Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 43 · Tuyến N4

Hội thoại · Bài 43

毎日(まいにち) 楽(たの)しそうです

Ngày nào trông cháu cũng vui vẻ

0:00 / 0:44
  1. 林(はやし)

    これ、どなたの 写真(しゃしん)ですか。

    Đây là ảnh của ai vậy ạ?

  2. シュミット

    息子(むすこ)の ハンスです。運動会(うんどうかい)の とき、撮(と)った 写真(しゃしん)です。

    Con trai tôi, Hans đấy. Ảnh chụp hôm hội thao.

  3. 林(はやし)

    元気(げんき)そうですね。

    Trông cậu bé khoẻ khoắn quá nhỉ.

  4. シュミット

    ええ。ハンスは 走(はし)るのが 速(はや)いんですよ。日本(にほん)の 小学校(しょうがっこう)にも 慣(な)れて、友達(ともだち)も できて、毎日(まいにち) 楽(たの)しそうです。

    Vâng. Hans chạy nhanh lắm đấy. Cháu đã quen với trường tiểu học ở Nhật, lại có bạn bè, nên ngày nào trông cũng vui vẻ.

  5. 林(はやし)

    よかったですね。こちらの 方(かた)は 奥(おく)さんですか。きれいな 方(かた)ですね。

    Thế thì tốt quá. Còn vị này là vợ anh ạ? Chị ấy đẹp quá.

  6. シュミット

    ありがとう ございます。妻(つま)は いろいろな ことに 興味(きょうみ)が あって、いっしょに いると、おもしろいんですよ。

    Cảm ơn chị. Vợ tôi quan tâm đến đủ thứ chuyện, nên ở bên cô ấy thú vị lắm.

  7. 林(はやし)

    そうですか。

    Vậy ạ.

  8. シュミット

    特(とく)に 歴史(れきし)が 好(す)きで、時間(じかん)が あれば、古(ふる)い 町(まち)を 歩(ある)いて います。

    Cô ấy đặc biệt thích lịch sử, hễ có thời gian là lại đi dạo những khu phố cổ.

Cách nói trong bài

  1. ~そうです (dáng vẻ): Nói điều mình thấy qua vẻ bề ngoài; tính từ bỏ い/な hoặc động từ thể ます bỏ ます + そうです (元気そうですね; 毎日楽しそうです).

  2. ~て、~て (nguyên nhân): Nối nhiều lý do dẫn tới một kết quả (日本の小学校にも慣れて、友達もできて、毎日楽しそうです).

  3. こちらの 方: Cách nói lịch sự để chỉ một người; 方 là cách nói kính trọng của 人 (こちらの方は奥さんですか).

  4. ~ば: Hễ/nếu có điều kiện đó thì… (時間があれば、古い町を歩いています).

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.