Từ vựng · Bài 43
25 mục · 25 từ, 0 câu và tên riêng
Từ mới (20)
- 1
増えますTĂNG THÂU XUẤT
Tăng, tăng lên (Xuất khẩu ~)· 輸出が~· Động từ nhóm II
- 2
減りますGIẢM THÂU XUẤT
Giảm, giảm xuống (Xuất khẩu ~)· 輸出が~· Động từ nhóm I
- 3
上がりますTHƯỢNG TRỊ ĐOẠN
Tăng, tăng lên (Giá cả ~)· 値段が~· Động từ nhóm I
- 4
下がりますHẠ TRỊ ĐOẠN
Giảm, giảm xuống (Giá cả ~)· 値段が~· Động từ nhóm I
- 5
切れますTHIẾT
Đứt (Sợi dây bị ~)· ひもが~· Động từ nhóm II
- 6
とれます
Tuột (Cúc áo bị ~)· ボタンが~· Động từ nhóm II
- 7
落ちますLẠC [HÀ VẬT]
Rơi (Hàng hóa, hành lí bị ~)· 荷物が~· Động từ nhóm II
- 8
なくなります
Mất, hết (Xăng bị ~)· ガソリンが~· Động từ nhóm I
- 9
変BIẾN
Kỳ lạ, không bình thường, kỳ quặc· Tính từ đuôi な
- 10
幸せHẠNH
Hạnh phúc· Tính từ đuôi な
- 11
楽LẠC
Nhàn nhã, thoải mái, dễ dàng· Tính từ đuôi な
- 12
うまい
Ngon, khéo, giỏi
- 13
まずい
Dở (đồ ăn)
- 14
つまらない
Chán, buồn tẻ, không hấp dẫn, không thú vị
- 15
優しいƯU
Hiền lành
- 16
ガソリン
Xăng
- 17
火HỎA
Lửa
- 18
パンフレット
Tờ rơi, quảng cáo
- 19
今にもKIM
Ngay lúc này đây, sắp sửa
- 20
わあ
Ôi! (câu nói dùng khi ngạc nhiên hoặc cảm thán một điều gì đấy)
Bài đọc (5)
- 1
ばら
Hoa hồng
- 2
ドライブ
Lái xe ô tô (đi chơi, theo sở thích)· Động từ nhóm I
- 3
理由LÝ DO
Lý do
- 4
謝りますTẠ
Xin lỗi, tạ lỗi· Động từ nhóm I
- 5
知り合いますTRI HỢP
Quen biết· Động từ nhóm I