Luyện tập · Bài 43
Mẫu câu 文型
- 1
今にも 雨が 降りそうです。
Trời như sắp mưa đến nơi rồi.
- 2
ちょっと 切符を 買って 来ます。
Tôi đi mua vé một chút rồi quay lại.
Ví dụ 例文
- 1
上着の ボタンが とれそうですよ。
Cúc áo khoác của anh sắp tuột ra rồi kìa.
……あっ、ほんとうですね。どうも ありがとう ございます。
… Ồ, đúng thật. Cảm ơn chị nhiều.
- 2
暖かく なりましたね。
Trời ấm lên rồi nhỉ.
……ええ、もうすぐ 桜が 咲きそうですね。
… Vâng, có vẻ hoa anh đào sắp nở rồi.
- 3
ドイツの りんごの ケーキです。どうぞ。
Đây là bánh táo kiểu Đức. Mời anh.
……わあ、おいしそうですね。いただきます。
… Ôi, trông ngon quá. Tôi xin nhé.
- 4
この アルバイト、よさそうですね。給料も いいし、仕事も 楽そうだし。
Công việc làm thêm này có vẻ được đấy nhỉ. Lương cũng cao, việc trông cũng nhẹ nhàng.
……でも、夜の 12時から 朝の 6時まででですよ。
… Nhưng làm từ 12 giờ đêm đến 6 giờ sáng đấy.
- 5
資料が 足りませんね。
Tài liệu không đủ rồi nhỉ.
……何枚ですか。すぐ コピーして 来ます。
… Thiếu mấy tờ ạ? Tôi đi photo ngay đây.
- 6
ちょっと 出かけて 来ます。
Tôi ra ngoài một lát nhé.
……何時ごろ 帰りますか。
… Khoảng mấy giờ anh về?
4時までに 帰る つもりです。
Tôi định về trước 4 giờ.
Luyện tập B 練習B
Bài 1 · Ví dụ
[絵]荷物が 落ちる → 荷物が 落ちそうです。
(Sách dùng tranh) Hàng sắp rơi xuống rồi.
1)[絵]枝が 折れる
Xem đáp án
枝が 折れそうです。
(Sách dùng tranh) Cành cây sắp gãy rồi.
2)[絵]袋の ひもが 切れる
Xem đáp án
袋の ひもが 切れそうです。
(Sách dùng tranh) Quai túi sắp đứt rồi.
3)[絵]ボタンが とれる
Xem đáp án
ボタンが とれそうです。
(Sách dùng tranh) Cúc áo sắp tuột rồi.
4)[絵]木が 倒れる
Xem đáp án
木が 倒れそうです。
(Sách dùng tranh) Cái cây sắp đổ rồi.
Bài 2 · Ví dụ
袋が 破れます(新しいのを 買います) → 袋が 破れそうですよ。 ……じゃ、新しいのを 買います。
Cái túi sắp rách rồi đấy. … Vậy tôi mua cái mới.
1)雨が 降ります(傘を 持って 行きます)
Xem đáp án
雨が 降りそうですよ。 ……じゃ、傘を 持って 行きます。
Trời sắp mưa rồi đấy. … Vậy tôi mang ô theo.
2)ガスの 火が 消えます(窓を 閉めます)
Xem đáp án
ガスの 火が 消えそうですよ。 ……じゃ、窓を 閉めます。
Lửa bếp ga sắp tắt rồi đấy. … Vậy tôi đóng cửa sổ lại.
3)もうすぐ 雨が やみます(ちょっと 待ちます)
Xem đáp án
もうすぐ 雨が やみそうですよ。 ……じゃ、ちょっと 待ちます。
Mưa sắp tạnh rồi đấy. … Vậy tôi đợi một chút.
4)信号が 変わります(急ぎましょう)
Xem đáp án
信号が 変わりそうですよ。 ……じゃ、急ぎましょう。
Đèn giao thông sắp chuyển rồi đấy. … Vậy mình nhanh lên thôi.
Bài 3 · Ví dụ
きょうは 寒く なります → きょうは 寒く なりそうです。
Hôm nay có vẻ trời sẽ lạnh.
1)今週は いい 天気が 続きます
Xem đáp án
今週は いい 天気が 続きそうです。
Tuần này có vẻ trời đẹp sẽ kéo dài.
2)ことしは 去年より 早く 桜が 咲きます
Xem đáp án
ことしは 去年より 早く 桜が 咲きそうです。
Năm nay có vẻ hoa anh đào sẽ nở sớm hơn năm ngoái.
3)ことしは 米の 値段が 上がります
Xem đáp án
ことしは 米の 値段が 上がりそうです。
Năm nay có vẻ giá gạo sẽ tăng.
4)これから 結婚しない 人が 増えます
Xem đáp án
これから 結婚しない 人が 増えそうです。
Từ nay về sau có vẻ số người không kết hôn sẽ tăng lên.
Bài 4 · Ví dụ
道が 込みます・早く 出発します → 道が 込みそうですから、早く 出発しましょう。
Có vẻ đường sẽ đông, nên mình xuất phát sớm thôi.
1)夜は 寒く なります・コートを 着て 行きます
Xem đáp án
夜は 寒く なりそうですから、コートを 着て 行きましょう。
Có vẻ buổi tối trời sẽ lạnh, nên mình mặc áo khoác đi thôi.
2)ガソリンが なくなります・あの 店で 入れます
Xem đáp án
ガソリンが なくなりそうですから、あの 店で 入れましょう。
Có vẻ sắp hết xăng rồi, mình đổ xăng ở cây xăng kia đi.
3)遅く なります・ホテルに 連絡して おきます
Xem đáp án
遅く なりそうですから、ホテルに 連絡して おきましょう。
Có vẻ sẽ đến muộn, nên mình báo trước cho khách sạn đi.
4)台風が 来ます・旅行は やめます
Xem đáp án
台風が 来そうですから、旅行は やめましょう。
Có vẻ bão sắp đến, nên mình hủy chuyến du lịch thôi.
Bài 5 · Ví dụ
つまらない → つまらなそうです。
(Sách kèm tranh) Trông có vẻ chán.
1)寂しい
Xem đáp án
寂しそうです。
(Sách kèm tranh) Trông có vẻ cô đơn.
2)うれしい
Xem đáp án
うれしそうです。
(Sách kèm tranh) Trông có vẻ vui.
3)暇
Xem đáp án
暇そうです。
(Sách kèm tranh) Trông có vẻ rảnh rỗi.
4)便利
Xem đáp án
便利そうです。
(Sách kèm tranh) Trông có vẻ tiện lợi.
Bài 6 · Ví dụ
眠いです(きのう 寝られませんでした) → 眠そうですね。 ……ええ、きのう 寝られなかったんです。
Trông anh buồn ngủ nhỉ. … Vâng, hôm qua tôi không ngủ được.
1)その セーター、暖かいです(イギリスで 買いました)
Xem đáp án
その セーター、暖かそうですね。 ……ええ、イギリスで 買ったんです。
Cái áo len đó trông ấm nhỉ. … Vâng, tôi mua ở Anh đấy.
2)その かばん、重いです(辞書が 3冊 入って います)
Xem đáp án
その かばん、重そうですね。 ……ええ、辞書が 3冊 入って いるんです。
Cái cặp đó trông nặng nhỉ. … Vâng, trong đó có 3 cuốn từ điển.
3)元気です(最近 体の 調子が いいです)
Xem đáp án
元気そうですね。 ……ええ、最近 体の 調子が いいんです。
Trông anh khỏe nhỉ. … Vâng, dạo này tôi thấy trong người khỏe lắm.
4)あの 二人、幸せです(先月 結婚しました)
Xem đáp án
あの 二人、幸せそうですね。 ……ええ、先月 結婚したんです。
Hai người kia trông hạnh phúc nhỉ. … Vâng, họ mới cưới tháng trước.
Bài 7 · Ví dụ
トイレに 行きます → トイレに 行って 来ますから、ちょっと 待って いて ください。
Tôi đi vệ sinh một chút, anh đợi tôi chút nhé.
1)バスの 時間を 見ます
Xem đáp án
バスの 時間を 見て 来ますから、ちょっと 待って いて ください。
Tôi đi xem giờ xe buýt rồi quay lại, anh đợi tôi chút nhé.
2)道を 聞きます
Xem đáp án
道を 聞いて 来ますから、ちょっと 待って いて ください。
Tôi đi hỏi đường rồi quay lại, anh đợi tôi chút nhé.
3)ジュースを 買います
Xem đáp án
ジュースを 買って 来ますから、ちょっと 待って いて ください。
Tôi đi mua nước hoa quả rồi quay lại, anh đợi tôi chút nhé.
4)車を 駐車場に 止めます
Xem đáp án
車を 駐車場に 止めて 来ますから、ちょっと 待って いて ください。
Tôi đi đỗ xe ở bãi rồi quay lại, anh đợi tôi chút nhé.
Bài 8 · Ví dụ
どう したんですか。(うちに 傘を 忘れました・ちょっと 取ります) → うちに 傘を 忘れたので、ちょっと 取って 来ます。
Anh sao thế? → Tôi để quên ô ở nhà nên chạy về lấy một chút.
1)どう したんですか。(変な 音が 聞こえました・ちょっと 見ます)
Xem đáp án
変な 音が 聞こえたので、ちょっと 見て 来ます。
Anh sao thế? → Tôi nghe thấy tiếng động lạ nên đi xem một chút.
2)出かけるんですか。(ええ。天気が いいです・散歩します)
Xem đáp án
ええ。天気が いいので、散歩して 来ます。
Anh ra ngoài à? → Vâng. Trời đẹp nên tôi đi dạo một vòng.
3)資料が 20枚 ありますか。(1枚 足りません・ちょっと コピーします)
Xem đáp án
いいえ、1枚 足りないので、ちょっと コピーして 来ます。
Tài liệu có đủ 20 tờ không? → Không, thiếu 1 tờ nên tôi đi phô-tô thêm một chút.
4)どこへ 行くんですか。(友達が 来ます・迎えに 行きます)
Xem đáp án
友達が 来るので、迎えに 行って 来ます。
Anh đi đâu vậy? → Bạn tôi đến nên tôi đi đón.
Luyện tập C 練習C
Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.
Hội thoại 1
- A
ミラーさん。
Anh Miller ơi.
- B
はい。
Vâng.
- A
①コートの ボタンが とれそうですよ。
Cúc áo khoác của anh sắp tuột rồi kìa.
- B
あ、ほんとうだ。気が つきませんでした。どうも。
Ồ, đúng thật. Tôi không để ý. Cảm ơn nhé.
- 1)① 自転車から 荷物が 落ちますĐồ trên xe đạp rơi xuống
- 2)① 袋が 破れますTúi bị rách
Hội thoại 2
- A
①うれしそうですね。
Trông chị vui thế nhỉ.
- B
ええ。実は ②きのう 結婚を 申し込まれたんです。
Vâng. Thật ra hôm qua tôi được cầu hôn.
- A
そうですか。それは ③よかったですね。
Vậy à. Thế thì tốt quá nhỉ.
- 1)① 楽しいです② あしたから 海外旅行に 行きます③ 楽しみですVui · Từ mai đi du lịch nước ngoài · Mong chờ nhỉ
- 2)① 眠いです② 子どもが 毎晩 泣いて、寝られません③ 大変ですBuồn ngủ · Đêm nào con cũng khóc nên không ngủ được · Vất vả nhỉ
Hội thoại 3
- A
ちょっと ①コンビニへ 行って 来ます。
Tôi ra cửa hàng tiện lợi một chút nhé.
- B
じゃ、②お弁当を 買って 来て くれませんか。
Vậy anh mua giúp tôi hộp cơm được không?
- A
いいですよ。
Được thôi.
- 1)① 郵便局② この 荷物を 送りますBưu điện · Gửi kiện hàng này
- 2)① 市役所② 日本語教室の パンフレットを もらいますTòa thị chính · Lấy tờ giới thiệu lớp học tiếng Nhật