Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 19 · Tuyến N5

Luyện tập · Bài 19

Mẫu câu 文型

0:00 / 0:22
  1. 1

    相撲(すもう)を 見(み)た ことが あります。

    Tôi đã từng xem sumo.

  2. 2

    休(やす)みの 日(ひ)は テニスを したり、散歩(さんぽ)に 行(い)ったり します。

    Ngày nghỉ tôi thường chơi quần vợt, đi dạo, v.v.

  3. 3

    これから だんだん 暑(あつ)く なります。

    Từ giờ trở đi trời sẽ nóng dần lên.

Ví dụ 例文

0:00 / 1:03
  1. 1

    北海道(ほっかいどう)へ 行(い)った ことが ありますか。

    Anh đã từng đến Hokkaido chưa?

    ……はい、一度(いちど) あります。2年(ねん)まえに、友達(ともだち)と 行(い)きました。

    … Rồi, tôi đến một lần rồi. 2 năm trước tôi đi cùng bạn bè.

  2. 2

    馬(うま)に 乗(の)った ことが ありますか。

    Anh đã từng cưỡi ngựa chưa?

    ……いいえ、一度(いちど)も ありません。ぜひ 乗(の)りたいです。

    … Chưa, chưa lần nào. Tôi rất muốn được cưỡi thử.

  3. 3

    冬休(ふゆやす)みは 何(なに)を しましたか。

    Kỳ nghỉ đông anh đã làm gì?

    ……京都(きょうと)の お寺(てら)や 神社(じんじゃ)を 見(み)たり、友達(ともだち)と パーティーを したり しました。

    … Tôi đi thăm chùa chiền, đền thờ ở Kyoto, rồi mở tiệc với bạn bè, v.v.

  4. 4

    日本(にほん)で 何(なに)を したいですか。

    Ở Nhật anh muốn làm gì?

    ……旅行(りょこう)したり、お茶(ちゃ)を 習(なら)ったり したいです。

    … Tôi muốn đi du lịch, học trà đạo, v.v.

  5. 5

    体(からだ)の 調子(ちょうし)は どうですか。

    Sức khỏe của anh thế nào rồi?

    ……おかげさまで よく なりました。

    … Nhờ trời, tôi đã khỏe lại rồi.

  6. 6

    日本語(にほんご)が 上手(じょうず)に なりましたね。

    Tiếng Nhật của anh giỏi lên rồi nhỉ.

    ……ありがとう ございます。でも、まだまだです。

    … Cảm ơn anh. Nhưng tôi vẫn còn kém lắm.

  7. 7

    テレーザちゃんは 何(なん)に なりたいですか。

    Bé Teresa muốn trở thành gì?

    ……医者(いしゃ)に なりたいです。

    … Cháu muốn làm bác sĩ.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.