Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 44 · Tuyến N4

Hội thoại · Bài 44

この 写真(しゃしん)みたいに して ください

Làm giúp tôi giống như ảnh này nhé

0:00 / 0:41
  1. 美容師(びようし)

    いらっしゃいませ。きょうは どう なさいますか。

    Xin mời vào. Hôm nay chị muốn làm gì ạ?

  2. イー

    カット、お願(ねが)いします。

    Cắt tóc giúp tôi nhé.

  3. 美容師(びようし)

    じゃ、シャンプーを しますから、こちらへ どうぞ。

    Vậy mời chị qua bên này để gội đầu trước ạ.

  4. 美容師(びようし)

    カットは どういうふうに なさいますか。

    Chị muốn cắt kiểu như thế nào ạ?

  5. イー

    ショートに したいんですけど……。この 写真(しゃしん)みたいに して ください。

    Tôi muốn cắt ngắn… Làm giúp tôi giống như ảnh này nhé.

  6. 美容師(びようし)

    あ、すてきですね。

    A, kiểu này đẹp quá.

  7. 美容師(びようし)

    前(まえ)の 長(なが)さは これで よろしいでしょうか。

    Tóc phía trước dài thế này được chưa ạ?

  8. イー

    そうですね。もう 少(すこ)し 短(みじか)く して ください。

    Để tôi xem… Cắt ngắn thêm chút nữa giúp tôi.

  9. 美容師(びようし)

    どうも お疲(つか)れさまでした。

    Xong rồi ạ. Chị ngồi lâu vất vả rồi.

  10. イー

    ありがとう。

    Cảm ơn nhé.

Cách nói trong bài

  1. なさいます: Tôn kính ngữ của します; thợ làm tóc dùng để hỏi khách một cách lịch sự (どうなさいますか; どういうふうになさいますか).

  2. ~みたいに: Giống như ~, cách nói thân mật của ~のように (この写真みたいにしてください).

  3. Tính từ い bỏ い + く します: Làm cho cái gì trở nên ~ (もう少し短くしてください).

  4. よろしいでしょうか: Cách hỏi rất lịch sự của いいですか, hay dùng khi phục vụ khách (これでよろしいでしょうか).

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.