Từ vựng · Bài 40
61 mục · 50 từ, 11 câu và tên riêng
Từ mới (43)
- 1
数えますSỐ
Đếm· Động từ nhóm II
- 2
測りますTRẮC LƯỢNG
Đo, cân· Động từ nhóm I
Còn viết: 量ります.
- 3
確かめますXÁC
Xác nhận· Động từ nhóm II
- 4
合いますHỢP
Vừa, hợp (kích thước ~)· サイズが~· Động từ nhóm I
- 5
出発しますXUẤT PHÁT
Xuất phát, khởi hành, đi· Động từ nhóm III
- 6
到着しますĐÁO TRƯỚC
Đến, đến nơi· Động từ nhóm III
- 7
酔いますTÚY
Say· Động từ nhóm I
- 8
うまく いきます
Thuận lợi, tốt· Động từ nhóm I
- 9
出ますXUẤT VẤN ĐỀ
Có (nội dung câu hỏi thi)· 問題が~· Động từ nhóm II
- 10
相談しますTƯƠNG ĐÀM
Nói chuyện, thảo luận· Động từ nhóm III
- 11
必要TẤT YẾU
Cần thiết· な
- 12
天気予報THIÊN KHÍ DỰ BÁO
Dự báo thời tiết
- 13
忘年会VONG NIÊN HỘI
Tiệc tất niên
- 14
新年会TÂN NIÊN HỘI
Tiệc tân niên
- 15
二次会NHỊ THỨ HỘI
Tăng hai
- 16
発表会PHÁT BIỂU HỘI
Buổi phát biểu
- 17
大会ĐẠI HỘI
Đại hội, cuộc thi
- 18
マラソン
Ma-ra-tông
- 19
コンテスト
Cuộc thi
- 20
表BIỂU
Phía trước, mặt trước
- 21
裏LÝ
Phía sau, mặt sau
- 22
まちがい
Sai, lỗi
- 23
傷THƯƠNG
Vết thương
- 24
ズボン
Cái quần
- 25
年寄りNIÊN KÍ
Người hơn tuổi, người cao tuổi
Thường nói lịch sự kèm お: お年寄り.
- 26
長さTRƯỜNG
Chiều dài
- 27
重さTRỌNG
Cân nặng, trọng lượng
- 28
高さCAO
Chiều cao
- 29
大きさĐẠI
Cỡ, kích thước, độ lớn
- 30
便TIỆN
Chuyến bay [―]· -
- 31
~個CÁ
Cái, cục, viên (đếm vật nhỏ)
- 32
~本BẢN / BỔN
― Cái (đếm vật dài)
―ぽん,―ぼん.
- 33
~杯BÔI
― Chén, ― cốc
―ぱい、―ばい.
- 34
~センチ
― Xăng-ti-mét
- 35
~ミリ
― Mi-li-mét
- 36
~グラム
― Gram
- 37
以上DĨ THƯỢNG
Trên ~, ~trở lên
- 38
以下DĨ HẠ
Dưới ~, ~trở xuống
- 39
長崎TRƯỜNG KHI
Thủ phủ của tỉnh Nagasaki· Tên riêng
- 40
仙台TIÊN ĐÀI
Thủ phủ của tỉnh Miyagi· Tên riêng
- 41
JL
Hãng hàng không Nhật Bản (Japan Airlines)· Tên riêng
- 42
七夕THẤT TỊCH
Lễ hội Tanabata· Tên riêng
- 43
東照宮ĐÔNG CHIẾU CUNG
Tên đền thờ Tokukawa Ieyasu nổi tiếng ở Nikko, tỉnh Tochigi· Tên riêng
Hội thoại (6)
- 1
どうでしょうか。
Thế nào? (cách nói lịch sự của どうですか)
- 2
テスト
Bài kiểm tra, bài thi
- 3
成績THÀNH TÍCH
Kết quả, thành tích
- 4
ところで
Nhân tiện đây
- 5
いらっしゃいます
Đến (tôn kính ngữ của きます)· Động từ nhóm I
- 6
様子DẠNG TỬ
Bộ dạng, tình hình
Bài đọc (12)
- 1
事件SỰ KIỆN
Vụ án, vụ việc
- 2
オートバイ
Xe mô-tô phân khối lớn
- 3
爆弾BỘC ĐẠN
Quả bom
- 4
積みますTÍCH
Chuyển lên, xếp hàng lên (xe)
- 5
運転手VẬN CHUYỂN THỦ
Tài xế, người lái xe
- 6
離れたLI
Xa, cách xa
- 7
急にCẤP
Đột nhiên, gấp
- 8
動かしますĐỘNG
Di chuyển, khởi động· Động từ nhóm I
- 9
一生懸命NHẤT SINH HUYỀN MỆNH
Chăm chỉ, cố gắng hết sức
- 10
犯人PHẠM NHÂN
Tội phạm, thủ phạm
- 11
手に 入れますTHỦ NHẬP
Có được, lấy được, đoạt được· Động từ nhóm II
- 12
今でもKIM
Ngay cả bây giờ cũng