Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 43 · Tuyến N4

Bài tập · Bài 43

Làm xong mỗi mục thì bấm "Kiểm tra". Ô gõ chữ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji (VD おくれた gõ okureta); câu sai có đáp án đúng và lời chữa.

第(だい)43課(か)【練習(れんしゅう)】

Luyện tập bài 43: Chọn cách nói đúng

1. Chọn cách nói đúng trong hai phương án.

  1. 1
    たくさん 買(か)い物(もの)したので、お金(かね)が
    Câu 1, ô 1
    Xem chữa

    たくさん 買(か)い物(もの)したので、お金(かね)が なくなりました。

    Vì mua sắm nhiều nên tôi hết sạch tiền rồi.

    お金が + tự động từ なくなります (hết, mất). なくします là tha động từ, phải đi với を: お金を なくしました (đánh mất tiền).

  2. 2
    今年(ことし)は 米(こめ)の 値段(ねだん)が
    Câu 2, ô 1
    Xem chữa

    今年(ことし)は 米(こめ)の 値段(ねだん)が 上(あ)がりそうです。

    Năm nay giá gạo có vẻ sẽ tăng.

    Giá cả tăng dùng 値段が 上がります. 増えます dùng khi số lượng (người, đồ vật) tăng lên.

  3. 3
    これから この 町(まち)に 住(す)む 外国人(がいこくじん)が
    Câu 3, ô 1
    Xem chữa

    これから この 町(まち)に 住(す)む 外国人(がいこくじん)が 増(ふ)えそうです。

    Từ giờ số người nước ngoài sống ở thị trấn này có vẻ sẽ tăng lên.

    Số người tăng → 増えます; Vます bỏ ます + そうです: 増えそうです (có vẻ sẽ tăng). 上がります dùng cho giá cả, nhiệt độ.

  4. 4
    この 辞書(じしょ)は 軽(かる)くて、
    Câu 4, ô 1
    Xem chữa

    この 辞書(じしょ)は 軽(かる)くて、よさそうです。

    Cuốn từ điển này nhẹ, trông có vẻ tốt đấy.

    いい là ngoại lệ: いい → よさそうです. いいそうです lại mang nghĩa 'nghe nói là tốt' (そうです truyền đạt, bài 47).

  5. 5
    ボタン
    Câu 5, ô 1
    とれそうです。
    Xem chữa

    ボタンが とれそうです。

    Cúc áo có vẻ sắp bung ra.

    とれます là tự động từ (rời ra, bung ra) → chủ thể đi với が: ボタンが とれそうです.

  6. 6
    佐藤(さとう)さんは 今日(きょう)は 仕事(しごと)が なくて、
    Câu 6, ô 1
    Xem chữa

    佐藤(さとう)さんは 今日(きょう)は 仕事(しごと)が なくて、暇(ひま)そうです。

    Hôm nay anh Sato không có việc, trông có vẻ rảnh.

    Tính từ đuôi な bỏ な rồi + そうです: 暇 → 暇そうです. Không có dạng 暇なそうです.

  7. 7
    イーさんは
    Câu 7, ô 1
    Xem chữa

    イーさんは きれいです。

    Chị Lee xinh đẹp.

    〜そうです (trông có vẻ) không dùng với tính từ chỉ vẻ ngoài nhìn thấy ngay như きれい, かわいい: Nhìn là biết đẹp → nói thẳng きれいです.

  8. 8
    Câu 8, ô 1
    雨(あめ)が 降(ふ)りそうです。
    Xem chữa

    今(いま)にも 雨(あめ)が 降(ふ)りそうです。

    Trời có vẻ sắp mưa đến nơi rồi.

    今にも + Vそうです: Sắp… ngay bây giờ (dấu hiệu đã rất rõ). 今 một mình không dùng với mẫu này.

  9. 9
    Câu 9, ô 1
    スーパー
    Câu 9, ô 2
    食(た)べ物(もの)を 買(か)って 来(き)ます。
    Xem chữa

    ちょっと スーパーで 食(た)べ物(もの)を 買(か)って 来(き)ます。

    Tôi ra siêu thị mua chút đồ ăn rồi về ngay.

    ちょっと = một chút, một lát; ちょうど = vừa đúng. Nơi diễn ra việc mua → で: スーパーで 買って来ます (đi mua rồi quay lại).

第(だい)43課(か) 標準問題(ひょうじゅんもんだい)

Bài tập chuẩn bài 43

1. Chọn từ trong khung, bỏ đuôi cho đúng rồi điền vào chỗ trống trước そうです (trông có vẻ…).

  • 辛(から)いです
  • 幸(しあわ)せです
  • 重(おも)いです
  • 暇(ひま)です
  • 高(たか)いです
  • 痛(いた)いです
  • 便利(べんり)です (đã dùng ở ví dụ)
  • おもしろいです
  • 悪(わる)いです
  • 難(むずか)しいです
  • まじめです
  • いいです
  1. 例
    駅(えき)の 前(まえ)に できた スーパーは 大(おお)きくて、買(か)い物(もの)に 便利(べんり)そうですね。
    Dịch

    Siêu thị mới mở trước ga vừa to, trông có vẻ tiện cho việc mua sắm nhỉ.

  2. 1
    あの 女(おんな)の 子(こ)は 足(あし)を 踏(ふ)まれて、Đáp án: 痛(いた)そうですね。
    Xem chữa

    あの 女(おんな)の 子(こ)は 足(あし)を 踏(ふ)まれて、痛(いた)そうですね。

    Cô bé kia bị giẫm vào chân, trông có vẻ đau nhỉ.

    Tính từ đuôi い bỏ い + そうです: 痛い → 痛そうです. Nhìn vẻ mặt mà đoán cảm giác của người khác.

  3. 2
    渡辺(わたなべ)さんは Đáp án: 暇(ひま)そうです。コーヒーを 飲(の)みながら 新聞(しんぶん)を 読(よ)んで います。
    Xem chữa

    渡辺(わたなべ)さんは 暇(ひま)そうです。コーヒーを 飲(の)みながら 新聞(しんぶん)を 読(よ)んで います。

    Anh Watanabe trông có vẻ rảnh. Anh ấy vừa uống cà phê vừa đọc báo.

    Tính từ đuôi な bỏ です + そうです: 暇です → 暇そうです. Căn cứ: Đang thong thả uống cà phê, đọc báo.

  4. 3
    この 人形(にんぎょう)は お土産(みやげ)に Đáp án: よさそうです。
    Xem chữa

    この 人形(にんぎょう)は お土産(みやげ)に よさそうです。

    Con búp bê này có vẻ hợp để làm quà.

    いい là ngoại lệ: いい → よさそうです (không nói いそうです). N に いい: Hợp với, tốt cho N.

  5. 4
    あしたの 試験(しけん)は Đáp án: 難(むずか)しそうですから、今晩(こんばん) 勉強(べんきょう)しなければ なりません。
    Xem chữa

    あしたの 試験(しけん)は 難(むずか)しそうですから、今晩(こんばん) 勉強(べんきょう)しなければ なりません。

    Bài thi ngày mai có vẻ khó nên tối nay tôi phải học.

    難しい → 難しそうです. Vế sau 勉強しなければなりません cho thấy bài thi trông khó.

  6. 5
    その ゲーム、Đáp án: おもしろそうですね。
    …ええ。やって みますか。
    Xem chữa

    その ゲーム、おもしろそうですね。 …ええ。やって みますか。

    Trò chơi đó trông có vẻ thú vị nhỉ. …Vâng. Anh chơi thử không?

    おもしろい → おもしろそうです. Người kia mời やってみますか nên trò chơi phải trông hấp dẫn.

  7. 6
    この カレーは Đáp án: 辛(から)そうですが、実(じつ)は そんなに 辛(から)くないんです。
    Xem chữa

    この カレーは 辛(から)そうですが、実(じつ)は そんなに 辛(から)くないんです。

    Món cà ri này trông có vẻ cay nhưng thật ra không cay lắm đâu.

    辛い → 辛そうです. Vế sau 実はそんなに辛くない (thật ra không cay lắm) đối lập với vẻ bề ngoài.

  8. 7
    この 指輪(ゆびわ)は とても きれいですが、Đáp án: 高(たか)そうですね。値段(ねだん)を 聞(き)いて みましょうか。
    Xem chữa

    この 指輪(ゆびわ)は とても きれいですが、高(たか)そうですね。値段(ねだん)を 聞(き)いて みましょうか。

    Chiếc nhẫn này rất đẹp nhưng trông có vẻ đắt nhỉ. Mình hỏi giá thử xem nhé?

    高い → 高そうです. Câu sau 値段を聞いてみましょうか cho thấy đang đoán về giá.

  9. 8
    あの 二人(ふたり)は 先月(せんげつ) 結婚(けっこん)したんです。とても Đáp án: 幸(しあわ)せそうですね。
    Xem chữa

    あの 二人(ふたり)は 先月(せんげつ) 結婚(けっこん)したんです。とても 幸(しあわ)せそうですね。

    Hai người kia mới cưới tháng trước. Trông họ hạnh phúc quá nhỉ.

    幸せです (tính từ đuôi な) → bỏ です + そうです: 幸せそうです.

  10. 9
    鈴木(すずき)さん、気分(きぶん)が Đáp án: 悪(わる)そうですね。疲(つか)れたんですか。
    Xem chữa

    鈴木(すずき)さん、気分(きぶん)が 悪(わる)そうですね。疲(つか)れたんですか。

    Anh Suzuki, trông anh có vẻ không khỏe nhỉ. Anh mệt à?

    気分が悪い (thấy trong người không khỏe) → 悪そうです. Câu sau 疲れたんですか hỏi lý do.

  11. 10
    その 荷物(にもつ)、Đáp án: 重(おも)そうですね。手伝(てつだ)いましょうか。
    Xem chữa

    その 荷物(にもつ)、重(おも)そうですね。手伝(てつだ)いましょうか。

    Hành lý đó trông có vẻ nặng nhỉ. Để tôi giúp nhé?

    重い → 重そうです; thấy nặng nên đề nghị 手伝いましょうか. Từ thừa trong khung: まじめです.

2. Chọn động từ trong khung, bỏ ます rồi điền vào chỗ trống trước そうです (có vẻ sắp…).

  • 減(へ)ります
  • 壊(こわ)れます
  • とれます
  • 切(き)れます
  • なくなります (đã dùng ở ví dụ)
  • 上(あ)がります
  • います
  • 終(お)わります
  • 落(お)ちます
  • 遅(おく)れます
  • 降(ふ)ります
  • 破(やぶ)れます
  • 売(う)れます
  1. 例
    しょうゆが なくなりそうですから、買(か)って おきましょう。
    Dịch

    Xì dầu có vẻ sắp hết rồi, mình mua sẵn đi.

  2. 1
    網棚(あみだな)の 荷物(にもつ)が Đáp án: 落(お)ちそうですね。危(あぶ)ないですね。
    Xem chữa

    網棚(あみだな)の 荷物(にもつ)が 落(お)ちそうですね。危(あぶ)ないですね。

    Hành lý trên giá để đồ có vẻ sắp rơi xuống. Nguy hiểm quá.

    Vます bỏ ます + そうです: 落ちます → 落ちそうです (sắp rơi). 危ないですね cho thấy việc sắp xảy ra.

  3. 2
    約束(やくそく)の 時間(じかん)に Đáp án: 遅(おく)れそうですから、急(いそ)ぎましょう。
    Xem chữa

    約束(やくそく)の 時間(じかん)に 遅(おく)れそうですから、急(いそ)ぎましょう。

    Có vẻ chúng ta sắp trễ giờ hẹn rồi, nhanh lên thôi.

    N に 遅れます: Muộn N. 遅れます → 遅れそうです; vì sắp trễ nên giục 急ぎましょう.

  4. 3
    ことしは 海外旅行(かいがいりょこう)を する 人(ひと)が Đáp án: 減(へ)りそうです。
    Xem chữa

    ことしは 海外旅行(かいがいりょこう)を する 人(ひと)が 減(へ)りそうです。

    Năm nay số người đi du lịch nước ngoài có vẻ sẽ giảm.

    Số người giảm → 減ります → 減りそうです. 上がります dùng cho giá cả, không dùng cho số người.

  5. 4
    靴(くつ)の ひもが Đáp án: 切(き)れそうですから、新(あたら)しいのを 買(か)わなければ なりません。
    Xem chữa

    靴(くつ)の ひもが 切(き)れそうですから、新(あたら)しいのを 買(か)わなければ なりません。

    Dây giày có vẻ sắp đứt rồi nên tôi phải mua dây mới.

    Dây đứt → 切れます (tự động từ) → 切れそうです.

  6. 5
    この いすは Đáp án: 壊(こわ)れそうですから、座(すわ)らないで ください。
    Xem chữa

    この いすは 壊(こわ)れそうですから、座(すわ)らないで ください。

    Cái ghế này có vẻ sắp gãy nên đừng ngồi lên.

    壊れます → 壊れそうです (sắp hỏng, sắp gãy); vì vậy dặn 座らないでください.

  7. 6
    この 仕事(しごと)は 簡単(かんたん)ですから、すぐ Đáp án: 終(お)わりそうです。
    Xem chữa

    この 仕事(しごと)は 簡単(かんたん)ですから、すぐ 終(お)わりそうです。

    Công việc này đơn giản nên có vẻ sẽ xong ngay.

    終わります → 終わりそうです. すぐ + Vそうです: Có vẻ sẽ… ngay.

  8. 7
    今(いま)にも 雨(あめ)が Đáp án: 降(ふ)りそうですから、テニスは できませんね。
    Xem chữa

    今(いま)にも 雨(あめ)が 降(ふ)りそうですから、テニスは できませんね。

    Trời sắp mưa đến nơi rồi nên không chơi quần vợt được nhỉ.

    今にも + Vそうです: Sắp… đến nơi. 降ります → 降りそうです.

  9. 8
    あ、ボタンが Đáp án: とれそうですよ。
    Xem chữa

    あ、ボタンが とれそうですよ。

    Ơ, cúc áo của anh sắp bung ra kìa.

    ボタンが とれます (cúc bung ra) → とれそうです.

  10. 9
    雨(あめ)の 日(ひ)が 続(つづ)いて いるので、野菜(やさい)の 値段(ねだん)が Đáp án: 上(あ)がりそうです。
    Xem chữa

    雨(あめ)の 日(ひ)が 続(つづ)いて いるので、野菜(やさい)の 値段(ねだん)が 上(あ)がりそうです。

    Vì mưa nhiều ngày liền nên giá rau có vẻ sẽ tăng.

    Giá tăng → 値段が 上がります → 上がりそうです.

  11. 10
    この 靴下(くつした)は 古(ふる)くて、Đáp án: 破(やぶ)れそうです。
    Xem chữa

    この 靴下(くつした)は 古(ふる)くて、破(やぶ)れそうです。

    Đôi tất này cũ rồi, có vẻ sắp rách.

    Vải, giấy rách → 破れます → 破れそうです.

  12. 11
    新(あたら)しい 製品(せいひん)が できましたね。Đáp án: 売(う)れそうですか。
    Xem chữa

    新(あたら)しい 製品(せいひん)が できましたね。売(う)れそうですか。

    Sản phẩm mới ra rồi nhỉ. Có vẻ bán chạy không?

    売れます (bán được, bán chạy) → 売れそうですか: Hỏi dự đoán của người nghe. Từ thừa trong khung: います.

3. Dựa vào câu đáp, điền từ thích hợp vào chỗ trống trước そうです.

  1. 例1
    その りんご、赤(あか)くて、大(おお)きくて、おいしそうですね。
    …ええ、とても おいしいですよ。田舎(いなか)の 母(はは)が 送(おく)って くれたんです。
    Dịch

    Quả táo đó vừa đỏ vừa to, trông ngon nhỉ. …Vâng, ngon lắm đấy. Mẹ tôi ở quê gửi lên cho tôi.

  2. 例2
    ことしは 留学生(りゅうがくせい)が 増(ふ)えそうですか。
    …そうですね。去年(きょねん)より 増(ふ)えると 思(おも)いますよ。
    Dịch

    Năm nay du học sinh có vẻ sẽ tăng không? …Ừ nhỉ. Tôi nghĩ sẽ nhiều hơn năm ngoái đấy.

  3. 1
    あ、ミラーさん、久(ひさ)しぶりですね。Đáp án: 元気(げんき)そうですね。
    …ええ、おかげさまで 元気(げんき)です。
    Xem chữa

    あ、ミラーさん、久(ひさ)しぶりですね。元気(げんき)そうですね。 …ええ、おかげさまで 元気(げんき)です。

    A, anh Miller, lâu quá không gặp. Trông anh khỏe nhỉ. …Vâng, nhờ trời tôi vẫn khỏe.

    Câu đáp 元気です → hỏi 元気そうですね (trông khỏe). 元気 là tính từ đuôi な: Bỏ です + そうです.

  4. 2
    駅(えき)まで どのくらい かかりますか。
    …道(みち)が 込(こ)んで いますから、30分(ぷん)ぐらい Đáp án: かかりそうですね。
    Xem chữa

    駅(えき)まで どのくらい かかりますか。 …道(みち)が 込(こ)んで いますから、30分(ぷん)ぐらい かかりそうですね。

    Đến ga mất khoảng bao lâu? …Đường đang đông nên có vẻ mất khoảng 30 phút.

    Câu hỏi どのくらいかかりますか → かかります → かかりそうです (đoán dựa vào việc đường đông).

  5. 3
    もうすぐ 桜(さくら)が Đáp án: 咲(さ)きそうですね。
    …ええ、来週(らいしゅう)の 初(はじ)めには 咲(さ)くでしょう。ことしは 暖(あたた)かいですから。
    Xem chữa

    もうすぐ 桜(さくら)が 咲(さ)きそうですね。 …ええ、来週(らいしゅう)の 初(はじ)めには 咲(さ)くでしょう。ことしは 暖(あたた)かいですから。

    Hoa anh đào sắp nở rồi nhỉ. …Vâng, chắc đầu tuần sau sẽ nở. Năm nay trời ấm mà.

    Câu đáp 咲くでしょう → 咲きます → 咲きそうです. もうすぐ + Vそうです: Sắp…

  6. 4
    その マンガ、Đáp án: おもしろそうですね。
    …ええ、とても おもしろいですよ。貸(か)しましょうか。
    Xem chữa

    その マンガ、おもしろそうですね。 …ええ、とても おもしろいですよ。貸(か)しましょうか。

    Cuốn truyện tranh đó trông có vẻ hay nhỉ. …Vâng, hay lắm. Tôi cho anh mượn nhé?

    Câu đáp おもしろいですよ → おもしろい bỏ い → おもしろそうです.

  7. 5
    雨(あめ)は Đáp án: やみそうですね。
    …そうですね。もうすぐ やむでしょう。空(そら)が 明(あか)るく なりましたから。
    Xem chữa

    雨(あめ)は やみそうですね。 …そうですね。もうすぐ やむでしょう。空(そら)が 明(あか)るく なりましたから。

    Có vẻ trời sắp tạnh mưa rồi nhỉ. …Ừ. Chắc sắp tạnh thôi. Bầu trời sáng ra rồi mà.

    Mưa tạnh → やみます → やみそうです. Căn cứ trong câu đáp: もうすぐやむでしょう, 空が明るくなりました.

4. Hoàn thành câu bằng Vて 来ます (đi làm gì đó rồi quay lại; câu trả lời mở, đối chiếu với đáp án mẫu).

  1. 例
    教室(きょうしつ)に ケータイを 忘(わす)れたので、取(と)って 来(き)ます。
    Dịch

    Tôi để quên điện thoại ở lớp nên đi lấy rồi quay lại.

  2. 1
    おなかが すいたので、コンビニで お弁当(べんとう)を Đáp án mẫu: 買(か)って 来(き)ます。
    Xem chữa

    おなかが すいたので、コンビニで お弁当(べんとう)を 買(か)って 来(き)ます。

    Đói bụng rồi nên tôi ra cửa hàng tiện lợi mua cơm hộp rồi về.

    Đi đâu đó làm việc rồi quay lại → Vて来ます: 買います → 買って来ます.

  3. 2
    会議室(かいぎしつ)の エアコンを 消(け)すのを 忘(わす)れたので、Đáp án mẫu: 消(け)して 来(き)ます。
    Xem chữa

    会議室(かいぎしつ)の エアコンを 消(け)すのを 忘(わす)れたので、消(け)して 来(き)ます。

    Tôi quên tắt điều hòa phòng họp nên đi tắt rồi quay lại.

    消します → 消して来ます: Đến phòng họp tắt điều hòa rồi trở lại.

  4. 3
    かぎを 掛(か)けたか どうか、Đáp án mẫu: 見(み)て 来(き)ます。
    Xem chữa

    かぎを 掛(か)けたか どうか、見(み)て 来(き)ます。

    Không biết tôi đã khóa cửa chưa, để tôi đi xem rồi quay lại.

    〜か どうか: Có… hay không. Đi kiểm tra rồi quay lại → 見て来ます hoặc 確かめて来ます.

  5. 4
    旅行(りょこう)に 行(い)ったら、お土産(みやげ)を Đáp án mẫu: 買(か)って 来(き)て くださいね。
    Xem chữa

    旅行(りょこう)に 行(い)ったら、お土産(みやげ)を 買(か)って 来(き)て くださいね。

    Nếu đi du lịch thì mua quà về cho tôi nhé.

    Vて来ます chuyển sang thể て 来て rồi + ください: 買って来てください (mua mang về).

  6. 5
    道(みち)が わからないので、あそこに いる 人(ひと)に Đáp án mẫu: 聞(き)いて 来(き)ます。
    Xem chữa

    道(みち)が わからないので、あそこに いる 人(ひと)に 聞(き)いて 来(き)ます。

    Tôi không biết đường nên đi hỏi người đằng kia rồi quay lại.

    人に 聞きます: Hỏi ai. 聞きます → 聞いて来ます.

5. Chọn từ trong khung, chia cho đúng rồi điền vào chỗ trống sau thể て.

  • います
  • あります
  • おきます
  • みます
  • 来(き)ます
  • しまいます
  1. 例
    空港(くうこう)へ 友達(ともだち)を 迎(むか)えに 行(い)って 来(き)ます。
    Dịch

    Tôi đi đón bạn ở sân bay rồi về.

  2. 1
    カレンダーに 約束(やくそく)の 時間(じかん)が 書(か)いて Đáp án: あります。
    Xem chữa

    カレンダーに 約束(やくそく)の 時間(じかん)が 書(か)いて あります。

    Giờ hẹn đã được ghi sẵn trên lịch.

    Tha động từ thể て + あります: Trạng thái còn lại do ai đó cố ý làm (đã được ghi sẵn).

  3. 2
    きのうは 日曜日(にちようび)でしたから、東京(とうきょう)ディズニーランドは とても 込(こ)んで Đáp án: いました。
    Xem chữa

    きのうは 日曜日(にちようび)でしたから、東京(とうきょう)ディズニーランドは とても 込(こ)んで いました。

    Hôm qua là Chủ nhật nên Tokyo Disneyland rất đông.

    込んでいます: Trạng thái đông đúc; chuyện hôm qua → quá khứ 込んでいました.

  4. 3
    電車(でんしゃ)に 忘(わす)れ物(もの)を して Đáp án: しまいました。
    Xem chữa

    電車(でんしゃ)に 忘(わす)れ物(もの)を して しまいました。

    Tôi lỡ để quên đồ trên tàu điện mất rồi.

    Vて しまいました: Lỡ… mất rồi (tiếc nuối).

  5. 4
    会議(かいぎ)の まえに、資料(しりょう)を 見(み)て Đáp án: おいて ください。
    Xem chữa

    会議(かいぎ)の まえに、資料(しりょう)を 見(み)て おいて ください。

    Trước cuộc họp, hãy xem trước tài liệu nhé.

    Vて おきます: Làm sẵn để chuẩn bị → おいて + ください.

  6. 5
    すみません。この 靴(くつ)を はいて Đáp án: みても いいですか。
    Xem chữa

    すみません。この 靴(くつ)を はいて みても いいですか。

    Xin lỗi, tôi đi thử đôi giày này được không?

    Vて みます: Thử làm; xin phép → はいて みても いいですか.

  7. 6
    いい 天気(てんき)なので、ちょっと 公園(こうえん)を 散歩(さんぽ)して Đáp án: 来(き)ます。
    Xem chữa

    いい 天気(てんき)なので、ちょっと 公園(こうえん)を 散歩(さんぽ)して 来(き)ます。

    Trời đẹp nên tôi đi dạo công viên một chút rồi về.

    Vて 来ます: Đi làm gì rồi quay lại. 公園を 散歩します: を chỉ nơi đi qua.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.