Từ vựng · Bài 19
26 mục · 20 từ, 6 câu và tên riêng
Từ mới (20)
- 1
登りますĐĂNG [SƠN]
Leo [núi]· 山に~· Động từ nhóm I
- 2
泊まりますBẠC
Trọ [ở khách sạn]· ホテルに~· Động từ nhóm I
- 3
掃除しますTẢO TRỪ
Dọn vệ sinh· Động từ nhóm III
- 4
洗濯しますTẨY TRẠC
Giặt giũ· Động từ nhóm III
- 5
練習しますLUYỆN TẬP
Luyện tập, thực hành· Động từ nhóm III
- 6
なります
Trở thành, trở nên· Động từ nhóm I
- 7
眠いMIÊN
Buồn ngủ
- 8
強いCƯỜNG
Mạnh
- 9
弱いNHƯỢC
Yếu
- 10
練習LUYỆN TẬP
Sự luyện tập
- 11
ゴルフ
Golf (~をします: Chơi golf)
- 12
相撲TƯƠNG PHÁC
Vật Sumo
- 13
お茶TRÀ
Trà
- 14
日NHẬT
Ngày
- 15
調子ĐIỀU TỬ
Tình trạng, trạng thái
- 16
一度もNHẤT ĐỘ
Chưa lần nào
- 17
だんだん
Dần dần
- 18
もうすぐ
Sắp
- 19
おかげさまで
Nhờ ơn anh/chị mà, nhờ ơn trời (dùng bày tỏ sự cám ơn khi nhận được sự giúp đỡ của ai đó)
- 20
でも
Nhưng
Hội thoại (6)
- 1
乾杯CAN BỘI
Nâng cốc/Cạn chén
- 2
ダイエット
Việc ăn kiêng, chế độ giảm cân (~をします: Ăn kiêng)
- 3
無理VÔ LÝ
Không thể, quá sức· な· Tính từ đuôi な
- 4
体にいいTHỂ
Tốt cho sức khỏe
- 5
東京スカイツリー
Tháp Tokyo
- 6
葛飾北斎
Katsushika Hokusai (1760-1849), một họa sĩ nổi tiếng thời Edo