Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 16 · Tuyến N5

Luyện tập · Bài 16

Mẫu câu 文型

0:00 / 0:28
  1. 1

    朝(あさ) ジョギングを して、シャワーを 浴(あ)びて、会社(かいしゃ)へ 行(い)きます。

    Buổi sáng tôi chạy bộ, tắm vòi sen rồi đi làm.

  2. 2

    コンサートが 終(お)わってから、レストランで 食事(しょくじ)しました。

    Sau khi buổi hòa nhạc kết thúc, chúng tôi đã dùng bữa ở nhà hàng.

  3. 3

    大阪(おおさか)は 食(た)べ物(もの)が おいしいです。

    Osaka có đồ ăn ngon.

  4. 4

    この 部屋(へや)は 広(ひろ)くて、明(あか)るいです。

    Căn phòng này rộng và sáng sủa.

Ví dụ 例文

0:00 / 1:06
  1. 1

    きのう 何(なに)を しましたか。

    Hôm qua anh đã làm gì?

    ……図書館(としょかん)へ 行(い)って、本(ほん)を 借(か)りて、それから 友達(ともだち)に 会(あ)いました。

    … Tôi đến thư viện, mượn sách, rồi sau đó gặp bạn.

  2. 2

    大学(だいがく)まで どうやって 行(い)きますか。

    Anh đến trường đại học bằng cách nào?

    ……京都駅(きょうとえき)から 16番(ばん)の バスに 乗(の)って、大学前(だいがくまえ)で 降(お)ります。

    … Tôi đi xe buýt số 16 từ ga Kyoto, rồi xuống ở bến Daigaku-mae (trước cổng trường).

  3. 3

    今(いま)から 大阪城(おおさかじょう)を 見学(けんがく)しますか。

    Bây giờ anh đi tham quan thành Osaka luôn à?

    ……いいえ。昼(ひる)ごはんを 食(た)べてから、見学(けんがく)します。

    … Không. Ăn trưa xong tôi mới đi tham quan.

  4. 4

    マリアさんは どの 人(ひと)ですか。

    Chị Maria là người nào?

    ……あの 髪(かみ)が 長(なが)い 人(ひと)です。

    … Là người tóc dài đằng kia.

  5. 5

    太郎(たろう)ちゃんの 自転車(じてんしゃ)は どれですか。

    Xe đạp của bé Taro là chiếc nào?

    ……あの 青(あお)くて、新(あたら)しい 自転車(じてんしゃ)です。

    … Là chiếc xe đạp màu xanh, còn mới kia.

  6. 6

    奈良(なら)は どんな 町(まち)ですか。

    Nara là thành phố như thế nào?

    ……静(しず)かで、きれいな 町(まち)です。

    … Là một thành phố yên tĩnh và đẹp.

  7. 7

    あの 人(ひと)は だれですか。

    Người kia là ai vậy?

    ……カリナさんです。インドネシア人(じん)で、富士大学(ふじだいがく)の 留学生(りゅうがくせい)です。

    … Là chị Karina. Chị ấy là người Indonesia, du học sinh của Đại học Fuji.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.