Bài tập · Bài 43
Làm xong mỗi mục thì bấm "Kiểm tra". Ô gõ chữ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji (VD おくれた gõ okureta); câu sai có đáp án đúng và lời chữa.
第43課【練習】
Luyện tập bài 43: Chọn cách nói đúng
1. Chọn cách nói đúng trong hai phương án.
- 1たくさん 買い物したので、お金が
Xem chữa
たくさん 買い物したので、お金が なくなりました。
Vì mua sắm nhiều nên tôi hết sạch tiền rồi.
お金が + tự động từ なくなります (hết, mất). なくします là tha động từ, phải đi với を: お金を なくしました (đánh mất tiền).
- 2今年は 米の 値段が
Xem chữa
今年は 米の 値段が 上がりそうです。
Năm nay giá gạo có vẻ sẽ tăng.
Giá cả tăng dùng 値段が 上がります. 増えます dùng khi số lượng (người, đồ vật) tăng lên.
- 3これから この 町に 住む 外国人が
Xem chữa
これから この 町に 住む 外国人が 増えそうです。
Từ giờ số người nước ngoài sống ở thị trấn này có vẻ sẽ tăng lên.
Số người tăng → 増えます; Vます bỏ ます + そうです: 増えそうです (có vẻ sẽ tăng). 上がります dùng cho giá cả, nhiệt độ.
- 4この 辞書は 軽くて、
Xem chữa
この 辞書は 軽くて、よさそうです。
Cuốn từ điển này nhẹ, trông có vẻ tốt đấy.
いい là ngoại lệ: いい → よさそうです. いいそうです lại mang nghĩa 'nghe nói là tốt' (そうです truyền đạt, bài 47).
- 5ボタン とれそうです。
Xem chữa
ボタンが とれそうです。
Cúc áo có vẻ sắp bung ra.
とれます là tự động từ (rời ra, bung ra) → chủ thể đi với が: ボタンが とれそうです.
- 6佐藤さんは 今日は 仕事が なくて、
Xem chữa
佐藤さんは 今日は 仕事が なくて、暇そうです。
Hôm nay anh Sato không có việc, trông có vẻ rảnh.
Tính từ đuôi な bỏ な rồi + そうです: 暇 → 暇そうです. Không có dạng 暇なそうです.
- 7イーさんは
Xem chữa
イーさんは きれいです。
Chị Lee xinh đẹp.
〜そうです (trông có vẻ) không dùng với tính từ chỉ vẻ ngoài nhìn thấy ngay như きれい, かわいい: Nhìn là biết đẹp → nói thẳng きれいです.
- 8雨が 降りそうです。
Xem chữa
今にも 雨が 降りそうです。
Trời có vẻ sắp mưa đến nơi rồi.
今にも + Vそうです: Sắp… ngay bây giờ (dấu hiệu đã rất rõ). 今 một mình không dùng với mẫu này.
- 9スーパー 食べ物を 買って 来ます。
Xem chữa
ちょっと スーパーで 食べ物を 買って 来ます。
Tôi ra siêu thị mua chút đồ ăn rồi về ngay.
ちょっと = một chút, một lát; ちょうど = vừa đúng. Nơi diễn ra việc mua → で: スーパーで 買って来ます (đi mua rồi quay lại).
第43課 標準問題
Bài tập chuẩn bài 43
1. Chọn từ trong khung, bỏ đuôi cho đúng rồi điền vào chỗ trống trước そうです (trông có vẻ…).
- 辛いです
- 幸せです
- 重いです
- 暇です
- 高いです
- 痛いです
- 便利です (đã dùng ở ví dụ)
- おもしろいです
- 悪いです
- 難しいです
- まじめです
- いいです
- 例駅の 前に できた スーパーは 大きくて、買い物に 便利そうですね。
Dịch
Siêu thị mới mở trước ga vừa to, trông có vẻ tiện cho việc mua sắm nhỉ.
- 1あの 女の 子は 足を 踏まれて、Đáp án: 痛そうですね。
Xem chữa
あの 女の 子は 足を 踏まれて、痛そうですね。
Cô bé kia bị giẫm vào chân, trông có vẻ đau nhỉ.
Tính từ đuôi い bỏ い + そうです: 痛い → 痛そうです. Nhìn vẻ mặt mà đoán cảm giác của người khác.
- 2渡辺さんは Đáp án: 暇そうです。コーヒーを 飲みながら 新聞を 読んで います。
Xem chữa
渡辺さんは 暇そうです。コーヒーを 飲みながら 新聞を 読んで います。
Anh Watanabe trông có vẻ rảnh. Anh ấy vừa uống cà phê vừa đọc báo.
Tính từ đuôi な bỏ です + そうです: 暇です → 暇そうです. Căn cứ: Đang thong thả uống cà phê, đọc báo.
- 3この 人形は お土産に Đáp án: よさそうです。
Xem chữa
この 人形は お土産に よさそうです。
Con búp bê này có vẻ hợp để làm quà.
いい là ngoại lệ: いい → よさそうです (không nói いそうです). N に いい: Hợp với, tốt cho N.
- 4あしたの 試験は Đáp án: 難しそうですから、今晩 勉強しなければ なりません。
Xem chữa
あしたの 試験は 難しそうですから、今晩 勉強しなければ なりません。
Bài thi ngày mai có vẻ khó nên tối nay tôi phải học.
難しい → 難しそうです. Vế sau 勉強しなければなりません cho thấy bài thi trông khó.
- 5その ゲーム、Đáp án: おもしろそうですね。
…ええ。やって みますか。Xem chữa
その ゲーム、おもしろそうですね。 …ええ。やって みますか。
Trò chơi đó trông có vẻ thú vị nhỉ. …Vâng. Anh chơi thử không?
おもしろい → おもしろそうです. Người kia mời やってみますか nên trò chơi phải trông hấp dẫn.
- 6この カレーは Đáp án: 辛そうですが、実は そんなに 辛くないんです。
Xem chữa
この カレーは 辛そうですが、実は そんなに 辛くないんです。
Món cà ri này trông có vẻ cay nhưng thật ra không cay lắm đâu.
辛い → 辛そうです. Vế sau 実はそんなに辛くない (thật ra không cay lắm) đối lập với vẻ bề ngoài.
- 7この 指輪は とても きれいですが、Đáp án: 高そうですね。値段を 聞いて みましょうか。
Xem chữa
この 指輪は とても きれいですが、高そうですね。値段を 聞いて みましょうか。
Chiếc nhẫn này rất đẹp nhưng trông có vẻ đắt nhỉ. Mình hỏi giá thử xem nhé?
高い → 高そうです. Câu sau 値段を聞いてみましょうか cho thấy đang đoán về giá.
- 8あの 二人は 先月 結婚したんです。とても Đáp án: 幸せそうですね。
Xem chữa
あの 二人は 先月 結婚したんです。とても 幸せそうですね。
Hai người kia mới cưới tháng trước. Trông họ hạnh phúc quá nhỉ.
幸せです (tính từ đuôi な) → bỏ です + そうです: 幸せそうです.
- 9鈴木さん、気分が Đáp án: 悪そうですね。疲れたんですか。
Xem chữa
鈴木さん、気分が 悪そうですね。疲れたんですか。
Anh Suzuki, trông anh có vẻ không khỏe nhỉ. Anh mệt à?
気分が悪い (thấy trong người không khỏe) → 悪そうです. Câu sau 疲れたんですか hỏi lý do.
- 10その 荷物、Đáp án: 重そうですね。手伝いましょうか。
Xem chữa
その 荷物、重そうですね。手伝いましょうか。
Hành lý đó trông có vẻ nặng nhỉ. Để tôi giúp nhé?
重い → 重そうです; thấy nặng nên đề nghị 手伝いましょうか. Từ thừa trong khung: まじめです.
2. Chọn động từ trong khung, bỏ ます rồi điền vào chỗ trống trước そうです (có vẻ sắp…).
- 減ります
- 壊れます
- とれます
- 切れます
- なくなります (đã dùng ở ví dụ)
- 上がります
- います
- 終わります
- 落ちます
- 遅れます
- 降ります
- 破れます
- 売れます
- 例しょうゆが なくなりそうですから、買って おきましょう。
Dịch
Xì dầu có vẻ sắp hết rồi, mình mua sẵn đi.
- 1網棚の 荷物が Đáp án: 落ちそうですね。危ないですね。
Xem chữa
網棚の 荷物が 落ちそうですね。危ないですね。
Hành lý trên giá để đồ có vẻ sắp rơi xuống. Nguy hiểm quá.
Vます bỏ ます + そうです: 落ちます → 落ちそうです (sắp rơi). 危ないですね cho thấy việc sắp xảy ra.
- 2約束の 時間に Đáp án: 遅れそうですから、急ぎましょう。
Xem chữa
約束の 時間に 遅れそうですから、急ぎましょう。
Có vẻ chúng ta sắp trễ giờ hẹn rồi, nhanh lên thôi.
N に 遅れます: Muộn N. 遅れます → 遅れそうです; vì sắp trễ nên giục 急ぎましょう.
- 3ことしは 海外旅行を する 人が Đáp án: 減りそうです。
Xem chữa
ことしは 海外旅行を する 人が 減りそうです。
Năm nay số người đi du lịch nước ngoài có vẻ sẽ giảm.
Số người giảm → 減ります → 減りそうです. 上がります dùng cho giá cả, không dùng cho số người.
- 4靴の ひもが Đáp án: 切れそうですから、新しいのを 買わなければ なりません。
Xem chữa
靴の ひもが 切れそうですから、新しいのを 買わなければ なりません。
Dây giày có vẻ sắp đứt rồi nên tôi phải mua dây mới.
Dây đứt → 切れます (tự động từ) → 切れそうです.
- 5この いすは Đáp án: 壊れそうですから、座らないで ください。
Xem chữa
この いすは 壊れそうですから、座らないで ください。
Cái ghế này có vẻ sắp gãy nên đừng ngồi lên.
壊れます → 壊れそうです (sắp hỏng, sắp gãy); vì vậy dặn 座らないでください.
- 6この 仕事は 簡単ですから、すぐ Đáp án: 終わりそうです。
Xem chữa
この 仕事は 簡単ですから、すぐ 終わりそうです。
Công việc này đơn giản nên có vẻ sẽ xong ngay.
終わります → 終わりそうです. すぐ + Vそうです: Có vẻ sẽ… ngay.
- 7今にも 雨が Đáp án: 降りそうですから、テニスは できませんね。
Xem chữa
今にも 雨が 降りそうですから、テニスは できませんね。
Trời sắp mưa đến nơi rồi nên không chơi quần vợt được nhỉ.
今にも + Vそうです: Sắp… đến nơi. 降ります → 降りそうです.
- 8あ、ボタンが Đáp án: とれそうですよ。
Xem chữa
あ、ボタンが とれそうですよ。
Ơ, cúc áo của anh sắp bung ra kìa.
ボタンが とれます (cúc bung ra) → とれそうです.
- 9雨の 日が 続いて いるので、野菜の 値段が Đáp án: 上がりそうです。
Xem chữa
雨の 日が 続いて いるので、野菜の 値段が 上がりそうです。
Vì mưa nhiều ngày liền nên giá rau có vẻ sẽ tăng.
Giá tăng → 値段が 上がります → 上がりそうです.
- 10この 靴下は 古くて、Đáp án: 破れそうです。
Xem chữa
この 靴下は 古くて、破れそうです。
Đôi tất này cũ rồi, có vẻ sắp rách.
Vải, giấy rách → 破れます → 破れそうです.
- 11新しい 製品が できましたね。Đáp án: 売れそうですか。
Xem chữa
新しい 製品が できましたね。売れそうですか。
Sản phẩm mới ra rồi nhỉ. Có vẻ bán chạy không?
売れます (bán được, bán chạy) → 売れそうですか: Hỏi dự đoán của người nghe. Từ thừa trong khung: います.
3. Dựa vào câu đáp, điền từ thích hợp vào chỗ trống trước そうです.
- 例1その りんご、赤くて、大きくて、おいしそうですね。
…ええ、とても おいしいですよ。田舎の 母が 送って くれたんです。Dịch
Quả táo đó vừa đỏ vừa to, trông ngon nhỉ. …Vâng, ngon lắm đấy. Mẹ tôi ở quê gửi lên cho tôi.
- 例2ことしは 留学生が 増えそうですか。
…そうですね。去年より 増えると 思いますよ。Dịch
Năm nay du học sinh có vẻ sẽ tăng không? …Ừ nhỉ. Tôi nghĩ sẽ nhiều hơn năm ngoái đấy.
- 1あ、ミラーさん、久しぶりですね。Đáp án: 元気そうですね。
…ええ、おかげさまで 元気です。Xem chữa
あ、ミラーさん、久しぶりですね。元気そうですね。 …ええ、おかげさまで 元気です。
A, anh Miller, lâu quá không gặp. Trông anh khỏe nhỉ. …Vâng, nhờ trời tôi vẫn khỏe.
Câu đáp 元気です → hỏi 元気そうですね (trông khỏe). 元気 là tính từ đuôi な: Bỏ です + そうです.
- 2駅まで どのくらい かかりますか。
…道が 込んで いますから、30分ぐらい Đáp án: かかりそうですね。Xem chữa
駅まで どのくらい かかりますか。 …道が 込んで いますから、30分ぐらい かかりそうですね。
Đến ga mất khoảng bao lâu? …Đường đang đông nên có vẻ mất khoảng 30 phút.
Câu hỏi どのくらいかかりますか → かかります → かかりそうです (đoán dựa vào việc đường đông).
- 3もうすぐ 桜が Đáp án: 咲きそうですね。
…ええ、来週の 初めには 咲くでしょう。ことしは 暖かいですから。Xem chữa
もうすぐ 桜が 咲きそうですね。 …ええ、来週の 初めには 咲くでしょう。ことしは 暖かいですから。
Hoa anh đào sắp nở rồi nhỉ. …Vâng, chắc đầu tuần sau sẽ nở. Năm nay trời ấm mà.
Câu đáp 咲くでしょう → 咲きます → 咲きそうです. もうすぐ + Vそうです: Sắp…
- 4その マンガ、Đáp án: おもしろそうですね。
…ええ、とても おもしろいですよ。貸しましょうか。Xem chữa
その マンガ、おもしろそうですね。 …ええ、とても おもしろいですよ。貸しましょうか。
Cuốn truyện tranh đó trông có vẻ hay nhỉ. …Vâng, hay lắm. Tôi cho anh mượn nhé?
Câu đáp おもしろいですよ → おもしろい bỏ い → おもしろそうです.
- 5雨は Đáp án: やみそうですね。
…そうですね。もうすぐ やむでしょう。空が 明るく なりましたから。Xem chữa
雨は やみそうですね。 …そうですね。もうすぐ やむでしょう。空が 明るく なりましたから。
Có vẻ trời sắp tạnh mưa rồi nhỉ. …Ừ. Chắc sắp tạnh thôi. Bầu trời sáng ra rồi mà.
Mưa tạnh → やみます → やみそうです. Căn cứ trong câu đáp: もうすぐやむでしょう, 空が明るくなりました.
4. Hoàn thành câu bằng Vて 来ます (đi làm gì đó rồi quay lại; câu trả lời mở, đối chiếu với đáp án mẫu).
- 例教室に ケータイを 忘れたので、取って 来ます。
Dịch
Tôi để quên điện thoại ở lớp nên đi lấy rồi quay lại.
- 1おなかが すいたので、コンビニで お弁当を Đáp án mẫu: 買って 来ます。
Xem chữa
おなかが すいたので、コンビニで お弁当を 買って 来ます。
Đói bụng rồi nên tôi ra cửa hàng tiện lợi mua cơm hộp rồi về.
Đi đâu đó làm việc rồi quay lại → Vて来ます: 買います → 買って来ます.
- 2会議室の エアコンを 消すのを 忘れたので、Đáp án mẫu: 消して 来ます。
Xem chữa
会議室の エアコンを 消すのを 忘れたので、消して 来ます。
Tôi quên tắt điều hòa phòng họp nên đi tắt rồi quay lại.
消します → 消して来ます: Đến phòng họp tắt điều hòa rồi trở lại.
- 3かぎを 掛けたか どうか、Đáp án mẫu: 見て 来ます。
Xem chữa
かぎを 掛けたか どうか、見て 来ます。
Không biết tôi đã khóa cửa chưa, để tôi đi xem rồi quay lại.
〜か どうか: Có… hay không. Đi kiểm tra rồi quay lại → 見て来ます hoặc 確かめて来ます.
- 4旅行に 行ったら、お土産を Đáp án mẫu: 買って 来て くださいね。
Xem chữa
旅行に 行ったら、お土産を 買って 来て くださいね。
Nếu đi du lịch thì mua quà về cho tôi nhé.
Vて来ます chuyển sang thể て 来て rồi + ください: 買って来てください (mua mang về).
- 5道が わからないので、あそこに いる 人に Đáp án mẫu: 聞いて 来ます。
Xem chữa
道が わからないので、あそこに いる 人に 聞いて 来ます。
Tôi không biết đường nên đi hỏi người đằng kia rồi quay lại.
人に 聞きます: Hỏi ai. 聞きます → 聞いて来ます.
5. Chọn từ trong khung, chia cho đúng rồi điền vào chỗ trống sau thể て.
- います
- あります
- おきます
- みます
- 来ます
- しまいます
- 例空港へ 友達を 迎えに 行って 来ます。
Dịch
Tôi đi đón bạn ở sân bay rồi về.
- 1カレンダーに 約束の 時間が 書いて Đáp án: あります。
Xem chữa
カレンダーに 約束の 時間が 書いて あります。
Giờ hẹn đã được ghi sẵn trên lịch.
Tha động từ thể て + あります: Trạng thái còn lại do ai đó cố ý làm (đã được ghi sẵn).
- 2きのうは 日曜日でしたから、東京ディズニーランドは とても 込んで Đáp án: いました。
Xem chữa
きのうは 日曜日でしたから、東京ディズニーランドは とても 込んで いました。
Hôm qua là Chủ nhật nên Tokyo Disneyland rất đông.
込んでいます: Trạng thái đông đúc; chuyện hôm qua → quá khứ 込んでいました.
- 3電車に 忘れ物を して Đáp án: しまいました。
Xem chữa
電車に 忘れ物を して しまいました。
Tôi lỡ để quên đồ trên tàu điện mất rồi.
Vて しまいました: Lỡ… mất rồi (tiếc nuối).
- 4会議の まえに、資料を 見て Đáp án: おいて ください。
Xem chữa
会議の まえに、資料を 見て おいて ください。
Trước cuộc họp, hãy xem trước tài liệu nhé.
Vて おきます: Làm sẵn để chuẩn bị → おいて + ください.
- 5すみません。この 靴を はいて Đáp án: みても いいですか。
Xem chữa
すみません。この 靴を はいて みても いいですか。
Xin lỗi, tôi đi thử đôi giày này được không?
Vて みます: Thử làm; xin phép → はいて みても いいですか.
- 6いい 天気なので、ちょっと 公園を 散歩して Đáp án: 来ます。
Xem chữa
いい 天気なので、ちょっと 公園を 散歩して 来ます。
Trời đẹp nên tôi đi dạo công viên một chút rồi về.
Vて 来ます: Đi làm gì rồi quay lại. 公園を 散歩します: を chỉ nơi đi qua.