Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 35 · Tuyến N4

Hội thoại · Bài 35

どこか いい 所(ところ)、ありませんか

Có chỗ nào hay không ạ?

0:00 / 0:53
  1. タワポン

    鈴木(すずき)さん、冬休(ふゆやす)みに 友達(ともだち)と スキーに 行(い)きたいんですが、どこか いい 所(ところ)、ありませんか。

    Anh Suzuki, kỳ nghỉ đông em muốn đi trượt tuyết với bạn, anh biết chỗ nào hay không ạ?

  2. 鈴木(すずき)

    何日(なんにち)ぐらいの 予定(よてい)ですか。

    Em định đi khoảng mấy ngày?

  3. タワポン

    3日(みっか)ぐらいです。

    Khoảng 3 ngày ạ.

  4. 鈴木(すずき)

    それなら、草津(くさつ)か 志賀高原(しがこうげん)が いいと 思(おも)いますよ。温泉(おんせん)も あるし……。

    Nếu vậy thì anh nghĩ Kusatsu hoặc Shiga Kogen là được đấy. Ở đó lại có cả suối nước nóng nữa…

  5. タワポン

    どうやって 行(い)くんですか。

    Đi bằng cách nào ạ?

  6. 鈴木(すずき)

    JRでも 行(い)けますが、夜行(やこう)バスなら、朝(あさ) 着(つ)きますから、便利(べんり)ですよ。

    Đi tàu JR cũng được, nhưng nếu đi xe buýt đêm thì sáng ra là đến nơi, tiện lắm.

  7. タワポン

    そうですか。どちらが 安(やす)いんですか。

    Thế ạ. Cách nào rẻ hơn ạ?

  8. 鈴木(すずき)

    さあ……。旅行社(りょこうしゃ)へ 行(い)けば もっと 詳(くわ)しい ことが わかりますよ。

    Ừm, anh cũng không rõ… Em đến công ty du lịch thì sẽ biết rõ hơn đấy.

  9. タワポン

    それから スキーの 道具(どうぐ)や 服(ふく)は 何(なに)も 持(も)って いないんですが……。

    Còn nữa, em không có dụng cụ hay quần áo trượt tuyết gì cả…

  10. 鈴木(すずき)

    全部(ぜんぶ) スキー場(じょう)で 借(か)りられますよ。心配(しんぱい)なら、旅行社(りょこうしゃ)で 予約(よやく)も できるし……。

    Thuê hết được ở khu trượt tuyết mà. Nếu lo thì em cũng có thể đặt trước ở công ty du lịch…

  11. タワポン

    そうですか。どうも ありがとう ございました。

    Thế ạ. Em cảm ơn anh nhiều.

Cách nói trong bài

  1. ~ば: Thể điều kiện “nếu… thì…” (旅行社へ 行けば もっと 詳しい ことが わかりますよ).

  2. N なら: Tiếp lời đối phương rồi đưa ra gợi ý, nhận xét về chính điều đó (夜行バスなら、朝 着きますから、便利ですよ).

  3. それなら: “Nếu vậy thì…”, dùng khi dựa vào thông tin vừa nghe để đưa ra lời khuyên.

  4. ~し……: Nêu thêm một lý do rồi bỏ lửng, để người nghe tự hiểu phần kết luận (温泉も あるし……).

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.