Từ vựng · Bài 44
45 mục · 35 từ, 10 câu và tên riêng
Từ mới (27)
- 1
泣きますKHẤP
Khóc· Động từ nhóm I
- 2
笑いますTIẾU
Cười· Động từ nhóm I
- 3
眠りますMIÊN
Ngủ· Động từ nhóm I
- 4
乾きますKIỀN (CAN)
Khô (Áo sơ mi ~)· シャッツが~· Động từ nhóm I
- 5
濡れますNHU
Ướt (Áo sơ mi ~)· シャッツが~· Động từ nhóm II
- 6
滑りますHOẠT
Trượt ngã· Động từ nhóm I
- 7
起きますKHỞI SỰ CỐ
Xảy ra (tai nạn ~)· 事故が~· Động từ nhóm II
- 8
調節しますĐIỀU TIẾT
Điều chỉnh, điều tiết· Động từ nhóm III
- 9
安全AN TOÀN
An toàn· な
- 10
危険NGUY HIỂM
Nguy hiểm· な
- 11
濃いNỒNG
Đặc, đậm, nồng
- 12
薄いBẠC
Nhạt, loãng
- 13
厚いHẬU
Dày
- 14
太いTHÁI
Béo, đậm
- 15
細いTẾ
Thon, gầy
- 16
空気KHÔNG KHÍ
Không khí
- 17
涙LỆ
Nước mắt
- 18
和食HÒA THỰC
Món ăn Nhật
- 19
洋食DƯƠNG THỰC
Món ăn Phương Tây
- 20
おかず
Đồ ăn kèm với cơm, thức ăn
- 21
量LƯỢNG
Lượng
- 22
~倍BỘI
Gấp – lần
- 23
シングル
Phòng đơn
- 24
ツイン
Phòng đôi
- 25
洗濯物TẨY TRẠC VẬT
Đồ giặt
- 26
DVD
DVD· Tên riêng
- 27
ホテルひろしま
Tên khách sạn giả định· Tên riêng
Hội thoại (8)
- 1
どうなさいますか
Anh /chị định làm như thế nào?
- 2
カット
Cắt (tóc)
- 3
シャンプー
Dầu gội đầu (をします: Gội đầu )
- 4
どういうふに なさいますか
Muốn làm như thế nào
- 5
ショート
Ngắn
- 6
~みたいに してください
Hãy làm giống như ~
- 7
これで よろしいでしょうか?
Thế này đã được chưa ạ?
- 8
お疲れ様でした。BÌ DẠNG
Cảm ơn anh /chị đã làm việc chăm chỉ· どうも
Bài đọc (10)
- 1
嫌がりますHIỀM
Ghét, không thích· Động từ nhóm I
- 2
また
Hơn nữa
- 3
うまく
Tốt, giỏi
- 4
順序THUẬN TỰ
Trình tự, thứ tự
- 5
安心AN TÂM
Yên tâm· Tính từ đuôi な
- 6
表現BIỂU HIỆN
Biểu hiện, cách nói
- 7
例えばLỆ
Ví dụ
- 8
別れますBIỆT
Chia tay, từ biệt· Động từ nhóm II
- 9
これら
Những cái này
- 10
縁起が 悪いDUYÊN KHỞI ÁC
Xui, không may