Vて、Vて、~
V₁, V₂, rồi V (liệt kê)
Cấu trúc
1 2
V₁て、V₂て、(それから) V
n
- N
- Nối các hành động theo trình tự thời gian.
Ví dụ
起きて、シャワーを浴びて、朝ご飯を食べます。
Tôi thức dậy, tắm, rồi ăn sáng.
帰って、テレビを見て、寝ます。
Về nhà, xem TV rồi đi ngủ.
V₁, V₂, rồi V (liệt kê)
Cấu trúc
1 2
V₁て、V₂て、(それから) V
n
Ví dụ
起きて、シャワーを浴びて、朝ご飯を食べます。
Tôi thức dậy, tắm, rồi ăn sáng.
帰って、テレビを見て、寝ます。
Về nhà, xem TV rồi đi ngủ.
V₂ ngay sau khi V₁
Cấu trúc
1 2
V₁てから、V₂。
Ví dụ
ご飯を食べてから、勉強します。
Tôi học ngay sau khi ăn cơm xong.
帰ってから、テレビを見ました。
Ngay sau khi về tôi đã xem TV.
N₁ thì có N₂ (có đặc tính) A
Cấu trúc
1 2
N₁はN₂がAです。
Ví dụ
この店は食べ物がおいしいです。
Quán ăn này đồ ăn ngon.
日本は冬が寒いです。
Nhật Bản có mùa đông lạnh.
A₁ và A₂ (liệt kê tính chất)
Cấu trúc
• AいくてA₂
• AでA₂
な
Ví dụ
りんごが甘くて、おいしいです。
Táo ngọt và ngon.
日本は静かで、安全です。
Nhật Bản yên tĩnh và an toàn.
Là N, và…
Cấu trúc
Nで、~。
Ví dụ
私は学生で、忙しいです。
Tôi là học sinh và (nên) bận rộn.
子供で、まだ小さいです。
Là trẻ con và vẫn còn nhỏ.