Hội thoại · Bài 43
毎日 楽しそうです
Ngày nào trông cháu cũng vui vẻ
- 林
これ、どなたの 写真ですか。
Đây là ảnh của ai vậy ạ?
- シュミット
息子の ハンスです。運動会の とき、撮った 写真です。
Con trai tôi, Hans đấy. Ảnh chụp hôm hội thao.
- 林
元気そうですね。
Trông cậu bé khoẻ khoắn quá nhỉ.
- シュミット
ええ。ハンスは 走るのが 速いんですよ。日本の 小学校にも 慣れて、友達も できて、毎日 楽しそうです。
Vâng. Hans chạy nhanh lắm đấy. Cháu đã quen với trường tiểu học ở Nhật, lại có bạn bè, nên ngày nào trông cũng vui vẻ.
- 林
よかったですね。こちらの 方は 奥さんですか。きれいな 方ですね。
Thế thì tốt quá. Còn vị này là vợ anh ạ? Chị ấy đẹp quá.
- シュミット
ありがとう ございます。妻は いろいろな ことに 興味が あって、いっしょに いると、おもしろいんですよ。
Cảm ơn chị. Vợ tôi quan tâm đến đủ thứ chuyện, nên ở bên cô ấy thú vị lắm.
- 林
そうですか。
Vậy ạ.
- シュミット
特に 歴史が 好きで、時間が あれば、古い 町を 歩いて います。
Cô ấy đặc biệt thích lịch sử, hễ có thời gian là lại đi dạo những khu phố cổ.
Cách nói trong bài
~そうです (dáng vẻ): Nói điều mình thấy qua vẻ bề ngoài; tính từ bỏ い/な hoặc động từ thể ます bỏ ます + そうです (元気そうですね; 毎日楽しそうです).
~て、~て (nguyên nhân): Nối nhiều lý do dẫn tới một kết quả (日本の小学校にも慣れて、友達もできて、毎日楽しそうです).
こちらの 方: Cách nói lịch sự để chỉ một người; 方 là cách nói kính trọng của 人 (こちらの方は奥さんですか).
~ば: Hễ/nếu có điều kiện đó thì… (時間があれば、古い町を歩いています).