Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 43 · Tuyến N4

Luyện tập · Bài 43

Mẫu câu 文型

0:00 / 0:14
  1. 1

    今(いま)にも 雨(あめ)が 降(ふ)りそうです。

    Trời như sắp mưa đến nơi rồi.

  2. 2

    ちょっと 切符(きっぷ)を 買(か)って 来(き)ます。

    Tôi đi mua vé một chút rồi quay lại.

Ví dụ 例文

0:00 / 0:59
  1. 1

    上着(うわぎ)の ボタンが とれそうですよ。

    Cúc áo khoác của anh sắp tuột ra rồi kìa.

    ……あっ、ほんとうですね。どうも ありがとう ございます。

    … Ồ, đúng thật. Cảm ơn chị nhiều.

  2. 2

    暖(あたた)かく なりましたね。

    Trời ấm lên rồi nhỉ.

    ……ええ、もうすぐ 桜(さくら)が 咲(さ)きそうですね。

    … Vâng, có vẻ hoa anh đào sắp nở rồi.

  3. 3

    ドイツの りんごの ケーキです。どうぞ。

    Đây là bánh táo kiểu Đức. Mời anh.

    ……わあ、おいしそうですね。いただきます。

    … Ôi, trông ngon quá. Tôi xin nhé.

  4. 4

    この アルバイト、よさそうですね。給料(きゅうりょう)も いいし、仕事(しごと)も 楽(らく)そうだし。

    Công việc làm thêm này có vẻ được đấy nhỉ. Lương cũng cao, việc trông cũng nhẹ nhàng.

    ……でも、夜(よる)の 12時(じ)から 朝(あさ)の 6時(じ)まででですよ。

    … Nhưng làm từ 12 giờ đêm đến 6 giờ sáng đấy.

  5. 5

    資料(しりょう)が 足(た)りませんね。

    Tài liệu không đủ rồi nhỉ.

    ……何枚(なんまい)ですか。すぐ コピーして 来(き)ます。

    … Thiếu mấy tờ ạ? Tôi đi photo ngay đây.

  6. 6

    ちょっと 出(で)かけて 来(き)ます。

    Tôi ra ngoài một lát nhé.

    ……何時(なんじ)ごろ 帰(かえ)りますか。

    … Khoảng mấy giờ anh về?

    4時(じ)までに 帰(かえ)る つもりです。

    Tôi định về trước 4 giờ.

Luyện tập B 練習B

Bài 1 · Ví dụ

0:00 / 0:31

[絵]荷物(にもつ)が 落(お)ちる → 荷物(にもつ)が 落(お)ちそうです。

(Sách dùng tranh) Hàng sắp rơi xuống rồi.

  1. 1)[絵]枝(えだ)が 折(お)れる

    Xem đáp án

    枝(えだ)が 折(お)れそうです。

    (Sách dùng tranh) Cành cây sắp gãy rồi.

  2. 2)[絵]袋(ふくろ)の ひもが 切(き)れる

    Xem đáp án

    袋(ふくろ)の ひもが 切(き)れそうです。

    (Sách dùng tranh) Quai túi sắp đứt rồi.

  3. 3)[絵]ボタンが とれる

    Xem đáp án

    ボタンが とれそうです。

    (Sách dùng tranh) Cúc áo sắp tuột rồi.

  4. 4)[絵]木(き)が 倒(たお)れる

    Xem đáp án

    木(き)が 倒(たお)れそうです。

    (Sách dùng tranh) Cái cây sắp đổ rồi.

Bài 2 · Ví dụ

0:00 / 1:12

袋(ふくろ)が 破(やぶ)れます(新(あたら)しいのを 買(か)います) → 袋(ふくろ)が 破(やぶ)れそうですよ。 ……じゃ、新(あたら)しいのを 買(か)います。

Cái túi sắp rách rồi đấy. … Vậy tôi mua cái mới.

  1. 1)雨(あめ)が 降(ふ)ります(傘(かさ)を 持(も)って 行(い)きます)

    Xem đáp án

    雨(あめ)が 降(ふ)りそうですよ。 ……じゃ、傘(かさ)を 持(も)って 行(い)きます。

    Trời sắp mưa rồi đấy. … Vậy tôi mang ô theo.

  2. 2)ガスの 火(ひ)が 消(き)えます(窓(まど)を 閉(し)めます)

    Xem đáp án

    ガスの 火(ひ)が 消(き)えそうですよ。 ……じゃ、窓(まど)を 閉(し)めます。

    Lửa bếp ga sắp tắt rồi đấy. … Vậy tôi đóng cửa sổ lại.

  3. 3)もうすぐ 雨(あめ)が やみます(ちょっと 待(ま)ちます)

    Xem đáp án

    もうすぐ 雨(あめ)が やみそうですよ。 ……じゃ、ちょっと 待(ま)ちます。

    Mưa sắp tạnh rồi đấy. … Vậy tôi đợi một chút.

  4. 4)信号(しんごう)が 変(か)わります(急(いそ)ぎましょう)

    Xem đáp án

    信号(しんごう)が 変(か)わりそうですよ。 ……じゃ、急(いそ)ぎましょう。

    Đèn giao thông sắp chuyển rồi đấy. … Vậy mình nhanh lên thôi.

Bài 3 · Ví dụ

0:00 / 0:51

きょうは 寒(さむ)く なります → きょうは 寒(さむ)く なりそうです。

Hôm nay có vẻ trời sẽ lạnh.

  1. 1)今週(こんしゅう)は いい 天気(てんき)が 続(つづ)きます

    Xem đáp án

    今週(こんしゅう)は いい 天気(てんき)が 続(つづ)きそうです。

    Tuần này có vẻ trời đẹp sẽ kéo dài.

  2. 2)ことしは 去年(きょねん)より 早(はや)く 桜(さくら)が 咲(さ)きます

    Xem đáp án

    ことしは 去年(きょねん)より 早(はや)く 桜(さくら)が 咲(さ)きそうです。

    Năm nay có vẻ hoa anh đào sẽ nở sớm hơn năm ngoái.

  3. 3)ことしは 米(こめ)の 値段(ねだん)が 上(あ)がります

    Xem đáp án

    ことしは 米(こめ)の 値段(ねだん)が 上(あ)がりそうです。

    Năm nay có vẻ giá gạo sẽ tăng.

  4. 4)これから 結婚(けっこん)しない 人(ひと)が 増(ふ)えます

    Xem đáp án

    これから 結婚(けっこん)しない 人(ひと)が 増(ふ)えそうです。

    Từ nay về sau có vẻ số người không kết hôn sẽ tăng lên.

Bài 4 · Ví dụ

0:00 / 1:00

道(みち)が 込(こ)みます・早(はや)く 出発(しゅっぱつ)します → 道(みち)が 込(こ)みそうですから、早(はや)く 出発(しゅっぱつ)しましょう。

Có vẻ đường sẽ đông, nên mình xuất phát sớm thôi.

  1. 1)夜(よる)は 寒(さむ)く なります・コートを 着(き)て 行(い)きます

    Xem đáp án

    夜(よる)は 寒(さむ)く なりそうですから、コートを 着(き)て 行(い)きましょう。

    Có vẻ buổi tối trời sẽ lạnh, nên mình mặc áo khoác đi thôi.

  2. 2)ガソリンが なくなります・あの 店(みせ)で 入(い)れます

    Xem đáp án

    ガソリンが なくなりそうですから、あの 店(みせ)で 入(い)れましょう。

    Có vẻ sắp hết xăng rồi, mình đổ xăng ở cây xăng kia đi.

  3. 3)遅(おそ)く なります・ホテルに 連絡(れんらく)して おきます

    Xem đáp án

    遅(おそ)く なりそうですから、ホテルに 連絡(れんらく)して おきましょう。

    Có vẻ sẽ đến muộn, nên mình báo trước cho khách sạn đi.

  4. 4)台風(たいふう)が 来(き)ます・旅行(りょこう)は やめます

    Xem đáp án

    台風(たいふう)が 来(き)そうですから、旅行(りょこう)は やめましょう。

    Có vẻ bão sắp đến, nên mình hủy chuyến du lịch thôi.

Bài 5 · Ví dụ

0:00 / 0:38

つまらない → つまらなそうです。

(Sách kèm tranh) Trông có vẻ chán.

  1. 1)寂(さび)しい

    Xem đáp án

    寂(さび)しそうです。

    (Sách kèm tranh) Trông có vẻ cô đơn.

  2. 2)うれしい

    Xem đáp án

    うれしそうです。

    (Sách kèm tranh) Trông có vẻ vui.

  3. 3)暇(ひま)

    Xem đáp án

    暇(ひま)そうです。

    (Sách kèm tranh) Trông có vẻ rảnh rỗi.

  4. 4)便利(べんり)

    Xem đáp án

    便利(べんり)そうです。

    (Sách kèm tranh) Trông có vẻ tiện lợi.

Bài 6 · Ví dụ

0:00 / 1:21

眠(ねむ)いです(きのう 寝(ね)られませんでした) → 眠(ねむ)そうですね。 ……ええ、きのう 寝(ね)られなかったんです。

Trông anh buồn ngủ nhỉ. … Vâng, hôm qua tôi không ngủ được.

  1. 1)その セーター、暖(あたた)かいです(イギリスで 買(か)いました)

    Xem đáp án

    その セーター、暖(あたた)かそうですね。 ……ええ、イギリスで 買(か)ったんです。

    Cái áo len đó trông ấm nhỉ. … Vâng, tôi mua ở Anh đấy.

  2. 2)その かばん、重(おも)いです(辞書(じしょ)が 3冊(さつ) 入(はい)って います)

    Xem đáp án

    その かばん、重(おも)そうですね。 ……ええ、辞書(じしょ)が 3冊(さつ) 入(はい)って いるんです。

    Cái cặp đó trông nặng nhỉ. … Vâng, trong đó có 3 cuốn từ điển.

  3. 3)元気(げんき)です(最近(さいきん) 体(からだ)の 調子(ちょうし)が いいです)

    Xem đáp án

    元気(げんき)そうですね。 ……ええ、最近(さいきん) 体(からだ)の 調子(ちょうし)が いいんです。

    Trông anh khỏe nhỉ. … Vâng, dạo này tôi thấy trong người khỏe lắm.

  4. 4)あの 二人(ふたり)、幸(しあわ)せです(先月(せんげつ) 結婚(けっこん)しました)

    Xem đáp án

    あの 二人(ふたり)、幸(しあわ)せそうですね。 ……ええ、先月(せんげつ) 結婚(けっこん)したんです。

    Hai người kia trông hạnh phúc nhỉ. … Vâng, họ mới cưới tháng trước.

Bài 7 · Ví dụ

0:00 / 0:50

トイレに 行(い)きます → トイレに 行(い)って 来(き)ますから、ちょっと 待(ま)って いて ください。

Tôi đi vệ sinh một chút, anh đợi tôi chút nhé.

  1. 1)バスの 時間(じかん)を 見(み)ます

    Xem đáp án

    バスの 時間(じかん)を 見(み)て 来(き)ますから、ちょっと 待(ま)って いて ください。

    Tôi đi xem giờ xe buýt rồi quay lại, anh đợi tôi chút nhé.

  2. 2)道(みち)を 聞(き)きます

    Xem đáp án

    道(みち)を 聞(き)いて 来(き)ますから、ちょっと 待(ま)って いて ください。

    Tôi đi hỏi đường rồi quay lại, anh đợi tôi chút nhé.

  3. 3)ジュースを 買(か)います

    Xem đáp án

    ジュースを 買(か)って 来(き)ますから、ちょっと 待(ま)って いて ください。

    Tôi đi mua nước hoa quả rồi quay lại, anh đợi tôi chút nhé.

  4. 4)車(くるま)を 駐車場(ちゅうしゃじょう)に 止(と)めます

    Xem đáp án

    車(くるま)を 駐車場(ちゅうしゃじょう)に 止(と)めて 来(き)ますから、ちょっと 待(ま)って いて ください。

    Tôi đi đỗ xe ở bãi rồi quay lại, anh đợi tôi chút nhé.

Bài 8 · Ví dụ

0:00 / 1:09

どう したんですか。(うちに 傘(かさ)を 忘(わす)れました・ちょっと 取(と)ります) → うちに 傘(かさ)を 忘(わす)れたので、ちょっと 取(と)って 来(き)ます。

Anh sao thế? → Tôi để quên ô ở nhà nên chạy về lấy một chút.

  1. 1)どう したんですか。(変(へん)な 音(おと)が 聞(き)こえました・ちょっと 見(み)ます)

    Xem đáp án

    変(へん)な 音(おと)が 聞(き)こえたので、ちょっと 見(み)て 来(き)ます。

    Anh sao thế? → Tôi nghe thấy tiếng động lạ nên đi xem một chút.

  2. 2)出(で)かけるんですか。(ええ。天気(てんき)が いいです・散歩(さんぽ)します)

    Xem đáp án

    ええ。天気(てんき)が いいので、散歩(さんぽ)して 来(き)ます。

    Anh ra ngoài à? → Vâng. Trời đẹp nên tôi đi dạo một vòng.

  3. 3)資料(しりょう)が 20枚(まい) ありますか。(1枚(まい) 足(た)りません・ちょっと コピーします)

    Xem đáp án

    いいえ、1枚(まい) 足(た)りないので、ちょっと コピーして 来(き)ます。

    Tài liệu có đủ 20 tờ không? → Không, thiếu 1 tờ nên tôi đi phô-tô thêm một chút.

  4. 4)どこへ 行(い)くんですか。(友達(ともだち)が 来(き)ます・迎(むか)えに 行(い)きます)

    Xem đáp án

    友達(ともだち)が 来(く)るので、迎(むか)えに 行(い)って 来(き)ます。

    Anh đi đâu vậy? → Bạn tôi đến nên tôi đi đón.

Luyện tập C 練習C

Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.

Hội thoại 1

0:00 / 0:38
  1. A

    ミラーさん。

    Anh Miller ơi.

  2. B

    はい。

    Vâng.

  3. A

    ①コートの ボタンが とれそうですよ。

    Cúc áo khoác của anh sắp tuột rồi kìa.

  4. B

    あ、ほんとうだ。気(き)が つきませんでした。どうも。

    Ồ, đúng thật. Tôi không để ý. Cảm ơn nhé.

  1. 1)① 自転車(じてんしゃ)から 荷物(にもつ)が 落(お)ちますĐồ trên xe đạp rơi xuống
  2. 2)① 袋(ふくろ)が 破(やぶ)れますTúi bị rách

Hội thoại 2

0:00 / 0:38
  1. A

    ①うれしそうですね。

    Trông chị vui thế nhỉ.

  2. B

    ええ。実(じつ)は ②きのう 結婚(けっこん)を 申(もう)し込(こ)まれたんです。

    Vâng. Thật ra hôm qua tôi được cầu hôn.

  3. A

    そうですか。それは ③よかったですね。

    Vậy à. Thế thì tốt quá nhỉ.

  1. 1)① 楽(たの)しいです② あしたから 海外旅行(かいがいりょこう)に 行(い)きます③ 楽(たの)しみですVui · Từ mai đi du lịch nước ngoài · Mong chờ nhỉ
  2. 2)① 眠(ねむ)いです② 子(こ)どもが 毎晩(まいばん) 泣(な)いて、寝(ね)られません③ 大変(たいへん)ですBuồn ngủ · Đêm nào con cũng khóc nên không ngủ được · Vất vả nhỉ

Hội thoại 3

0:00 / 0:28
  1. A

    ちょっと ①コンビニへ 行(い)って 来(き)ます。

    Tôi ra cửa hàng tiện lợi một chút nhé.

  2. B

    じゃ、②お弁当(べんとう)を 買(か)って 来(き)て くれませんか。

    Vậy anh mua giúp tôi hộp cơm được không?

  3. A

    いいですよ。

    Được thôi.

  1. 1)① 郵便局(ゆうびんきょく)② この 荷物(にもつ)を 送(おく)りますBưu điện · Gửi kiện hàng này
  2. 2)① 市役所(しやくしょ)② 日本語教室(にほんごきょうしつ)の パンフレットを もらいますTòa thị chính · Lấy tờ giới thiệu lớp học tiếng Nhật

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.