Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 19 · Tuyến N5

Bài tập · Bài 19

Làm xong mỗi mục thì bấm "Kiểm tra". Ô gõ chữ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji (VD おくれた gõ okureta); câu sai có đáp án đúng và lời chữa.

第(だい)19課(か)【練習(れんしゅう)】

Luyện tập bài 19: Chọn cách nói đúng

1. Chọn cách nói đúng trong hai phương án.

  1. 1
    桜(さくら)を
    Câu 1, ô 1
    ことが あります。
    Xem chữa

    桜(さくら)を 見(み)た ことが あります。

    Tôi đã từng ngắm hoa anh đào.

    Vた + ことが あります: Đã từng làm V (kinh nghiệm). Không dùng thể て.

  2. 2
    A:広島(ひろしま)へ 行(い)った ことが ありますか。
    B:はい、
    Câu 2, ô 1
    Xem chữa

    A:広島(ひろしま)へ 行(い)った ことが ありますか。 B:はい、あります。

    A: Anh đã từng đến Hiroshima chưa? B: Rồi, tôi từng đến rồi.

    Câu hỏi 〜た ことが ありますか → trả lời はい、あります / いいえ、ありません.

  3. 3
    寿司(すし)を 食(た)べた ことが
    Câu 3, ô 1
    Xem chữa

    寿司(すし)を 食(た)べた ことが あります。

    Tôi đã từng ăn sushi.

    Vた ことが あります (kinh nghiệm). 〜ことが できます đi với thể từ điển và nói về khả năng.

  4. 4
    休(やす)みの 日(ひ)は 掃除(そうじ)したり、
    Câu 4, ô 1
    します。
    Xem chữa

    休(やす)みの 日(ひ)は 掃除(そうじ)したり、洗濯(せんたく)したり します。

    Ngày nghỉ tôi dọn dẹp, giặt giũ…

    Vたり、Vたり します: Liệt kê vài việc tiêu biểu; cả hai vế đều phải ở dạng 〜たり.

  5. 5
    子供(こども)は だんだん
    Câu 5, ô 1
    なりました。
    Xem chữa

    子供(こども)は だんだん 大(おお)きく なりました。

    Đứa bé dần dần lớn lên.

    Tính từ đuôi い + なります: Đổi い → く: 大きく なります. Không có dạng 大きいに.

  6. 6
    山田(やまだ)さんは
    Câu 6, ô 1
    なりました。
    Xem chữa

    山田(やまだ)さんは きれいに なりました。

    Chị Yamada đã trở nên xinh đẹp.

    きれい là tính từ đuôi な (dù kết thúc bằng い): きれい + に なります.

  7. 7
    Câu 7, ô 1
    パソコンを 使(つか)った ことが ありません。
    Xem chữa

    一度(いちど)も パソコンを 使(つか)った ことが ありません。

    Tôi chưa từng dùng máy tính lần nào.

    一度も + phủ định: Chưa một lần nào. 一度 (một lần) dùng trong câu khẳng định hoặc mong muốn.

  8. 8
    Câu 8, ô 1
    ダイエットを した ことが あります。
    Xem chữa

    何回(なんかい)も ダイエットを した ことが あります。

    Tôi đã ăn kiêng nhiều lần rồi.

    何回も = nhiều lần (câu khẳng định). 何回 không có も là từ để hỏi "mấy lần?".

  9. 9
    山(やま)
    Câu 9, ô 1
    のぼります。
    Xem chữa

    山(やま)に のぼります。

    Tôi leo núi.

    登ります đi với に chỉ nơi leo lên: 山に 登ります, 富士山に 登ります.

  10. 10
    ホテル
    Câu 10, ô 1
    泊(と)まります。
    Xem chữa

    ホテルに 泊(と)まります。

    Tôi nghỉ lại ở khách sạn.

    泊まります đi với に: ホテルに 泊まります (trọ lại ở khách sạn).

第(だい)19課(か) 標準問題(ひょうじゅんもんだい)

Bài tập chuẩn bài 19

1. Điền vào bảng các thể còn thiếu theo thứ tự: Thể ます ・ thể từ điển ・ thể ない ・ thể た.

  1. 例
    見(み)ます ・ 見(み)る ・ 見(み)ない ・ 見(み)た
    Dịch

    Xem, nhìn.

  2. 1
    Đáp án: 泊(と)まります ・ 泊(と)まる ・ Đáp án: 泊(と)まらない ・ Đáp án: 泊(と)まった
    Xem chữa

    泊(と)まります ・ 泊(と)まる ・ 泊(と)まらない ・ 泊(と)まった

    Trọ lại.

    Nhóm I đuôi る: る → ります / らない; thể た る → った: 泊まった.

  3. 2
    Đáp án: 降(お)ります ・ Đáp án: 降(お)りる ・ 降(お)りない ・ Đáp án: 降(お)りた
    Xem chữa

    降(お)ります ・ 降(お)りる ・ 降(お)りない ・ 降(お)りた

    Xuống (xe, tàu).

    降りる là nhóm II: Bỏ ない rồi thêm ます / る / た.

  4. 3
    押(お)します ・ Đáp án: 押(お)す ・ Đáp án: 押(お)さない ・ Đáp án: 押(お)した
    Xem chữa

    押(お)します ・ 押(お)す ・ 押(お)さない ・ 押(お)した

    Ấn, đẩy.

    Nhóm I đuôi し: 押す / 押さない / 押した.

  5. 4
    Đáp án: 洗濯(せんたく)します ・ Đáp án: 洗濯(せんたく)する ・ 洗濯(せんたく)しない ・ Đáp án: 洗濯(せんたく)した
    Xem chữa

    洗濯(せんたく)します ・ 洗濯(せんたく)する ・ 洗濯(せんたく)しない ・ 洗濯(せんたく)した

    Giặt giũ.

    Nhóm III: します / する / しない / した.

  6. 5
    Đáp án: 置(お)きます ・ Đáp án: 置(お)く ・ Đáp án: 置(お)かない ・ 置(お)いた
    Xem chữa

    置(お)きます ・ 置(お)く ・ 置(お)かない ・ 置(お)いた

    Đặt, để.

    Nhóm I đuôi き: Thể た 置いた ← 置きます; 置く, 置かない.

  7. 6
    Đáp án: 起(お)きます ・ 起(お)きる ・ Đáp án: 起(お)きない ・ Đáp án: 起(お)きた
    Xem chữa

    起(お)きます ・ 起(お)きる ・ 起(お)きない ・ 起(お)きた

    Thức dậy.

    起きる là nhóm II: 起きます, 起きない, 起きた (không phải 起いた).

  8. 7
    来(き)ます ・ Đáp án: 来(く)る ・ Đáp án: 来(こ)ない ・ Đáp án: 来(き)た
    Xem chữa

    来(き)ます ・ 来(く)る ・ 来(こ)ない ・ 来(き)た

    Đến.

    Bất quy tắc: 来(き)ます, 来(く)る, 来(こ)ない, 来(き)た.

  9. 8
    Đáp án: 閉(し)めます ・ Đáp án: 閉(し)める ・ Đáp án: 閉(し)めない ・ 閉(し)めた
    Xem chữa

    閉(し)めます ・ 閉(し)める ・ 閉(し)めない ・ 閉(し)めた

    Đóng.

    Nhóm II: Từ 閉めた bỏ た rồi thêm ます / る / ない.

2. Chọn động từ trong khung, chia cho đúng rồi điền vào ( ); chọn từ đúng trong { }.

  • 食(た)べます
  • 習(なら)います
  • 書(か)きます
  • 登(のぼ)ります
  • します (đã dùng ở ví dụ)
  • 弾(ひ)きます
  • 見(み)ます
  1. 例
    A:スキーを(した)ことが ありますか。
    B:いいえ、ありません。ぜひ (ví dụ, đáp án 一度)(し)たいです。
    Dịch

    A: Bạn đã từng trượt tuyết chưa? B: Chưa. Tôi nhất định muốn thử một lần.

  2. 1
    A:相撲(すもう)を(Đáp án: 見(み)た)ことが ありますか。
    B:いいえ、
    Câu 1, ô 2
    ありません。
    A:じゃ、いっしょに(Đáp án: 見(み))に 行(い)きませんか。
    Xem chữa

    A:相撲(すもう)を(見(み)た)ことが ありますか。 B:いいえ、一度(いちど)も ありません。 A:じゃ、いっしょに(見(み))に 行(い)きませんか。

    A: Anh đã từng xem sumo chưa? B: Chưa, chưa lần nào. A: Vậy cùng đi xem nhé?

    Vた ことが あります; 一度も + phủ định: Chưa lần nào. Mục đích: Gốc thể ます + に 行きます: 見に 行きます.

  3. 2
    A:ドイツ語(ご)を(Đáp án: 習(なら)った)ことが ありますか。
    B:ええ。でも、もう 忘(わす)れましたから、
    Câu 2, ô 2
    (Đáp án: 習(なら)い)たいです。
    Xem chữa

    A:ドイツ語(ご)を(習(なら)った)ことが ありますか。 B:ええ。でも、もう 忘(わす)れましたから、もう 一度(いちど)(習(なら)い)たいです。

    A: Bạn đã từng học tiếng Đức chưa? B: Rồi. Nhưng quên mất rồi nên tôi muốn học lại một lần nữa.

    Đã học rồi, muốn học lại → もう一度. 習います → 習った ことが あります; 習い + たいです.

  4. 3
    A:この 果物(くだもの)を(Đáp án: 食(た)べた)ことが ありますか。
    B:いいえ、
    Câu 3, ô 2
    です。
    A:おいしいですよ。どうぞ たくさん(Đáp án: 食(た)べて)ください。
    Xem chữa

    A:この 果物(くだもの)を(食(た)べた)ことが ありますか。 B:いいえ、初(はじ)めて です。 A:おいしいですよ。どうぞ たくさん(食(た)べて)ください。

    A: Bạn đã từng ăn loại quả này chưa? B: Chưa, đây là lần đầu tiên. A: Ngon lắm đấy. Mời bạn ăn nhiều vào.

    初めてです = đây là lần đầu. 一度も cần động từ phủ định đi sau (一度も ありません). Mời: 食べて ください.

  5. 4
    A:富士山(ふじさん)に(Đáp án: 登(のぼ)った)ことが ありますか。
    B:いいえ、ありません。ぜひ
    Câu 4, ô 2
    (Đáp án: 登(のぼ)り)たいです。
    Xem chữa

    A:富士山(ふじさん)に(登(のぼ)った)ことが ありますか。 B:いいえ、ありません。ぜひ 一度(いちど)(登(のぼ)り)たいです。

    A: Anh đã từng leo núi Phú Sĩ chưa? B: Chưa. Tôi nhất định muốn leo một lần.

    Chưa từng leo → ぜひ 一度 (một lần); もう一度 chỉ dùng khi đã làm rồi. 登ります → 登り + たいです.

  6. 5
    A:日本語(にほんご)で 手紙(てがみ)を(Đáp án: 書(か)いた)ことが ありますか。
    B:ええ。
    Câu 5, ô 2
    日本語(にほんご)で 書(か)きます。でも、難(むずか)しい 漢字(かんじ)は(Đáp án: 書(か)く)ことが できません。
    Xem chữa

    A:日本語(にほんご)で 手紙(てがみ)を(書(か)いた)ことが ありますか。 B:ええ。時々(ときどき) 日本語(にほんご)で 書(か)きます。でも、難(むずか)しい 漢字(かんじ)は(書(か)く)ことが できません。

    A: Bạn đã từng viết thư bằng tiếng Nhật chưa? B: Rồi. Thỉnh thoảng tôi viết bằng tiếng Nhật. Nhưng chữ Hán khó thì tôi không viết được.

    時々 = thỉnh thoảng (thói quen). 書いた ことが あります; Vる ことが できません: 書く. Từ thừa trong khung: 弾きます.

3. Điền động từ thích hợp ở thể た vào ( ) để hoàn thành mẫu 〜たり、〜たり します.

  1. 例
    あしたは 手紙(てがみ)を(書(か)いた)り、買(か)い物(もの)に(行(い)った)り します。
    Dịch

    Ngày mai tôi sẽ viết thư, đi mua sắm…

  2. 1
    次(つぎ)の 日曜日(にちようび)は うちで 本(ほん)を(Đáp án: 読(よ)んだ)り、テレビを(Đáp án: 見(み)た)り したいです。
    Xem chữa

    次(つぎ)の 日曜日(にちようび)は うちで 本(ほん)を(読(よ)んだ)り、テレビを(見(み)た)り したいです。

    Chủ nhật tới tôi muốn ở nhà đọc sách, xem ti vi…

    読みます → 読んだ; 見ます → 見た; 〜たり 〜たり したいです.

  3. 2
    子(こ)どもは お酒(さけ)を(Đáp án: 飲(の)んだ)り、たばこを(Đáp án: 吸(す)った)り しては いけません。
    Xem chữa

    子(こ)どもは お酒(さけ)を(飲(の)んだ)り、たばこを(吸(す)った)り しては いけません。

    Trẻ em không được uống rượu, hút thuốc.

    飲みます → 飲んだ, 吸います → 吸った; 〜たり 〜たり しては いけません (cấm).

  4. 3
    毎日(まいにち) 日本語(にほんご)の CDを(Đáp án: 聞(き)いた)り、漢字(かんじ)を(Đáp án: 覚(おぼ)えた)り しなければ なりません。
    Xem chữa

    毎日(まいにち) 日本語(にほんご)の CDを(聞(き)いた)り、漢字(かんじ)を(覚(おぼ)えた)り しなければ なりません。

    Hằng ngày tôi phải nghe CD tiếng Nhật, học thuộc chữ Hán…

    聞きます → 聞いた; với 漢字を có thể dùng 覚えた, 練習した hoặc 勉強した.

  5. 4
    お寺(てら)を 見学(けんがく)してから、写真(しゃしん)を(Đáp án: 撮(と)った)り、お土産(みやげ)を(Đáp án: 買(か)った)り しました。
    Xem chữa

    お寺(てら)を 見学(けんがく)してから、写真(しゃしん)を(撮(と)った)り、お土産(みやげ)を(買(か)った)り しました。

    Sau khi tham quan chùa, chúng tôi chụp ảnh, mua quà…

    撮ります → 撮った; 買います → 買った.

  6. 5
    熱(ねつ)が ありますから、シャワーを(Đáp án: 浴(あ)びた)り、おふろに(Đáp án: 入(はい)った)り しないで ください。
    Xem chữa

    熱(ねつ)が ありますから、シャワーを(浴(あ)びた)り、おふろに(入(はい)った)り しないで ください。

    Đang sốt nên đừng tắm vòi sen hay ngâm bồn nhé.

    シャワーを 浴びる → 浴びた; おふろに 入る → 入った (入る là nhóm I).

4. Chọn từ đúng trong { }, rồi đổi từ trong ( ) sang dạng đi với なります.

  1. 例
    ここは にぎやかですね。
    …ええ。昼(ひる)は にぎやかですが、夜(よる)は (ví dụ, đáp án とても)(静(しず)か…静(しず)かに)なりますよ。
    Dịch

    Ở đây nhộn nhịp nhỉ. …Vâng. Ban ngày thì nhộn nhịp nhưng ban đêm trở nên rất yên tĩnh đấy.

  2. 1
    太郎(たろう)ちゃんは(大(おお)きい…Đáp án: 大(おお)きく)なりましたね。何歳(なんさい)ですか。
    …
    Câu 1, ô 2
    (9歳(さい)…Đáp án: 9歳(さい)に)なります。
    Xem chữa

    太郎(たろう)ちゃんは(大(おお)きい…大(おお)きく)なりましたね。何歳(なんさい)ですか。 …もうすぐ(9歳(さい)…9歳(さい)に)なります。

    Bé Taro lớn quá nhỉ. Cháu mấy tuổi rồi? …Sắp lên 9 tuổi rồi.

    Tính từ い: 大きい → 大きく なります; danh từ + に なります: 9歳に. もうすぐ = sắp sửa.

  3. 2
    もう 9月(がつ)ですね。
    …ええ。これから
    Câu 2, ô 1
    (涼(すず)しい…Đáp án: 涼(すず)しく)なりますよ。
    そうですか。いい(季節(きせつ)…Đáp án: 季節(きせつ)に)なりますね。
    Xem chữa

    もう 9月(がつ)ですね。 …ええ。これから だんだん(涼(すず)しい…涼(すず)しく)なりますよ。 そうですか。いい(季節(きせつ)…季節(きせつ)に)なりますね。

    Đã tháng 9 rồi nhỉ. …Vâng. Từ giờ trời sẽ mát dần lên đấy. Thế à. Sắp vào mùa dễ chịu rồi nhỉ.

    だんだん = dần dần (thay đổi từ từ). 涼しい → 涼しく なります; danh từ: 季節に なります.

  4. 3
    日本語(にほんご)の 勉強(べんきょう)は どうですか。
    …難(むずか)しいですが、おもしろいです。
    でも、
    Câu 3, ô 1
    (上手(じょうず)…Đáp án: 上手(じょうず)に)なりません。
    Xem chữa

    日本語(にほんご)の 勉強(べんきょう)は どうですか。 …難(むずか)しいですが、おもしろいです。 でも、なかなか(上手(じょうず)…上手(じょうず)に)なりません。

    Việc học tiếng Nhật thế nào rồi? …Khó nhưng thú vị. Có điều mãi mà vẫn chưa giỏi lên được.

    なかなか + phủ định: Mãi không…. Tính từ な: 上手 + に なります.

5. Trả lời câu hỏi (câu trả lời mở, đối chiếu với đáp án mẫu).

  1. 1
    ダイエットを した ことが ありますか。
    Đáp án mẫu: はい、あります。
    Xem chữa

    ダイエットを した ことが ありますか。 はい、あります。

    Bạn đã từng ăn kiêng chưa? Rồi, tôi từng ăn kiêng rồi.

    Hỏi kinh nghiệm 〜た ことが ありますか → はい、あります / いいえ、ありません.

  2. 2
    先週(せんしゅう)の 日曜日(にちようび)は 何(なに)を しましたか。
    Đáp án mẫu: 洗濯(せんたく)したり、買(か)い物(もの)に 行(い)ったり しました。
    Xem chữa

    先週(せんしゅう)の 日曜日(にちようび)は 何(なに)を しましたか。 洗濯(せんたく)したり、買(か)い物(もの)に 行(い)ったり しました。

    Chủ nhật tuần trước bạn đã làm gì? Tôi giặt giũ, đi mua sắm…

    Liệt kê vài việc đã làm: Vたり、Vたり しました.

  3. 3
    日本語(にほんご)が 上手(じょうず)に なりましたか。
    Đáp án mẫu: はい、上手(じょうず)に なりました。
    Xem chữa

    日本語(にほんご)が 上手(じょうず)に なりましたか。 はい、上手(じょうず)に なりました。

    Tiếng Nhật của bạn đã giỏi lên chưa? Rồi, tôi đã khá lên rồi.

    上手に なりました (tính từ な + に なります). Khiêm tốn có thể trả lời いいえ、まだまだです (còn kém lắm).

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.