Hội thoại · Bài 44
この 写真みたいに して ください
Làm giúp tôi giống như ảnh này nhé
- 美容師
いらっしゃいませ。きょうは どう なさいますか。
Xin mời vào. Hôm nay chị muốn làm gì ạ?
- イー
カット、お願いします。
Cắt tóc giúp tôi nhé.
- 美容師
じゃ、シャンプーを しますから、こちらへ どうぞ。
Vậy mời chị qua bên này để gội đầu trước ạ.
- 美容師
カットは どういうふうに なさいますか。
Chị muốn cắt kiểu như thế nào ạ?
- イー
ショートに したいんですけど……。この 写真みたいに して ください。
Tôi muốn cắt ngắn… Làm giúp tôi giống như ảnh này nhé.
- 美容師
あ、すてきですね。
A, kiểu này đẹp quá.
- 美容師
前の 長さは これで よろしいでしょうか。
Tóc phía trước dài thế này được chưa ạ?
- イー
そうですね。もう 少し 短く して ください。
Để tôi xem… Cắt ngắn thêm chút nữa giúp tôi.
- 美容師
どうも お疲れさまでした。
Xong rồi ạ. Chị ngồi lâu vất vả rồi.
- イー
ありがとう。
Cảm ơn nhé.
Cách nói trong bài
なさいます: Tôn kính ngữ của します; thợ làm tóc dùng để hỏi khách một cách lịch sự (どうなさいますか; どういうふうになさいますか).
~みたいに: Giống như ~, cách nói thân mật của ~のように (この写真みたいにしてください).
Tính từ い bỏ い + く します: Làm cho cái gì trở nên ~ (もう少し短くしてください).
よろしいでしょうか: Cách hỏi rất lịch sự của いいですか, hay dùng khi phục vụ khách (これでよろしいでしょうか).