Luyện tập · Bài 35
Mẫu câu 文型
- 1
春に なれば、桜が 咲きます。
Hễ đến mùa xuân là hoa anh đào nở.
- 2
天気が よければ、向こうに 島が 見えます。
Nếu trời đẹp thì có thể nhìn thấy hòn đảo ở phía bên kia.
- 3
北海道旅行なら、6月が いいです。
Nếu đi du lịch Hokkaido thì nên đi vào tháng 6.
Ví dụ 例文
- 1
車の 窓が 開かないんですが……。
Cửa sổ xe không mở được…
……その ボタンを 押せば、開きますよ。
… Anh bấm cái nút đó là mở được đấy.
- 2
ほかに 意見が ありますか。
Còn ý kiến nào khác không?
……いいえ、特に ありません。
… Không, không có gì đặc biệt ạ.
なければ、これで 終わりましょう。
Nếu không có thì chúng ta kết thúc ở đây nhé.
- 3
日本の 生活は どうですか。
Cuộc sống ở Nhật thế nào?
……とても 便利です。でも、もう 少し 物価が 安ければ、もっと いいと 思います。
… Rất tiện lợi. Nhưng tôi nghĩ nếu vật giá rẻ hơn một chút thì sẽ tốt hơn.
- 4
あしたまでに レポートを 出さなければ なりませんか。
Em có phải nộp báo cáo trước ngày mai không ạ?
……無理なら、金曜日までに 出して ください。
… Nếu không kịp thì em nộp trước thứ Sáu nhé.
- 5
本を 借りたいんですが、どう すれば いいですか。
Tôi muốn mượn sách thì phải làm thế nào ạ?
……受付で カードを 作って もらって ください。
… Anh hãy nhờ quầy tiếp tân làm thẻ cho.
- 6
2、3日 旅行を しようと 思って いるんですが、どこか いい 所は ありませんか。
Tôi định đi du lịch 2, 3 ngày, có chỗ nào hay không?
……そうですね。2、3日なら、箱根か 日光が いいと 思います。
… Để xem nào. Nếu 2, 3 ngày thì tôi nghĩ Hakone hoặc Nikko là hợp.
Luyện tập B 練習B
Bài 1 · Ví dụ
毎日 日本語で 話します・もっと 上手に なります → 毎日 日本語で 話せば、もっと 上手に なります。
Mỗi ngày nói tiếng Nhật · Giỏi hơn → Nếu mỗi ngày nói tiếng Nhật thì sẽ giỏi hơn.
1)おじいさんに 聞きます・昔の ことが わかります
Xem đáp án
おじいさんに 聞けば、昔の ことが わかります。
Hỏi ông thì sẽ biết chuyện ngày xưa.
2)急ぎます・9時の バスに 間に 合います
Xem đáp án
急げば、9時の バスに 間に 合います。
Nếu nhanh lên thì sẽ kịp chuyến xe buýt 9 giờ.
3)秋に なります・木の 葉の 色が 変わります
Xem đáp án
秋に なれば、木の 葉の 色が 変わります。
Sang thu thì lá cây sẽ đổi màu.
4)橋が できます・島まで 20分で 行けます
Xem đáp án
橋が できれば、島まで 20分で 行けます。
Nếu cây cầu được xây xong thì chỉ mất 20 phút là ra tới đảo.
5)漢字が わかります・便利です
Xem đáp án
漢字が わかれば、便利です。
Biết chữ Hán thì tiện lắm.
6)機会が あります・アフリカへ 行きたいです
Xem đáp án
機会が あれば、アフリカへ 行きたいです。
Nếu có cơ hội, tôi muốn đi châu Phi.
Bài 2 · Ví dụ
ロボットが 動かないんですが。 → 「動け」と 言えば、動きますよ。
Con rô-bốt không chạy… → Cứ nói “Chạy đi!” là nó chạy đấy.
1)お金が 戻らないんですが。 [絵]切符の 機械の ボタン
Xem đáp án
この ボタンを 押せば、戻りますよ。
Anh bấm nút này là tiền sẽ trả lại đấy.
2)お湯が 熱く ならないんですが。 [絵]水道の レバーを 左へ 回す
Xem đáp án
レバーを 左へ 回せば、熱く なりますよ。
Anh vặn cần gạt sang trái là nước sẽ nóng lên đấy.
3)ドアが 開かないんですが。 [絵]ドアの 横の ボタン
Xem đáp án
ここを 押せば、開きますよ。
Anh bấm vào chỗ này là cửa mở đấy.
4)カーテンが 閉まらないんですが。 [絵]カーテンの ひもを 下へ 引く
Xem đáp án
この ひもを 引けば、閉まりますよ。
Anh kéo sợi dây này là rèm sẽ đóng lại đấy.
Bài 3 · Ví dụ
書きません・漢字は 覚えられません → 書かなければ、漢字は 覚えられません。
Không viết · Không nhớ được chữ Hán → Nếu không viết thì không nhớ được chữ Hán.
1)眼鏡を かけません・辞書の 字が 読めません
Xem đáp án
眼鏡を かけなければ、辞書の 字が 読めません。
Không đeo kính thì tôi không đọc được chữ trong từ điển.
2)ドアを 閉めません・電気が つきません
Xem đáp án
ドアを 閉めなければ、電気が つきません。
Nếu không đóng cửa thì đèn không bật.
3)薬を 飲みません・治りません
Xem đáp án
薬を 飲まなければ、治りません。
Không uống thuốc thì không khỏi đâu.
4)英語が できません・海外旅行の とき、困ります
Xem đáp án
英語が できなければ、海外旅行の とき、困ります。
Nếu không biết tiếng Anh thì khi đi du lịch nước ngoài sẽ gặp khó khăn.
5)資料が 足りません・佐藤さんに 言って ください
Xem đáp án
資料が 足りなければ、佐藤さんに 言って ください。
Nếu thiếu tài liệu thì hãy nói với chị Sato.
6)いすが ありません・隣の 部屋から 持って 来て ください
Xem đáp án
いすが なければ、隣の 部屋から 持って 来て ください。
Nếu không có ghế thì hãy mang từ phòng bên cạnh sang.
Bài 4 · Ví dụ
暑いです・エアコンを つけても いいです → 暑ければ、エアコンを つけても いいです。 あした 休みです・海に 行きませんか → あした 休みなら、海に 行きませんか。
Nóng · Được bật điều hoà → Nếu nóng thì cứ bật điều hoà. Mai được nghỉ · Đi biển không? → Nếu mai được nghỉ thì đi biển với tôi không?
1)答えが 正しいです・丸を 付けて ください
Xem đáp án
答えが 正しければ、丸を 付けて ください。
Nếu câu trả lời đúng thì hãy khoanh tròn.
2)都合が いいです・ぜひ 来て ください
Xem đáp án
都合が よければ、ぜひ 来て ください。
Nếu anh tiện thì nhất định hãy đến nhé.
3)今週が だめです・来週は どうですか
Xem đáp án
今週が だめなら、来週は どうですか。
Nếu tuần này không được thì tuần sau thế nào?
4)50メートルぐらいです・泳げます
Xem đáp án
50メートルぐらいなら、泳げます。
Khoảng 50 mét thì tôi bơi được.
Bài 5 · Ví dụ
寮で パーティーが できますか。(許可を もらいます) → ええ、許可を もらえば、できます。
Ở kí túc xá có tổ chức tiệc được không? (Xin phép) → Được, nếu xin phép thì làm được.
1)富士山に 登れますか。(7月に なります)
Xem đáp án
ええ、7月に なれば、登れます。
Được, sang tháng 7 là leo được.
2)あの お寺が 見学できますか。(はがきで 申し込みます)
Xem đáp án
ええ、はがきで 申し込めば、見学できます。
Được, nếu đăng kí bằng bưu thiếp thì có thể vào tham quan.
3)この ビルの 屋上から 港が 見えますか。(天気が いいです)
Xem đáp án
ええ、天気が よければ、見えます。
Có, nếu trời đẹp thì nhìn thấy.
4)図書館で 雑誌が 借りられますか。(古い 雑誌です)
Xem đáp án
ええ、古い 雑誌なら、借りられます。
Được, nếu là tạp chí cũ thì mượn được.
Bài 6 · Ví dụ
生け花を 習います・何を 準備しますか → 生け花を 習うんですが、何を 準備すれば いいですか。
Học cắm hoa · Chuẩn bị gì? → Tôi sắp học cắm hoa, thì nên chuẩn bị những gì ạ?
1)歌舞伎を 見たいです・どう しますか
Xem đáp án
歌舞伎を 見たいんですが、どう すれば いいですか。
Tôi muốn xem kịch Kabuki, thì nên làm thế nào ạ?
2)着物を 借りたいです・どこへ 行きますか
Xem đáp án
着物を 借りたいんですが、どこへ 行けば いいですか。
Tôi muốn thuê kimono, thì nên đến đâu ạ?
3)お葬式に 行きます・何を 着て 行きますか
Xem đáp án
お葬式に 行くんですが、何を 着て 行けば いいですか。
Tôi sắp đi dự đám tang, thì nên mặc gì để đi ạ?
4)友達が 結婚します・どんな 物を あげますか
Xem đáp án
友達が 結婚するんですが、どんな 物を あげれば いいですか。
Bạn tôi sắp cưới, thì nên tặng món gì ạ?
Bài 7 · Ví dụ
近所に おいしい すし屋は ありませんか。(「大黒ずし」) → すし屋なら、「大黒ずし」が いいですよ。
Gần đây có quán sushi nào ngon không? (“Daikoku-zushi”) → Nếu là quán sushi thì “Daikoku-zushi” được đấy.
1)炊飯器を 買いたいんですが。(パワー電気の)
Xem đáp án
炊飯器なら、パワー電気のが いいですよ。
Nếu là nồi cơm điện thì loại của hãng Power Denki tốt đấy.
2)花見に 行こうと 思って いるんですが。(吉野山)
Xem đáp án
花見なら、吉野山が いいですよ。
Nếu đi ngắm hoa anh đào thì núi Yoshino là đẹp đấy.
3)パソコン教室を 探して いるんですが。(「IMCパソコン教室」)
Xem đáp án
パソコン教室なら、「IMCパソコン教室」が いいですよ。
Nếu là lớp học máy tính thì “Lớp máy tính IMC” tốt đấy.
4)日本料理の 本を 紹介して ください。(『母の 味』)
Xem đáp án
日本料理の 本なら、『母の 味』が いいですよ。
Nếu là sách món ăn Nhật thì cuốn “Hương vị của mẹ” hay đấy.
Luyện tập C 練習C
Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.
Hội thoại 1
- A
すみません。①日本語を 入力したいんですが。
Xin lỗi. Tôi muốn gõ tiếng Nhật…
- B
②ここを クリックして、日本語を 選べば、①入力できますよ。
Anh bấm vào đây rồi chọn tiếng Nhật là gõ được đấy.
- A
そうですか。どうも。
Thế à. Cảm ơn nhé.
- 1)① ひらがなを かたかなに 換えます② 換えたい ことばを 選んで、この キーを 押しますĐổi hiragana sang katakana · Chọn từ muốn đổi rồi bấm phím này
- 2)① 漢字に ふりがなを 付けます② 漢字を 選んで、ここを クリックしますThêm furigana cho chữ Hán · Chọn chữ Hán rồi bấm vào đây
Hội thoại 2
- A
①日本の マンガに ついて 調べたいんですが、②どこへ 行けば いいですか。
Tôi muốn tìm hiểu về truyện tranh Nhật Bản, thì nên đến đâu ạ?
- B
そうですね。③京都の マンガミュージアムへ 行けば いいですよ。
Để xem nào. Anh đến Bảo tàng Manga ở Kyoto là được đấy.
- A
そうですか。ありがとう ございました。
Thế ạ. Cảm ơn anh nhiều.
- 1)① この 町の 歴史② だれに 聞きますか③ 田中さんの おじいさんに 聞きますLịch sử thị trấn này · Hỏi ai · Hỏi ông của anh Tanaka
- 2)① お正月の 料理② 何を 読みますか③ 『母の 味』を 読みますMón ăn ngày Tết · Đọc sách gì · Đọc cuốn “Hương vị của mẹ”
Hội thoại 3
- A
①美容院を 探して いるんですが、どこか いい 所は ありませんか。
Tôi đang tìm tiệm làm tóc, chị có biết chỗ nào tốt không?
- B
そうですね。①美容院なら、②「はる」は どうですか。③上手ですよ。
Để xem nào. Nếu là tiệm làm tóc thì tiệm “Haru” thế nào? Họ làm khéo lắm đấy.
- A
そうですか。場所を 教えて いただけませんか。
Vậy ạ. Chị chỉ giúp tôi chỗ đó được không?
- B
ええ、いいですよ。
Ừ, được chứ.
- 1)① 歯医者② 「佐藤歯科」③ 設備が いいですNha sĩ · “Nha khoa Sato” · Trang thiết bị tốt
- 2)① 料理教室② 「毎日クッキング」③ 先生が 親切ですLớp dạy nấu ăn · “Mainichi Cooking” · Giáo viên tận tình