Nghe hiểu · Bài 16
Nghe trước rồi trả lời; lời thoại và đáp án để ẩn, bấm để xem khi cần.
Bài nghe (聴解タスク)
Nghe rồi bấm chọn đáp án như trong sách, xong bấm "Kiểm tra".
1. あした 京都旅行に 行きます。何時に どこで 何を しますか。
Ngày mai đi du lịch Kyoto. Mấy giờ, ở đâu, làm gì?
Nghe hướng dẫn viên nói lịch trình ngày mai (《あしたの 予定》). Chọn việc ở ② và ④ (a hoặc b); các ô ①, ③, ⑤, ⑥ tự điền rồi xem đáp án ở phần giải thích.
- 予定 · Dự định, kế hoạch
- 例
8:00 東京駅 → (例:8:30)新幹線
8:00 ga Tokyo → (8:30) Shinkansen
Xem lời thoại
- ・
みなさん、あしたは 8時に 東京駅へ 来て ください。8時半の 新幹線に 乗りますから。8時半の 新幹線です。
Các bạn, ngày mai 8 giờ có mặt ở ga Tokyo nhé. Vì chúng ta đi chuyến Shinkansen lúc 8 giờ rưỡi. Shinkansen 8 giờ rưỡi đấy.
Vì sao
8:30
8時に 東京駅, 8時半の 新幹線に 乗ります → điền 8:30.
- ・
- ①②
11:00 ①[ ]→ 歩いて → ホテル
11:00 ① (…) → đi bộ → khách sạn
Xem lời thoại
- ・
11時に 京都駅から 歩いて ホテルへ 行きます。部屋に 荷物を 置いて、ホテルの レストランで 昼ごはんを 食べて ください。
11 giờ chúng ta đi bộ từ ga Kyoto về khách sạn. Các bạn để hành lý trong phòng rồi ăn trưa ở nhà hàng của khách sạn.
Xem đáp án
b.食事
① 11時に 京都駅から 歩いて… → điền ① 京都駅. ② ホテルの レストランで 昼ごはんを 食べて ください → ăn trưa (b).
- ・
- ③④
(③ : )バス → 清水寺
(③ … giờ) xe buýt → chùa Kiyomizu
Xem lời thoại
- ・
それから 1時に バスで 清水寺へ 行きます。清水寺を 見て、近くを 散歩して ください。きれいな お寺や 神社、おもしろい 店が たくさん あります。
Sau đó 1 giờ chúng ta đi xe buýt đến chùa Kiyomizu. Tham quan chùa xong, các bạn đi dạo quanh đó nhé. Có nhiều chùa, đền đẹp và cửa hàng thú vị lắm.
Xem đáp án
a.散歩
③ それから 1時に バスで… → điền ③ 1:00. ④ 近くを 散歩して ください → đi dạo (a).
- ・
- ⑤⑥
バス →(⑤ : )ホテル → 歩いて → ⑥[ ]…… 食事
Xe buýt → (⑤ … giờ) khách sạn → đi bộ → ⑥ (…) …… ăn tối
Xem lời thoại
- ・
バスで 5時ごろ ホテルへ 帰ります。それから 食事に 行って ください。近くに いろいろな レストランが あります。何か 質問が ありますか。……では、みなさん、また あした。
Khoảng 5 giờ chúng ta về khách sạn bằng xe buýt. Sau đó các bạn đi ăn tối nhé. Gần đó có nhiều nhà hàng. Các bạn có câu hỏi gì không? … Vậy hẹn gặp lại mọi người ngày mai.
Xem đáp án
⑤ 5:00 ⑥ レストラン
⑤ 5時ごろ ホテルへ 帰ります → điền ⑤ 5:00. ⑥ 食事に 行って ください。近くに いろいろな レストランが あります → điền ⑥ レストラン.
- ・
2. どうやって 行きますか。どうやって 買いますか。
Đi bằng cách nào? Mua vé bằng cách nào?
1) Nghe cách đi từ Kyoto đến thành Osaka, chọn thứ tự các ga trên bản đồ (a–h). 2) Nghe cách mua vé, chọn thứ tự thao tác trên máy bán vé (a–g).
- 1
Xem lời thoại
- A
すみません、大阪城を 見に 行きたいです。
Xin lỗi, tôi muốn đi xem thành Osaka.
- B
じゃ、JRが いいですよ。
Vậy đi tàu JR là tiện nhất.
- A
どうやって 行きますか。
Đi thế nào ạ?
- B
まず 京都駅から 大阪まで 行って ください。大阪で 乗り換えて、大阪城公園で 降ります。
Trước tiên anh đi từ ga Kyoto đến Osaka. Đến Osaka thì đổi tàu, rồi xuống ở ga Công viên thành Osaka.
- A
大阪城……。
Thành Osaka…
- B
大阪城公園です。
Công viên thành Osaka.
- A
大阪で 乗り換えて、大阪城公園ですね。
Đổi tàu ở Osaka rồi đến Công viên thành Osaka nhỉ.
- B
はい、そうです。大阪城は 駅から 歩いて 15分ぐらいです。
Vâng, đúng vậy. Từ ga đi bộ đến thành Osaka mất khoảng 15 phút.
- A
わかりました。ありがとう ございました。
Tôi hiểu rồi. Cảm ơn anh.
Xem đáp án
b・g
京都駅から 大阪まで 行って (c → b), 大阪で 乗り換えて、大阪城公園で 降ります (g).
- A
- 2
Xem lời thoại
- A
すみません、切符を 買いたいですが、どうやって 買いますか。
Xin lỗi, tôi muốn mua vé, mua thế nào ạ?
- B
どこまで 行きますか。
Anh đi đến đâu?
- A
大阪城公園です。
Công viên thành Osaka.
- B
えーと、大阪城公園は 780円です。1枚ですか。
Ừm, đến Công viên thành Osaka là 780 yên. Một vé à?
- A
あのう、2枚 買いたいです。
À, tôi muốn mua hai vé.
- B
じゃ、1,560円ですね。
Vậy là 1.560 yên nhỉ.
- A
細かい お金が ありませんから、2,000円 入れます。
Tôi không có tiền lẻ nên bỏ vào 2.000 yên.
- B
じゃ、ここに お金を 入れて、2枚ですから、この 2人の ボタンを 押して、それから 780円を 押して ください。
Vậy anh bỏ tiền vào đây, mua hai vé nên bấm nút hai người này, rồi bấm nút 780 yên.
- A
はい。……ありがとう ございました。
Vâng. … Cảm ơn anh.
- B
いいえ。
Không có gì.
Xem đáp án
b・d
Bỏ tiền giấy vào khe (e) → bấm nút 2 người (b, vì mua 2 vé) → bấm nút 780 yên (d).
- A
3. パーティーを します。aと bの どちらですか。
Chuẩn bị tiệc. Là a hay b?
Nghe hai người chuẩn bị tiệc, chọn thứ tự việc làm đúng (a hoặc b).
- 例
Xem lời thoại
- A
あのう、この 果物は テーブルに 置きましょうか。
À, hoa quả này để lên bàn nhé?
- B
それは 冷蔵庫に 入れて ください。食事が 終わってから 出して ください。
Cái đó thì cho vào tủ lạnh. Ăn xong rồi hãy mang ra.
- A
はい。
Vâng.
Vì sao
a
食事が 終わってから 出して ください → ăn xong mới mang hoa quả ra (a).
- A
- 1
Xem lời thoại
- B
それから 赤い ワインを 開けて、テーブルに 置いて ください。
Rồi mở rượu vang đỏ và đặt lên bàn nhé.
- A
え? みなさんが 来てから ワインを 開けませんか。
Ơ? Không đợi mọi người đến rồi mới mở rượu à?
- B
いいえ、今 開けて ください。
Không, mở ngay bây giờ đi.
Xem đáp án
b
A đề nghị 来てから 開けませんか nhưng B bảo 今 開けて ください → mở rượu trước khi khách đến (b).
- B
- 2
Xem lời thoại
- A
それは 何ですか。
Cái đó là gì vậy?
- B
これは 京都旅行の DVDです。
Đây là DVD chuyến du lịch Kyoto.
- A
先月の 旅行の? 楽しかったですね。見ましょうよ。
Của chuyến đi tháng trước à? Vui thật đấy. Xem đi.
- B
あのう、食事を してから 見ませんか。
À, ăn xong rồi mới xem nhé?
- A
あ、そうですね。そう しましょう。
À, phải rồi. Làm vậy đi.
Xem đáp án
b
食事を してから 見ませんか → ăn trước rồi xem DVD (b).
- A
4. どんな 所、どんな 物、どんな 人ですか。
Nơi thế nào, đồ thế nào, người thế nào?
Nghe hội thoại về nhà mới của anh Koyama, chọn tranh đúng (a–c) ở mỗi hàng.
- 例
Xem lời thoại
- 小山
先月 うちを 買いました。
Tháng trước tôi mua nhà rồi.
- A
えっ、小山さん、すごいですね。
Ồ, anh Koyama, giỏi quá.
- 小山
ちょっと 駅から 遠いですが、緑が 多くて、静かで、いい 所です。カリナさんと いっしょに 遊びに 来て ください。
Hơi xa ga một chút, nhưng nhiều cây xanh, yên tĩnh, là chỗ tốt. Anh với Karina đến chơi nhé.
- A
ええ、ありがとう ございます。
Vâng, cảm ơn anh.
Vì sao
b
駅から 遠いですが、緑が 多くて、静かで → xa ga, nhiều cây xanh (b).
- 小山
- 1
Xem lời thoại
- A
カリナさん、小山さんに プレゼントを 持って 行きましょう。
Karina, mình mang quà đến cho anh Koyama đi.
- カリナ
何が いいですか。
Quà gì thì được?
- A
そうですね。小山さんの 奥さんは 花が 好きですから、花は どうですか。
Để xem. Vợ anh Koyama thích hoa, hay mua hoa nhé?
- カリナ
いいですね。じゃ、あの 花屋で 買いましょう。
Hay đấy. Vậy mua ở tiệm hoa kia đi.
- 店の 人
いらっしゃいませ。どれが いいですか。
Xin mời quý khách. Quý khách chọn loại nào ạ?
- A
そうですね。あの 白くて 大きい 花が きれいですね。
Để xem. Bông hoa trắng, to kia đẹp nhỉ.
- カリナ
ええ。
Ừ.
Xem đáp án
a
白くて 大きい 花 → hoa to, màu trắng (a).
- A
- 2
Xem lời thoại
- 奥さん
さあ、どうぞ たくさん 食べて ください。
Nào, mời mọi người ăn nhiều vào nhé.
- A
はい、ありがとう ございます。あのう、これは 何ですか。この 黒くて 小さい もの。
Vâng, cảm ơn chị. À, cái này là gì ạ? Cái thứ nhỏ nhỏ màu đen này.
- 奥さん
それは 魚の 卵です。おいしいですよ。
Đó là trứng cá. Ngon lắm đấy.
- A
はい、いただきます。……うーん、おいしい。
Vâng, tôi xin. … Ừm, ngon quá.
Xem đáp án
b
黒くて 小さい もの (trứng cá) → hạt nhỏ màu đen (b); c là viên to.
- 奥さん
- 3
Xem lời thoại
- A
写真を 見ても いいですか。
Tôi xem ảnh được không?
- 小山
ええ、どうぞ。
Vâng, xin mời.
- A
家族の 写真ですね。これは どなたですか。この 背が 高くて、髪が 長い 人です。
Ảnh gia đình anh nhỉ. Đây là ai vậy? Người cao, tóc dài này.
- 小山
それは 妻の 弟です。
Đó là em trai vợ tôi.
- A
奥さんの 弟さんですか。ハンサムですね。
Em trai của chị nhà à? Đẹp trai quá.
Xem đáp án
b
背が 高くて、髪が 長い 人 → người cao, tóc dài (b).
- A
Luyện thêm: 問題 cuối bài
Câu hỏi nghe ngắn trong CD giáo trình.
問題 1
Nghe câu hỏi, tự trả lời
Nghe câu hỏi rồi tự trả lời về bản thân (không có đáp án duy nhất; xem câu trả lời mẫu).
- 1
Nghe câu hỏi và tự trả lời.
Xem lời thoại
- ・
朝 起きて、何を しますか。
Buổi sáng thức dậy, bạn làm gì?
Xem đáp án
……顔を 洗って、朝ごはんを 食べて、会社へ 行きます。
Nối các hành động theo thứ tự bằng V て、V て、~.
- ・
- 2
Nghe câu hỏi và tự trả lời.
Xem lời thoại
- ・
きのう 晩ごはんを 食べてから、何を しましたか。
Hôm qua ăn tối xong bạn đã làm gì?
Xem đáp án
……テレビを 見ました。
V て から: Sau khi làm V xong thì… → trả lời bằng thì quá khứ ~ました.
- ・
- 3
Nghe câu hỏi và tự trả lời.
Xem lời thoại
- ・
あなたの うちから 空港まで どうやって 行きますか。
Từ nhà bạn đến sân bay đi bằng cách nào?
Xem đáp án
……うちから バスに 乗って、空港で 降ります。
どうやって hỏi cách đi; nói lần lượt phương tiện, chỗ đổi tàu/xe bằng V て.
- ・
- 4
Nghe câu hỏi và tự trả lời.
Xem lời thoại
- ・
日本の 食べ物は どうですか。
Đồ ăn Nhật thế nào?
Xem đáp án
……おいしくて、きれいです。
Nối tính từ: い-adj → ~くて, な-adj → ~で.
- ・
- 5
Nghe câu hỏi và tự trả lời.
Xem lời thoại
- ・
お母さんは どんな 人ですか。
Mẹ bạn là người thế nào?
Xem đáp án
……優しくて、明るい 人です。
Miêu tả người bằng tính từ nối ~くて/~で, hoặc N は adj (背が 高い、髪が 長い…).
- ・
問題 2
Nghe hội thoại, trả lời câu hỏi
Nghe hội thoại rồi trả lời câu hỏi bên dưới (xem câu trả lời mẫu).
- 1
この 人は 会社まで どうやって 行きますか。
Người này đến công ty bằng cách nào?
Xem lời thoại
- A
会社まで いつも どうやって 行きますか。
Chị thường đến công ty bằng cách nào?
- B
JRで 大阪まで 行って、地下鉄に 乗り換えて、日本橋で 降ります。それから 会社まで 歩いて 行きます。
Tôi đi JR đến Osaka, đổi sang tàu điện ngầm, xuống ở Nipponbashi. Sau đó đi bộ đến công ty.
- A
そうですか。
Vậy à.
Xem đáp án
……JRで 大阪まで 行って、地下鉄に 乗り換えて、日本橋で 降ります。それから 歩いて 行きます。
Nghe câu trả lời của B: JR → đổi tàu điện ngầm ở Osaka → xuống ở Nipponbashi → đi bộ.
- A
- 2
カリナさんは どんな 人ですか。
Karina là người thế nào?
Xem lời thoại
- A
すみません、カリナさんは どの 人ですか。
Xin lỗi, Karina là người nào ạ?
- B
あの 人ですよ。
Người kia kìa.
- A
え?
Hả?
- B
あの 背が 高くて、髪が 短い 人です。
Người cao, tóc ngắn kia.
- A
どうも。
Cảm ơn chị.
Xem đáp án
……背が 高くて、髪が 短い 人です。
B tả Karina là あの 背が 高くて、髪が 短い 人です (cao, tóc ngắn).
- A
問題 3
Nghe hội thoại, chọn đúng/sai
Nghe hội thoại rồi xét câu nhận định: Đúng thì ○, sai thì ×.
- 1
女の 人は 3時まで 勉強して、それから テニスを します。
Người phụ nữ học đến 3 giờ, sau đó chơi tennis.
Xem lời thoại
- A
勉強は 何時に 終わりますか。
Mấy giờ chị học xong?
- B
3時に 終わります。
3 giờ xong.
- A
じゃ、勉強が 終わってから、テニスを しませんか。
Vậy học xong thì mình chơi tennis nhé?
- B
いいですね。
Hay đấy.
- A
じゃ、3時半ごろ ロビーで 待って います。
Vậy khoảng 3 giờ rưỡi tôi đợi ở sảnh.
Xem đáp án
○
Cô ấy học đến 3 giờ (3時に 終わります), đồng ý chơi tennis sau khi học (いいですね) → đúng.
- A
- 2
男の 人の 寮は 駅から 近くて、静かで きれいです。
Ký túc xá của người đàn ông gần ga, yên tĩnh và sạch đẹp.
Xem lời thoại
- A
寮は どうですか。
Ký túc xá thế nào?
- B
静かで きれいです。
Yên tĩnh và sạch đẹp.
- A
駅から 何分ぐらい かかりますか。
Từ ga mất khoảng bao nhiêu phút?
- B
バスで 20分ぐらいです。
Đi xe buýt khoảng 20 phút.
- A
そうですか。少し 遠いですね。
Vậy à. Hơi xa nhỉ.
Xem đáp án
×
Yên tĩnh, sạch đẹp thì đúng, nhưng đi xe buýt mất 20 phút (少し 遠いですね) → không gần ga, sai.
- A
- 3
男の 人は 週末に 旅行を しました。
Người đàn ông đi du lịch vào cuối tuần.
Xem lời thoại
- A
旅行は どうでしたか。
Chuyến du lịch thế nào?
- B
疲れました。土曜日に 広島を 見て、日曜日に 長崎へ 行きました。
Mệt lắm. Thứ Bảy tôi đi thăm Hiroshima, Chủ nhật thì đến Nagasaki.
- A
そうですか。忙しかったですね。
Vậy à. Bận rộn quá nhỉ.
Xem đáp án
○
Anh ấy đi Hiroshima thứ Bảy và Nagasaki Chủ nhật → cuối tuần đã đi du lịch, đúng.
- A



