Từ vựng · Bài 35
55 mục · 35 từ, 20 câu và tên riêng
Từ mới (41)
- 1
咲きますTIẾU HOA
Nở (hoa ~)· 花が~· Động từ nhóm I
- 2
変わりますBIẾN SẮC
Thay đổi, đổi (màu ~)· 色が~· Động từ nhóm I
- 3
困りますKHỐN
Rắc rối, khó xử· Động từ nhóm I
- 4
付けますPHÓ HOÀN
Vẽ, đánh dấu (tròn)· 丸を~· Động từ nhóm II
- 5
治りますTRỊ / TRỰC BỆNH KHÍ CỐ CHƯỚNG
Khỏi (~ bệnh) Được sửa xong (hỏng hóc)· 病気が~· Động từ nhóm I
Còn viết: 直ります.
- 6
クリックします
Kích chuột· Động từ nhóm III
- 7
入力しますNHẬP LỰC
Nhập vào· Động từ nhóm III
- 8
正しいCHÍNH
Đúng, chính xác
- 9
向こうHƯỚNG
Bên kia, bên đấy, phía đằng kia
- 10
島ĐẢO
Đảo, hòn đảo
- 11
港CẢNG
Cảng, bến cảng
- 12
近所CẬN SỞ
Hàng xóm, khu vực lân cận
- 13
屋上ỐC THƯỢNG
Tầng thượng, sân thượng, nóc nhà
- 14
海外HẢI NGOẠI
Nước ngoài, hải ngoại
- 15
山登りSƠN ĐĂNG
Leo núi
- 16
歴史LỊCH SỬ
Lịch sử
- 17
機会CƠ HỘI
Cơ hội
- 18
許可HỨA KHẢ
Phép, giấy phép
- 19
丸HOÀN
Tròn, vòng tròn
- 20
ふりがな
Furigana (chữ Kana biểu thị cách đọc của chữ Hán)
- 21
設備THIẾT BỊ
Thiết bị
- 22
レバー
Cần, cần gạt
- 23
キー
Phím
- 24
カーテン
Cái rèm
- 25
ひも
Sợi dây
- 26
炊飯器XUY PHẠN KHÍ
Nồi cơm điện
- 27
葉DIỆP
Lá cây
- 28
昔TÍCH
Ngày xưa
- 29
もっと
Hơn nữa
- 30
これで終わりましょう。CHUNG
Đến đây là hết / Chúng ta dừng lại ở đây
- 31
箱根TƯƠNG CĂN
Khu tham quan ở tỉnh Kanagawa· Tên riêng
- 32
日光NHẬT QUANG
Địa điểm tham quan ở tỉnh Tochigi· Tên riêng
- 33
アフリカ
Châu Phi· Tên riêng
- 34
マンガミュージアム
Bảo tàng truyện tranh quốc tế Kyoto· Tên riêng
- 35
みんなの 学校HỌC HIỆU
Tên trường tiếng Nhật giả định· Tên riêng
- 36
大黒ずしĐẠI HẮC
Tên quán sushi giả định· Tên riêng
- 37
IMCパソコン教室GIÁO THẤT
Tên trung tâm đào tạo chuyên môn máy tính giả định· Tên riêng
- 38
母の 味MẪU VỊ
Tiêu đề của cuốn sách giả định· Tên riêng
- 39
はる
Tiệm làm đẹp giả định· Tên riêng
- 40
佐藤歯科TÁ ĐẰNG XỈ KHOA
Phòng Nha khoa giả định· Tên riêng
- 41
毎日クッキングMỖI NHẬT
Trường dạy nấu ăn giả định· Tên riêng
Hội thoại (8)
- 1
それなら
Nếu thế thì, vậy thì
- 2
夜行バスDẠ HÀNH
Xe buýt chạy đêm
- 3
さあ
À, ờ (dùng ở đầu câu nói khi không rõ một việc gì)
- 4
旅行社LỮ HÀNH XÃ
Công ty du lịch
- 5
詳しいTƯỜNG
Cụ thể, chi tiết
- 6
スキー場TRƯỜNG
Địa điểm trượt tuyết, bãi trượt tuyết
- 7
草津THẢO TÂN
Một địa điểm du lịch ở tỉnh Gunma· Tên riêng
- 8
志賀高原CHÍ HẠ CAO NGUYÊN
Công viên quốc gia ở tỉnh Nagano· Tên riêng
Bài đọc (6)
- 1
朱CHU
Màu đỏ
- 2
交わりますGIAO
Chơi với, giao lưu với, quan hệ với...· Động từ nhóm I
- 3
ことわざ
Thành ngữ, tục ngữ
- 4
関係QUAN HỆ
Quan hệ
- 5
仲よく しますTRỌNG
Chơi thân với, quan hệ tốt với...· Động từ nhóm III
- 6
必要TẤT YẾU
Cần thiết· Tính từ đuôi な