Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 35 · Tuyến N4

Luyện tập · Bài 35

Mẫu câu 文型

0:00 / 0:22
  1. 1

    春(はる)に なれば、桜(さくら)が 咲(さ)きます。

    Hễ đến mùa xuân là hoa anh đào nở.

  2. 2

    天気(てんき)が よければ、向(む)こうに 島(しま)が 見(み)えます。

    Nếu trời đẹp thì có thể nhìn thấy hòn đảo ở phía bên kia.

  3. 3

    北海道旅行(ほっかいどうりょこう)なら、6月(がつ)が いいです。

    Nếu đi du lịch Hokkaido thì nên đi vào tháng 6.

Ví dụ 例文

0:00 / 1:01
  1. 1

    車(くるま)の 窓(まど)が 開(あ)かないんですが……。

    Cửa sổ xe không mở được…

    ……その ボタンを 押(お)せば、開(あ)きますよ。

    … Anh bấm cái nút đó là mở được đấy.

  2. 2

    ほかに 意見(いけん)が ありますか。

    Còn ý kiến nào khác không?

    ……いいえ、特(とく)に ありません。

    … Không, không có gì đặc biệt ạ.

    なければ、これで 終(お)わりましょう。

    Nếu không có thì chúng ta kết thúc ở đây nhé.

  3. 3

    日本(にほん)の 生活(せいかつ)は どうですか。

    Cuộc sống ở Nhật thế nào?

    ……とても 便利(べんり)です。でも、もう 少(すこ)し 物価(ぶっか)が 安(やす)ければ、もっと いいと 思(おも)います。

    … Rất tiện lợi. Nhưng tôi nghĩ nếu vật giá rẻ hơn một chút thì sẽ tốt hơn.

  4. 4

    あしたまでに レポートを 出(だ)さなければ なりませんか。

    Em có phải nộp báo cáo trước ngày mai không ạ?

    ……無理(むり)なら、金曜日(きんようび)までに 出(だ)して ください。

    … Nếu không kịp thì em nộp trước thứ Sáu nhé.

  5. 5

    本(ほん)を 借(か)りたいんですが、どう すれば いいですか。

    Tôi muốn mượn sách thì phải làm thế nào ạ?

    ……受付(うけつけ)で カードを 作(つく)って もらって ください。

    … Anh hãy nhờ quầy tiếp tân làm thẻ cho.

  6. 6

    2、3日(にち) 旅行(りょこう)を しようと 思(おも)って いるんですが、どこか いい 所(ところ)は ありませんか。

    Tôi định đi du lịch 2, 3 ngày, có chỗ nào hay không?

    ……そうですね。2、3日(にち)なら、箱根(はこね)か 日光(にっこう)が いいと 思(おも)います。

    … Để xem nào. Nếu 2, 3 ngày thì tôi nghĩ Hakone hoặc Nikko là hợp.

Luyện tập B 練習B

Bài 1 · Ví dụ

0:00 / 1:25

毎日(まいにち) 日本語(にほんご)で 話(はな)します・もっと 上手(じょうず)に なります → 毎日(まいにち) 日本語(にほんご)で 話(はな)せば、もっと 上手(じょうず)に なります。

Mỗi ngày nói tiếng Nhật · Giỏi hơn → Nếu mỗi ngày nói tiếng Nhật thì sẽ giỏi hơn.

  1. 1)おじいさんに 聞(き)きます・昔(むかし)の ことが わかります

    Xem đáp án

    おじいさんに 聞(き)けば、昔(むかし)の ことが わかります。

    Hỏi ông thì sẽ biết chuyện ngày xưa.

  2. 2)急(いそ)ぎます・9時(じ)の バスに 間(ま)に 合(あ)います

    Xem đáp án

    急(いそ)げば、9時(じ)の バスに 間(ま)に 合(あ)います。

    Nếu nhanh lên thì sẽ kịp chuyến xe buýt 9 giờ.

  3. 3)秋(あき)に なります・木(き)の 葉(は)の 色(いろ)が 変(か)わります

    Xem đáp án

    秋(あき)に なれば、木(き)の 葉(は)の 色(いろ)が 変(か)わります。

    Sang thu thì lá cây sẽ đổi màu.

  4. 4)橋(はし)が できます・島(しま)まで 20分(ぷん)で 行(い)けます

    Xem đáp án

    橋(はし)が できれば、島(しま)まで 20分(ぷん)で 行(い)けます。

    Nếu cây cầu được xây xong thì chỉ mất 20 phút là ra tới đảo.

  5. 5)漢字(かんじ)が わかります・便利(べんり)です

    Xem đáp án

    漢字(かんじ)が わかれば、便利(べんり)です。

    Biết chữ Hán thì tiện lắm.

  6. 6)機会(きかい)が あります・アフリカへ 行(い)きたいです

    Xem đáp án

    機会(きかい)が あれば、アフリカへ 行(い)きたいです。

    Nếu có cơ hội, tôi muốn đi châu Phi.

Bài 2 · Ví dụ

0:00 / 0:50

ロボットが 動(うご)かないんですが。 → 「動(うご)け」と 言(い)えば、動(うご)きますよ。

Con rô-bốt không chạy… → Cứ nói “Chạy đi!” là nó chạy đấy.

  1. 1)お金(かね)が 戻(もど)らないんですが。 [絵]切符(きっぷ)の 機械(きかい)の ボタン

    Xem đáp án

    この ボタンを 押(お)せば、戻(もど)りますよ。

    Anh bấm nút này là tiền sẽ trả lại đấy.

  2. 2)お湯(ゆ)が 熱(あつ)く ならないんですが。 [絵]水道(すいどう)の レバーを 左(ひだり)へ 回(まわ)す

    Xem đáp án

    レバーを 左(ひだり)へ 回(まわ)せば、熱(あつ)く なりますよ。

    Anh vặn cần gạt sang trái là nước sẽ nóng lên đấy.

  3. 3)ドアが 開(あ)かないんですが。 [絵]ドアの 横(よこ)の ボタン

    Xem đáp án

    ここを 押(お)せば、開(あ)きますよ。

    Anh bấm vào chỗ này là cửa mở đấy.

  4. 4)カーテンが 閉(し)まらないんですが。 [絵]カーテンの ひもを 下(した)へ 引(ひ)く

    Xem đáp án

    この ひもを 引(ひ)けば、閉(し)まりますよ。

    Anh kéo sợi dây này là rèm sẽ đóng lại đấy.

Bài 3 · Ví dụ

0:00 / 1:24

書(か)きません・漢字(かんじ)は 覚(おぼ)えられません → 書(か)かなければ、漢字(かんじ)は 覚(おぼ)えられません。

Không viết · Không nhớ được chữ Hán → Nếu không viết thì không nhớ được chữ Hán.

  1. 1)眼鏡(めがね)を かけません・辞書(じしょ)の 字(じ)が 読(よ)めません

    Xem đáp án

    眼鏡(めがね)を かけなければ、辞書(じしょ)の 字(じ)が 読(よ)めません。

    Không đeo kính thì tôi không đọc được chữ trong từ điển.

  2. 2)ドアを 閉(し)めません・電気(でんき)が つきません

    Xem đáp án

    ドアを 閉(し)めなければ、電気(でんき)が つきません。

    Nếu không đóng cửa thì đèn không bật.

  3. 3)薬(くすり)を 飲(の)みません・治(なお)りません

    Xem đáp án

    薬(くすり)を 飲(の)まなければ、治(なお)りません。

    Không uống thuốc thì không khỏi đâu.

  4. 4)英語(えいご)が できません・海外旅行(かいがいりょこう)の とき、困(こま)ります

    Xem đáp án

    英語(えいご)が できなければ、海外旅行(かいがいりょこう)の とき、困(こま)ります。

    Nếu không biết tiếng Anh thì khi đi du lịch nước ngoài sẽ gặp khó khăn.

  5. 5)資料(しりょう)が 足(た)りません・佐藤(さとう)さんに 言(い)って ください

    Xem đáp án

    資料(しりょう)が 足(た)りなければ、佐藤(さとう)さんに 言(い)って ください。

    Nếu thiếu tài liệu thì hãy nói với chị Sato.

  6. 6)いすが ありません・隣(となり)の 部屋(へや)から 持(も)って 来(き)て ください

    Xem đáp án

    いすが なければ、隣(となり)の 部屋(へや)から 持(も)って 来(き)て ください。

    Nếu không có ghế thì hãy mang từ phòng bên cạnh sang.

Bài 4 · Ví dụ

0:00 / 1:10

暑(あつ)いです・エアコンを つけても いいです → 暑(あつ)ければ、エアコンを つけても いいです。 あした 休(やす)みです・海(うみ)に 行(い)きませんか → あした 休(やす)みなら、海(うみ)に 行(い)きませんか。

Nóng · Được bật điều hoà → Nếu nóng thì cứ bật điều hoà. Mai được nghỉ · Đi biển không? → Nếu mai được nghỉ thì đi biển với tôi không?

  1. 1)答(こた)えが 正(ただ)しいです・丸(まる)を 付(つ)けて ください

    Xem đáp án

    答(こた)えが 正(ただ)しければ、丸(まる)を 付(つ)けて ください。

    Nếu câu trả lời đúng thì hãy khoanh tròn.

  2. 2)都合(つごう)が いいです・ぜひ 来(き)て ください

    Xem đáp án

    都合(つごう)が よければ、ぜひ 来(き)て ください。

    Nếu anh tiện thì nhất định hãy đến nhé.

  3. 3)今週(こんしゅう)が だめです・来週(らいしゅう)は どうですか

    Xem đáp án

    今週(こんしゅう)が だめなら、来週(らいしゅう)は どうですか。

    Nếu tuần này không được thì tuần sau thế nào?

  4. 4)50メートルぐらいです・泳(およ)げます

    Xem đáp án

    50メートルぐらいなら、泳(およ)げます。

    Khoảng 50 mét thì tôi bơi được.

Bài 5 · Ví dụ

0:00 / 1:04

寮(りょう)で パーティーが できますか。(許可(きょか)を もらいます) → ええ、許可(きょか)を もらえば、できます。

Ở kí túc xá có tổ chức tiệc được không? (Xin phép) → Được, nếu xin phép thì làm được.

  1. 1)富士山(ふじさん)に 登(のぼ)れますか。(7月(がつ)に なります)

    Xem đáp án

    ええ、7月(がつ)に なれば、登(のぼ)れます。

    Được, sang tháng 7 là leo được.

  2. 2)あの お寺(てら)が 見学(けんがく)できますか。(はがきで 申(もう)し込(こ)みます)

    Xem đáp án

    ええ、はがきで 申(もう)し込(こ)めば、見学(けんがく)できます。

    Được, nếu đăng kí bằng bưu thiếp thì có thể vào tham quan.

  3. 3)この ビルの 屋上(おくじょう)から 港(みなと)が 見(み)えますか。(天気(てんき)が いいです)

    Xem đáp án

    ええ、天気(てんき)が よければ、見(み)えます。

    Có, nếu trời đẹp thì nhìn thấy.

  4. 4)図書館(としょかん)で 雑誌(ざっし)が 借(か)りられますか。(古(ふる)い 雑誌(ざっし)です)

    Xem đáp án

    ええ、古(ふる)い 雑誌(ざっし)なら、借(か)りられます。

    Được, nếu là tạp chí cũ thì mượn được.

Bài 6 · Ví dụ

0:00 / 1:01

生(い)け花(ばな)を 習(なら)います・何(なに)を 準備(じゅんび)しますか → 生(い)け花(ばな)を 習(なら)うんですが、何(なに)を 準備(じゅんび)すれば いいですか。

Học cắm hoa · Chuẩn bị gì? → Tôi sắp học cắm hoa, thì nên chuẩn bị những gì ạ?

  1. 1)歌舞伎(かぶき)を 見(み)たいです・どう しますか

    Xem đáp án

    歌舞伎(かぶき)を 見(み)たいんですが、どう すれば いいですか。

    Tôi muốn xem kịch Kabuki, thì nên làm thế nào ạ?

  2. 2)着物(きもの)を 借(か)りたいです・どこへ 行(い)きますか

    Xem đáp án

    着物(きもの)を 借(か)りたいんですが、どこへ 行(い)けば いいですか。

    Tôi muốn thuê kimono, thì nên đến đâu ạ?

  3. 3)お葬式(そうしき)に 行(い)きます・何(なに)を 着(き)て 行(い)きますか

    Xem đáp án

    お葬式(そうしき)に 行(い)くんですが、何(なに)を 着(き)て 行(い)けば いいですか。

    Tôi sắp đi dự đám tang, thì nên mặc gì để đi ạ?

  4. 4)友達(ともだち)が 結婚(けっこん)します・どんな 物(もの)を あげますか

    Xem đáp án

    友達(ともだち)が 結婚(けっこん)するんですが、どんな 物(もの)を あげれば いいですか。

    Bạn tôi sắp cưới, thì nên tặng món gì ạ?

Bài 7 · Ví dụ

0:00 / 1:06

近所(きんじょ)に おいしい すし屋(や)は ありませんか。(「大黒(だいこく)ずし」) → すし屋(や)なら、「大黒(だいこく)ずし」が いいですよ。

Gần đây có quán sushi nào ngon không? (“Daikoku-zushi”) → Nếu là quán sushi thì “Daikoku-zushi” được đấy.

  1. 1)炊飯器(すいはんき)を 買(か)いたいんですが。(パワー電気(でんき)の)

    Xem đáp án

    炊飯器(すいはんき)なら、パワー電気(でんき)のが いいですよ。

    Nếu là nồi cơm điện thì loại của hãng Power Denki tốt đấy.

  2. 2)花見(はなみ)に 行(い)こうと 思(おも)って いるんですが。(吉野山(よしのやま))

    Xem đáp án

    花見(はなみ)なら、吉野山(よしのやま)が いいですよ。

    Nếu đi ngắm hoa anh đào thì núi Yoshino là đẹp đấy.

  3. 3)パソコン教室(きょうしつ)を 探(さが)して いるんですが。(「IMCパソコン教室(きょうしつ)」)

    Xem đáp án

    パソコン教室(きょうしつ)なら、「IMCパソコン教室(きょうしつ)」が いいですよ。

    Nếu là lớp học máy tính thì “Lớp máy tính IMC” tốt đấy.

  4. 4)日本料理(にほんりょうり)の 本(ほん)を 紹介(しょうかい)して ください。(『母(はは)の 味(あじ)』)

    Xem đáp án

    日本料理(にほんりょうり)の 本(ほん)なら、『母(はは)の 味(あじ)』が いいですよ。

    Nếu là sách món ăn Nhật thì cuốn “Hương vị của mẹ” hay đấy.

Luyện tập C 練習C

Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.

Hội thoại 1

0:00 / 0:42
  1. A

    すみません。①日本語(にほんご)を 入力(にゅうりょく)したいんですが。

    Xin lỗi. Tôi muốn gõ tiếng Nhật…

  2. B

    ②ここを クリックして、日本語(にほんご)を 選(えら)べば、①入力(にゅうりょく)できますよ。

    Anh bấm vào đây rồi chọn tiếng Nhật là gõ được đấy.

  3. A

    そうですか。どうも。

    Thế à. Cảm ơn nhé.

  1. 1)① ひらがなを かたかなに 換(か)えます② 換(か)えたい ことばを 選(えら)んで、この キーを 押(お)しますĐổi hiragana sang katakana · Chọn từ muốn đổi rồi bấm phím này
  2. 2)① 漢字(かんじ)に ふりがなを 付(つ)けます② 漢字(かんじ)を 選(えら)んで、ここを クリックしますThêm furigana cho chữ Hán · Chọn chữ Hán rồi bấm vào đây

Hội thoại 2

0:00 / 0:43
  1. A

    ①日本(にほん)の マンガに ついて 調(しら)べたいんですが、②どこへ 行(い)けば いいですか。

    Tôi muốn tìm hiểu về truyện tranh Nhật Bản, thì nên đến đâu ạ?

  2. B

    そうですね。③京都(きょうと)の マンガミュージアムへ 行(い)けば いいですよ。

    Để xem nào. Anh đến Bảo tàng Manga ở Kyoto là được đấy.

  3. A

    そうですか。ありがとう ございました。

    Thế ạ. Cảm ơn anh nhiều.

  1. 1)① この 町(まち)の 歴史(れきし)② だれに 聞(き)きますか③ 田中(たなか)さんの おじいさんに 聞(き)きますLịch sử thị trấn này · Hỏi ai · Hỏi ông của anh Tanaka
  2. 2)① お正月(しょうがつ)の 料理(りょうり)② 何(なに)を 読(よ)みますか③ 『母(はは)の 味(あじ)』を 読(よ)みますMón ăn ngày Tết · Đọc sách gì · Đọc cuốn “Hương vị của mẹ”

Hội thoại 3

0:00 / 0:57
  1. A

    ①美容院(びよういん)を 探(さが)して いるんですが、どこか いい 所(ところ)は ありませんか。

    Tôi đang tìm tiệm làm tóc, chị có biết chỗ nào tốt không?

  2. B

    そうですね。①美容院(びよういん)なら、②「はる」は どうですか。③上手(じょうず)ですよ。

    Để xem nào. Nếu là tiệm làm tóc thì tiệm “Haru” thế nào? Họ làm khéo lắm đấy.

  3. A

    そうですか。場所(ばしょ)を 教(おし)えて いただけませんか。

    Vậy ạ. Chị chỉ giúp tôi chỗ đó được không?

  4. B

    ええ、いいですよ。

    Ừ, được chứ.

  1. 1)① 歯医者(はいしゃ)② 「佐藤歯科(さとうしか)」③ 設備(せつび)が いいですNha sĩ · “Nha khoa Sato” · Trang thiết bị tốt
  2. 2)① 料理教室(りょうりきょうしつ)② 「毎日(まいにち)クッキング」③ 先生(せんせい)が 親切(しんせつ)ですLớp dạy nấu ăn · “Mainichi Cooking” · Giáo viên tận tình

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.