Luyện tập · Bài 44
Mẫu câu 文型
- 1
ゆうべ お酒を 飲みすぎました。
Tối qua tôi uống rượu quá chén.
- 2
この パソコンは 使いやすいです。
Chiếc máy tính này dễ sử dụng.
- 3
ズボンを 短く して ください。
Hãy làm ngắn chiếc quần này giúp tôi.
Ví dụ 例文
- 1
泣いて いるんですか。
Anh đang khóc đấy à?
……いいえ、笑いすぎて、涙が 出たんです。
… Không, tôi cười nhiều quá nên chảy cả nước mắt.
- 2
最近の 車は 操作が 簡単ですね。
Ô tô bây giờ thao tác đơn giản nhỉ.
……ええ。でも、簡単すぎて、運転が おもしろくないです。
… Vâng. Nhưng đơn giản quá nên lái xe chẳng còn thú vị nữa.
- 3
田舎と 町と どちらが 住みやすいですか。
Nông thôn và thành phố, nơi nào dễ sống hơn?
……田舎の ほうが 住みやすいと 思います。物価も 安いし、空気も きれいですから。
… Tôi nghĩ nông thôn dễ sống hơn. Vì giá cả rẻ, không khí cũng trong lành.
- 4
この コップは 丈夫で 割れにくいですよ。
Cái cốc này chắc chắn, khó vỡ lắm đấy.
……子どもが 使うのに 安全で、いいですね。
… Trẻ con dùng cũng an toàn, tốt quá nhỉ.
- 5
もう 夜 遅いですから、静かに して いただけませんか。
Đã khuya rồi, phiền anh giữ yên lặng giúp được không?
……はい。すみません。
… Vâng. Xin lỗi anh.
- 6
飲み物は 何に しますか。
Anh dùng đồ uống gì ạ?
……ビールに します。
… Cho tôi bia.
Luyện tập B 練習B
Bài 1 · Ví dụ
[絵]お酒を たくさん 飲んで、気分が 悪い → お酒を 飲みすぎました。
(Sách dùng tranh) Uống nhiều rượu, người khó chịu → Tôi đã uống rượu quá nhiều.
1)[絵]コーヒーに 砂糖を たくさん 入れた
Xem đáp án
砂糖を 入れすぎました。
(Sách dùng tranh) Tôi đã cho quá nhiều đường.
2)[絵]たくさん 食べて、おなかが いっぱい
Xem đáp án
食べすぎました。
(Sách dùng tranh) Tôi đã ăn quá nhiều.
3)[絵]仕事が 多くて、倒れそう
Xem đáp án
働きすぎました。
(Sách dùng tranh) Tôi đã làm việc quá sức.
4)[絵]お土産を たくさん 持って いる
Xem đáp án
お土産を 買いすぎました。
(Sách dùng tranh) Tôi đã mua quá nhiều quà.
Bài 2 · Ví dụ
この 布団・厚い → この 布団は 厚すぎます。
Cái chăn này · dày → Cái chăn này dày quá.
1)この 上着・大きい
Xem đáp án
この 上着は 大きすぎます。
Cái áo khoác này rộng quá.
2)この 部屋・広い
Xem đáp án
この 部屋は 広すぎます。
Căn phòng này rộng quá.
3)この 問題・簡単
Xem đáp án
この 問題は 簡単すぎます。
Bài này dễ quá.
4)この うち・家賃が 高い
Xem đáp án
この うちは 家賃が 高すぎます。
Căn nhà này tiền thuê đắt quá.
Bài 3 · Ví dụ
食べました・動きます → 食べすぎて、動けません。
Đã ăn · cử động → Ăn nhiều quá nên không cử động nổi.
1)お酒を 飲みました・まっすぐ 歩きます
Xem đáp án
お酒を 飲みすぎて、まっすぐ 歩けません。
Uống rượu quá nhiều nên không đi thẳng được.
2)疲れました・眠ります
Xem đáp án
疲れすぎて、眠れません。
Mệt quá nên không ngủ được.
3)荷物が 重いです・一人で 持ちます
Xem đáp án
荷物が 重すぎて、一人で 持てません。
Hành lý nặng quá nên một mình không mang nổi.
4)味が 濃いです・たくさん 食べます
Xem đáp án
味が 濃すぎて、たくさん 食べられません。
Vị đậm quá nên không ăn được nhiều.
Bài 4 · Ví dụ
のどが 痛いんですか。(きのう カラオケで 歌いました) → ええ。きのう カラオケで 歌いすぎたんです。
Anh bị đau họng à? (Hôm qua hát karaoke) → Vâng. Hôm qua tôi hát karaoke nhiều quá.
1)気分が 悪いんですか。(きのう 飲みました)
Xem đáp án
ええ。きのう 飲みすぎたんです。
Vâng. Hôm qua tôi uống quá chén.
2)目が 痛いんですか。(DVDを 見ました)
Xem đáp án
ええ。DVDを 見すぎたんです。
Vâng. Tôi xem DVD nhiều quá.
3)着物を 買わないんですか。(値段が 高いです)
Xem đáp án
ええ。値段が 高すぎるんです。
Vâng. Giá đắt quá.
4)使い方が わからないんですか。(説明書が 複雑です)
Xem đáp án
ええ。説明書が 複雑すぎるんです。
Vâng. Sách hướng dẫn phức tạp quá.
Bài 5 · Ví dụ
例1:この 辞書は 字が 大きいです・見ます → この 辞書は 字が 大きくて、見やすいです。 例2:この 道は 狭いです・運転します → この 道は 狭くて、運転しにくいです。
Ví dụ 1: Từ điển này chữ to · xem → Từ điển này chữ to nên dễ xem. Ví dụ 2: Con đường này hẹp · lái xe → Con đường này hẹp nên khó lái xe.
1)新しい 掃除機は 軽いです・使います
Xem đáp án
新しい 掃除機は 軽くて、使いやすいです。
Máy hút bụi mới nhẹ nên dễ dùng.
2)ここは 交通が 便利です・住みます
Xem đáp án
ここは 交通が 便利で、住みやすいです。
Ở đây giao thông thuận tiện nên dễ sống.
3)あの 先生の 話は 難しいです・わかります
Xem đáp án
あの 先生の 話は 難しくて、わかりにくいです。
Thầy ấy nói khó nên khó hiểu.
4)この 薬は 苦いです・飲みます
Xem đáp án
この 薬は 苦くて、飲みにくいです。
Thuốc này đắng nên khó uống.
Bài 6 · Ví dụ
例1:安い 傘は 壊れます → 安い 傘は 壊れやすいです。 例2:ことしの かぜは 治りません → ことしの かぜは 治りにくいです。
Ví dụ 1: Ô rẻ tiền thì hỏng → Ô rẻ tiền dễ hỏng. Ví dụ 2: Cảm năm nay không khỏi → Cảm năm nay khó khỏi.
1)この 階段は 滑ります
Xem đáp án
この 階段は 滑りやすいです。
Cầu thang này dễ trơn trượt.
2)夏は 食べ物が 腐ります
Xem đáp án
夏は 食べ物が 腐りやすいです。
Mùa hè đồ ăn dễ bị ôi thiu.
3)車の 窓ガラスは 割れません
Xem đáp án
車の 窓ガラスは 割れにくいです。
Kính cửa sổ ô tô khó vỡ.
4)雨の 日は 洗濯物が 乾きません
Xem đáp án
雨の 日は 洗濯物が 乾きにくいです。
Ngày mưa quần áo phơi khó khô.
Bài 7 · Ví dụ
[絵]「パーティー」の 字が 薄い → 濃い → 字が 薄いので、濃く して ください。
(Sách dùng tranh) Chữ “パーティー” mờ → đậm → Chữ mờ quá, làm đậm lên giúp tôi.
1)[絵]長い ズボン → 短い ズボン
Xem đáp án
ズボンが 長いので、短く して ください。
(Sách dùng tranh) Quần dài quá, làm ngắn lại giúp tôi.
2)[絵]汚い テーブル → きれいな テーブル
Xem đáp án
テーブルが 汚いので、きれいに して ください。
(Sách dùng tranh) Bàn bẩn quá, dọn sạch giúp tôi.
3)[絵]うるさい 学生たち → 静かな 学生たち
Xem đáp án
うるさいので、静かに して ください。
(Sách dùng tranh) Ồn quá, xin hãy giữ trật tự.
4)[絵]ご飯が 多い → 少ない
Xem đáp án
ご飯が 多いので、少なく して ください。
(Sách dùng tranh) Cơm nhiều quá, cho tôi ít lại.
Bài 8 · Ví dụ
出発は いつに しますか。[絵]18日 → 18日に します。
(Sách dùng tranh) Anh định khởi hành ngày nào? → Tôi chọn ngày 18.
1)飛行機は 何時の 便に しますか。[絵]11:00
Xem đáp án
11時の 便に します。
(Sách dùng tranh) Tôi chọn chuyến bay 11 giờ.
2)ホテルは どこに しますか。[絵]ホテルひろしま
Xem đáp án
ホテルひろしまに します。
(Sách dùng tranh) Tôi chọn khách sạn Hiroshima.
3)部屋は シングルに しますか、ツインに しますか。[絵]ベッドが 2つ
Xem đáp án
ツインに します。
(Sách dùng tranh) Tôi chọn phòng hai giường.
4)食事は 和食と 洋食と どちらに しますか。[絵]和食
Xem đáp án
和食に します。
(Sách dùng tranh) Tôi chọn món Nhật.
Luyện tập C 練習C
Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.
Hội thoại 1
- A
どう したんですか。
Anh bị sao vậy?
- B
忘年会で ①お酒を 飲みすぎて、②頭が 痛いんです。
Ở tiệc tất niên tôi uống rượu quá nhiều nên bị đau đầu.
- A
それは いけませんね。お大事に。
Thế thì mệt nhỉ. Anh giữ gìn sức khoẻ nhé.
- 1)① 食べます② おなかの 調子が 悪いですĂn · Bụng thấy khó chịu
- 2)① 歌を 歌います② のどの 調子が おかしいですHát · Cổ họng thấy không ổn
Hội thoại 2
- A
この ①テーブル、いいですね。
Cái bàn này hay nhỉ.
- B
ええ。インターネットで 買ったんですけど、②大きさが 調節できて、③使いやすいですよ。
Vâng. Tôi mua trên mạng đấy, chỉnh được kích thước nên dễ dùng lắm.
- A
いいですね。
Hay quá nhỉ.
- 1)① 本棚② 棚が 多いです③ 本を 整理しますGiá sách · Có nhiều ngăn · Sắp xếp sách
- 2)① ベッド② 硬さが ちょうど いいです③ 寝ますGiường · Độ cứng vừa phải · Ngủ
Hội thoại 3
- A
すみません。ちょっと 教えて くれませんか。
Xin lỗi, anh chỉ giúp tôi một chút được không?
- B
ええ、何ですか。
Được, chuyện gì vậy?
- A
この ①図を ②大きく したいんですが、どう すれば いいですか。
Tôi muốn phóng to hình này, phải làm thế nào ạ?
- B
ここを クリックすれば いいですよ。
Anh bấm vào đây là được.
- A
そうですか。どうも。
Vậy à. Cảm ơn anh.
- 1)① 線② 太いĐường kẻ · To, đậm
- 2)① 字② 2倍Chữ · Gấp đôi