô gõ chữ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji (VD おくれた gõ okureta); câu sai có đáp án đúng và lời chữa.

第(だい)4課(か)【練習(れんしゅう)】

Luyện tập bài 4: Chọn cách nói đúng

1. Chọn cách nói đúng trong hai phương án.

  1. 1
    A:いま なんじですか。
    B:
    Câu 1, ô 1
    です。
    Xem chữa

    A:いま なんじですか。 B:4じです。

    A: Bây giờ là mấy giờ? B: 4 giờ.

    Nói giờ: 〜じです, không có に. に chỉ thời điểm của hành động (4じに おきます).

  2. 2
    A:あしたは なんようびですか。
    B:
    Câu 2, ô 1
    です。
    Xem chữa

    A:あしたは なんようびですか。 B:もくようびです。

    A: Ngày mai là thứ mấy? B: Thứ Năm.

    Trả lời bằng thứ cụ thể: もくようび (thứ Năm). なんようび là từ để hỏi.

  3. 3
    A:でんわばんごうは
    Câu 3, ô 1
    ですか。
    B:341の 2531です。
    Xem chữa

    A:でんわばんごうは なんばんですか。 B:341の 2531です。

    A: Số điện thoại là số mấy? B: 341-2531.

    Hỏi con số (số điện thoại, số phòng) → なんばん. の trong số điện thoại thay cho dấu gạch ngang.

  4. 4
    A:けさ なんじに おきましたか。
    B:7じに
    Câu 4, ô 1
    Xem chữa

    A:けさ なんじに おきましたか。 B:7じに おきました。

    A: Sáng nay anh dậy lúc mấy giờ? B: Tôi dậy lúc 7 giờ.

    けさ (sáng nay) là việc đã qua → thể quá khứ おきました.

  5. 5
    A:こんばん べんきょうしますか。
    B:はい、
    Câu 5, ô 1
    Xem chữa

    A:こんばん べんきょうしますか。 B:はい、べんきょうします。

    A: Tối nay anh có học bài không? B: Có, tôi sẽ học.

    こんばん (tối nay) là việc chưa xảy ra → thể ます (hiện tại, tương lai).

  6. 6
    A:きのう、はたらきましたか。
    B:いいえ、
    Câu 6, ô 1
    Xem chữa

    A:きのう、はたらきましたか。 B:いいえ、はたらきませんでした。

    A: Hôm qua anh có đi làm không? B: Không, tôi không đi làm.

    Việc trong quá khứ (きのう), phủ định → 〜ませんでした.

  7. 7
    A:ぎんこうは なんじからですか。
    B:9じから
    Câu 7, ô 1
    Xem chữa

    A:ぎんこうは なんじからですか。 B:9じからです。

    A: Ngân hàng mở cửa từ mấy giờ? B: Từ 9 giờ.

    Hỏi 〜からですか thì trả lời 〜からです. Chủ đề là ngân hàng (không phải người) nên không dùng はたらきます.

  8. 8
    デパートは 10じ
    Câu 8, ô 1
    です。
    Xem chữa

    デパートは 10じからです。

    Cửa hàng bách hóa mở cửa từ 10 giờ.

    Giờ bắt đầu: 〜から です. に chỉ thời điểm của động từ, không đi với です.

  9. 9
    ひるやすみは 1じ
    Câu 9, ô 1
    おわります。
    Xem chữa

    ひるやすみは 1じに おわります。

    Giờ nghỉ trưa kết thúc lúc 1 giờ.

    Thời điểm cụ thể của động từ おわります → 1じに. まで (đến) đi với hành động kéo dài (はたらきます, やすみます).

  10. 10
    A:やすみは なんようびですか。
    B:どようび
    Câu 10, ô 1
    にちようびです。
    Xem chữa

    A:やすみは なんようびですか。 B:どようびと にちようびです。

    A: Ngày nghỉ là thứ mấy? B: Thứ Bảy và Chủ nhật.

    Nối hai danh từ (và) → と. も nghĩa là 'cũng'.

第(だい)4課(か) 標準問題(ひょうじゅんもんだい)

Bài tập chuẩn bài 4

1. Viết cách đọc giờ bằng hiragana vào ( ).

  1. 例
    1:05(いちじごふん)
    Dịch

    1 giờ 5 phút.

  2. 1
    7:15(Đáp án: しちじじゅうごふん)
    Xem chữa

    7:15(しちじじゅうごふん)

    7 giờ 15 phút.

    7 giờ đọc しちじ (không đọc ななじ); 15 phút: じゅうごふん.

  3. 2
    4:20(Đáp án: よじにじゅっぷん)
    Xem chữa

    4:20(よじにじゅっぷん)

    4 giờ 20 phút.

    4 giờ đọc よじ (không đọc よんじ); 20 phút: にじゅっぷん (hoặc にじっぷん).

  4. 3
    9:30(Đáp án: くじはん)
    Xem chữa

    9:30(くじはん)

    9 giờ rưỡi.

    9 giờ đọc くじ (không đọc きゅうじ); 30 phút = はん (rưỡi) hoặc さんじゅっぷん.

  5. 4
    8:45(Đáp án: はちじよんじゅうごふん)
    Xem chữa

    8:45(はちじよんじゅうごふん)

    8 giờ 45 phút.

    45 phút: よんじゅうごふん (5 phút đọc ごふん).

  6. 5
    11:40(Đáp án: じゅういちじよんじゅっぷん)
    Xem chữa

    11:40(じゅういちじよんじゅっぷん)

    11 giờ 40 phút.

    40 phút: よんじゅっぷん (phút tròn chục đọc っぷん).

  7. 6
    6:55(Đáp án: ろくじごじゅうごふん)
    Xem chữa

    6:55(ろくじごじゅうごふん)

    6 giờ 55 phút.

    6 giờ: ろくじ; 55 phút: ごじゅうごふん.

  8. 7
    12:00(Đáp án: じゅうにじ)
    Xem chữa

    12:00(じゅうにじ)

    12 giờ.

    Giờ chẵn chỉ cần 〜じ: じゅうにじ.

  9. 8
    2:10(Đáp án: にじじゅっぷん)
    Xem chữa

    2:10(にじじゅっぷん)

    2 giờ 10 phút.

    10 phút: じゅっぷん (hoặc じっぷん).

2. Lịch tháng 3 có ngày 1 là thứ Tư (すいようび). Tính thứ của mỗi ngày rồi điền cách đọc chữ chỉ thứ vào ( ).

  1. 例
    3/1(水(すい))曜日(ようび)
    Dịch

    Ngày 1 tháng 3: Thứ Tư.

  2. 1
    3/4(Đáp án: 土(ど))曜日(ようび)
    Xem chữa

    3/4(土(ど))曜日(ようび)

    Ngày 4 tháng 3: Thứ Bảy.

    1/3 là thứ Tư → 4/3 là thứ Bảy: 土曜日 (どようび).

  3. 2
    3/6(Đáp án: 月(げつ))曜日(ようび)
    Xem chữa

    3/6(月(げつ))曜日(ようび)

    Ngày 6 tháng 3: Thứ Hai.

    6/3 là thứ Hai: 月曜日 (げつようび).

  4. 3
    3/17(Đáp án: 金(きん))曜日(ようび)
    Xem chữa

    3/17(金(きん))曜日(ようび)

    Ngày 17 tháng 3: Thứ Sáu.

    17/3 là thứ Sáu: 金曜日 (きんようび).

  5. 4
    3/19(Đáp án: 日(にち))曜日(ようび)
    Xem chữa

    3/19(日(にち))曜日(ようび)

    Ngày 19 tháng 3: Chủ nhật.

    19/3 là Chủ nhật: 日曜日 (にちようび).

  6. 5
    3/21(Đáp án: 火(か))曜日(ようび)
    Xem chữa

    3/21(火(か))曜日(ようび)

    Ngày 21 tháng 3: Thứ Ba.

    21/3 là thứ Ba: 火曜日 (かようび).

  7. 6
    3/30(Đáp án: 木(もく))曜日(ようび)
    Xem chữa

    3/30(木(もく))曜日(ようび)

    Ngày 30 tháng 3: Thứ Năm.

    30/3 là thứ Năm: 木曜日 (もくようび).

3. Điền trợ từ thích hợp vào ( ); chỗ không cần trợ từ thì gõ x (×).

  1. 例1
    これは日本(にほん)(の)車(くるま)です。
    Dịch

    Đây là ô tô của Nhật.

  2. 例2
    あの人(ひと)はだれ(×)ですか。
    Dịch

    Người kia là ai?

  3. 1
    美術館(びじゅつかん)(Đáp án: の)休(やす)みは月曜日(げつようび)(Đáp án: と)木曜日(もくようび)です。
    Xem chữa

    美術館(びじゅつかん)(の)休(やす)みは月曜日(げつようび)(と)木曜日(もくようび)です。

    Bảo tàng mỹ thuật nghỉ vào thứ Hai và thứ Năm.

    美術館の休み (ngày nghỉ của bảo tàng); nối hai danh từ 'và' → と.

  4. 2
    銀行(ぎんこう)は3時(じ)(Đáp án: に)終(お)わります。
    Xem chữa

    銀行(ぎんこう)は3時(じ)(に)終(お)わります。

    Ngân hàng đóng cửa lúc 3 giờ.

    Giờ cụ thể của hành động → に: 3時に終わります.

  5. 3
    わたし(Đáp án: の)会社(かいしゃ)は9時(じ)(Đáp án: から)5時(じ)(Đáp án: まで)です。
    Xem chữa

    わたし(の)会社(かいしゃ)は9時(じ)(から)5時(じ)(まで)です。

    Công ty tôi làm việc từ 9 giờ đến 5 giờ.

    わたしの会社 (công ty của tôi); khoảng thời gian: 〜から〜まで.

  6. 4
    あさって(Đáp án: は)日曜日(にちようび)です。
    Xem chữa

    あさって(は)日曜日(にちようび)です。

    Ngày kia là Chủ nhật.

    Câu danh từ N₁ は N₂ です: あさって là chủ đề của câu.

  7. 5
    この図書館(としょかん)は土曜日(どようび)(Đáp án: の)午後(ごご)休(やす)みです。
    Xem chữa

    この図書館(としょかん)は土曜日(どようび)(の)午後(ごご)休(やす)みです。

    Thư viện này nghỉ vào chiều thứ Bảy.

    土曜日の午後 (buổi chiều thứ Bảy): Danh từ bổ nghĩa cho danh từ bằng の.

  8. 6
    ニューヨーク(Đáp án: は)今(いま)午前(ごぜん)4時(じ)(Đáp án: ×)です。
    Xem chữa

    ニューヨーク(は)今(いま)午前(ごぜん)4時(じ)(×)です。

    Ở New York bây giờ là 4 giờ sáng.

    ニューヨーク là chủ đề → は. Giờ đứng trước です không cần trợ từ (×); に chỉ đi với động từ.

  9. 7
    きのうの晩(ばん)8時(じ)(Đáp án: から)10時(じ)(Đáp án: まで)勉強(べんきょう)しました。
    Xem chữa

    きのうの晩(ばん)8時(じ)(から)10時(じ)(まで)勉強(べんきょう)しました。

    Tối hôm qua tôi đã học từ 8 giờ đến 10 giờ.

    Khoảng thời gian của hành động: 〜から〜まで + động từ.

  10. 8
    毎晩(まいばん)(Đáp án: ×)11時半(じはん)(Đáp án: に)寝(ね)ます。
    Xem chữa

    毎晩(まいばん)(×)11時半(じはん)(に)寝(ね)ます。

    Tối nào tôi cũng đi ngủ lúc 11 giờ rưỡi.

    毎晩, 毎朝, きのう… (từ chỉ thời gian không kèm con số) không đi với に → ×; giờ cụ thể 11時半 thì cần に.

4. Mỗi dòng gồm tên nơi – giờ mở cửa – ngày nghỉ. Viết hai câu như ví dụ.

  1. 例
    [あすか 11:00〜9:30 木曜日(もくようび)]
    あすかは11時(じ)から9時半(じはん)までです。
    休(やす)みは木曜日(もくようび)です。
    Dịch

    Asuka mở cửa từ 11 giờ đến 9 giờ rưỡi. Ngày nghỉ là thứ Năm.

  2. 1
    [やまと美術館(びじゅつかん) 10:00〜4:00 水曜日(すいようび)]
    やまと美術館(びじゅつかん)はĐáp án: 10時(じ)から4時(じ)までです。
    Đáp án: 休(やす)みは水曜日(すいようび)です。
    Xem chữa

    [やまと美術館(びじゅつかん) 10:00〜4:00 水曜日(すいようび)] やまと美術館(びじゅつかん)は10時(じ)から4時(じ)までです。 休(やす)みは水曜日(すいようび)です。

    Bảo tàng mỹ thuật Yamato mở cửa từ 10 giờ đến 4 giờ. Ngày nghỉ là thứ Tư.

    Giờ mở cửa: 〜時から〜時までです. Ngày nghỉ: 休みは〜曜日です.

  3. 2
    [みどり図書館(としょかん) 9:00〜6:00 月曜日(げつようび)・金曜日(きんようび)]
    みどり図書館(としょかん)はĐáp án: 9時(じ)から6時(じ)までです。
    Đáp án: 休(やす)みは月曜日(げつようび)と金曜日(きんようび)です。
    Xem chữa

    [みどり図書館(としょかん) 9:00〜6:00 月曜日(げつようび)・金曜日(きんようび)] みどり図書館(としょかん)は9時(じ)から6時(じ)までです。 休(やす)みは月曜日(げつようび)と金曜日(きんようび)です。

    Thư viện Midori mở cửa từ 9 giờ đến 6 giờ. Ngày nghỉ là thứ Hai và thứ Sáu.

    Hai ngày nghỉ nối bằng と: 月曜日と金曜日.

  4. 3
    [アップル銀行(ぎんこう) 9:00〜3:00 土曜日(どようび)・日曜日(にちようび)]
    アップル銀行(ぎんこう)はĐáp án: 9時(じ)から3時(じ)までです。
    Đáp án: 休(やす)みは土曜日(どようび)と日曜日(にちようび)です。
    Xem chữa

    [アップル銀行(ぎんこう) 9:00〜3:00 土曜日(どようび)・日曜日(にちようび)] アップル銀行(ぎんこう)は9時(じ)から3時(じ)までです。 休(やす)みは土曜日(どようび)と日曜日(にちようび)です。

    Ngân hàng Apple mở cửa từ 9 giờ đến 3 giờ. Ngày nghỉ là thứ Bảy và Chủ nhật.

    〜から〜までです; hai ngày nghỉ nối bằng と: 土曜日と日曜日.

  5. 4
    [神戸(こうべ)病院(びょういん) 9:30〜8:30 日曜日(にちようび)]
    神戸(こうべ)病院(びょういん)はĐáp án: 9時半(じはん)から8時半(じはん)までです。
    Đáp án: 休(やす)みは日曜日(にちようび)です。
    Xem chữa

    [神戸(こうべ)病院(びょういん) 9:30〜8:30 日曜日(にちようび)] 神戸(こうべ)病院(びょういん)は9時半(じはん)から8時半(じはん)までです。 休(やす)みは日曜日(にちようび)です。

    Bệnh viện Kobe mở cửa từ 9 giờ rưỡi đến 8 giờ rưỡi. Ngày nghỉ là Chủ nhật.

    9:30 → 9時半 (くじはん), 8:30 → 8時半 (はちじはん).

5. Trả lời câu hỏi theo はい/いいえ cho sẵn.

  1. 例
    大学(だいがく)は5時(じ)に終(お)わりますか。…はい、終(お)わります。
    Dịch

    Trường đại học kết thúc lúc 5 giờ phải không? …Vâng, kết thúc lúc 5 giờ.

  2. 1
    おととい休(やす)みましたか。…いいえ、Đáp án: 休(やす)みませんでした。
    Xem chữa

    おととい休(やす)みましたか。…いいえ、休(やす)みませんでした。

    Hôm kia anh có nghỉ không? …Không, tôi không nghỉ.

    Quá khứ phủ định: 休みました → 休みませんでした.

  3. 2
    休(やす)みは月曜日(げつようび)ですか。…いいえ、Đáp án: 月曜日(げつようび)じゃありません。
    Xem chữa

    休(やす)みは月曜日(げつようび)ですか。…いいえ、月曜日(げつようび)じゃありません。

    Ngày nghỉ là thứ Hai à? …Không, không phải thứ Hai.

    Câu danh từ phủ định: N じゃ ありません (không dùng 〜ません cho danh từ).

  4. 3
    日曜日(にちようび)働(はたら)きますか。…いいえ、Đáp án: 働(はたら)きません。
    Xem chữa

    日曜日(にちようび)働(はたら)きますか。…いいえ、働(はたら)きません。

    Chủ nhật anh có làm việc không? …Không, tôi không làm việc.

    Thói quen ở hiện tại, phủ định: 働きます → 働きません.

  5. 4
    きのうの晩(ばん)勉強(べんきょう)しましたか。…はい、Đáp án: 勉強(べんきょう)しました。
    Xem chữa

    きのうの晩(ばん)勉強(べんきょう)しましたか。…はい、勉強(べんきょう)しました。

    Tối qua anh có học bài không? …Có, tôi có học.

    Quá khứ khẳng định: 勉強しました.

6. Điền từ để hỏi thích hợp vào [ ].

  1. 例
    試験(しけん)は[何時(なんじ)]に終(お)わりますか。…12時(じ)に終(お)わります。
    Dịch

    Kỳ thi kết thúc lúc mấy giờ? …Kết thúc lúc 12 giờ.

  2. 1
    やまと美術館(びじゅつかん)の休(やす)みは[Đáp án: 何曜日(なんようび)]ですか。…水曜日(すいようび)です。
    Xem chữa

    やまと美術館(びじゅつかん)の休(やす)みは[何曜日(なんようび)]ですか。…水曜日(すいようび)です。

    Bảo tàng mỹ thuật Yamato nghỉ vào thứ mấy? …Thứ Tư.

    Câu trả lời là thứ trong tuần → 何曜日.

  3. 2
    さくら大学(だいがく)の電話番号(でんわばんごう)は[Đáp án: 何番(なんばん)]ですか。…5275の2722です。
    Xem chữa

    さくら大学(だいがく)の電話番号(でんわばんごう)は[何番(なんばん)]ですか。…5275の2722です。

    Số điện thoại của Đại học Sakura là số mấy? …5275-2722.

    Hỏi số điện thoại → 何番 (なんばん).

  4. 3
    みどり図書館(としょかん)は[Đáp án: 何時(なんじ)]までですか。…6時(じ)までです。
    Xem chữa

    みどり図書館(としょかん)は[何時(なんじ)]までですか。…6時(じ)までです。

    Thư viện Midori mở đến mấy giờ? …Đến 6 giờ.

    Câu trả lời là giờ → 何時 + まで.

  5. 4
    会社(かいしゃ)は[Đáp án: 何曜日(なんようび)]から[Đáp án: 何曜日(なんようび)]までですか。
    …月曜日(げつようび)から金曜日(きんようび)までです。
    Xem chữa

    会社(かいしゃ)は[何曜日(なんようび)]から[何曜日(なんようび)]までですか。 …月曜日(げつようび)から金曜日(きんようび)までです。

    Công ty làm việc từ thứ mấy đến thứ mấy? …Từ thứ Hai đến thứ Sáu.

    Câu trả lời là thứ → 何曜日から何曜日まで.

  6. 5
    けさ[Đáp án: 何時(なんじ)]に起(お)きましたか。…6時半(じはん)に起(お)きました。
    Xem chữa

    けさ[何時(なんじ)]に起(お)きましたか。…6時半(じはん)に起(お)きました。

    Sáng nay anh dậy lúc mấy giờ? …Tôi dậy lúc 6 giờ rưỡi.

    Câu trả lời là giờ → 何時に.

7. Trả lời câu hỏi (câu trả lời mở, đối chiếu với đáp án mẫu).

  1. 1
    あなたの国(くに)は今(いま)何時(なんじ)ですか。
    Đáp án mẫu: 午前(ごぜん)0時(れいじ)です。
    Xem chữa

    あなたの国(くに)は今(いま)何時(なんじ)ですか。 午前(ごぜん)0時(れいじ)です。

    Ở nước bạn bây giờ là mấy giờ? …0 giờ (nửa đêm).

    Nói giờ: (午前/午後) + 〜時です. 0時 đọc là れいじ.

  2. 2
    きょうは何曜日(なんようび)ですか。
    Đáp án mẫu: 木曜日(もくようび)です。
    Xem chữa

    きょうは何曜日(なんようび)ですか。 木曜日(もくようび)です。

    Hôm nay là thứ mấy? …Thứ Năm.

    Trả lời: 〜曜日です.

  3. 3
    あなたの国(くに)の郵便局(ゆうびんきょく)は朝(あさ)何時(なんじ)からですか。
    Đáp án mẫu: 9時(じ)からです。
    Xem chữa

    あなたの国(くに)の郵便局(ゆうびんきょく)は朝(あさ)何時(なんじ)からですか。 9時(じ)からです。

    Bưu điện ở nước bạn mở cửa từ mấy giờ sáng? …Từ 9 giờ.

    Hỏi 〜からですか → trả lời 〜時からです.

  4. 4
    きのうの晩(ばん)何時(なんじ)まで勉強(べんきょう)しましたか。
    Đáp án mẫu: 11時(じ)まで勉強(べんきょう)しました。
    Xem chữa

    きのうの晩(ばん)何時(なんじ)まで勉強(べんきょう)しましたか。 11時(じ)まで勉強(べんきょう)しました。

    Tối qua bạn học đến mấy giờ? …Tôi học đến 11 giờ.

    Việc đã qua → 〜時まで勉強しました (thể quá khứ).

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.