〜時〜分です
~ giờ ~ phút.
Cấu trúc
~時~分です。
- Dùng để nói về thời gian cụ thể tại thời điểm nói.
- 「時」: Giờ.
- 「分」: Phút. (分sẽ thay đổi giữa ふんvà ぷんtùy theo số đứng trước nó).
- Có thể sử dụng thêm「午前」(a.m)/「午後」(p.m) trước thời gian để làm rõ mốc thời điểm.
Ví dụ
今午前9時半です。
Bây giờ là 9 rưỡi sáng.
今1時25分です。
Bây giờ là 1 giờ 25 phút.