Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 40 · Tuyến N4

Nghe hiểu · Bài 40

Nghe trước rồi trả lời; lời thoại và đáp án để ẩn, bấm để xem khi cần.

Bài nghe (聴解タスク)

Nghe rồi bấm chọn đáp án như trong sách, xong bấm "Kiểm tra".

1. ミラーさんは 図書館(としょかん)で 小山次郎(こやまじろう)君(くん)に 会(あ)いました。次郎(じろう)君(くん)は 宿題(しゅくだい)を して いますが、どの 本(ほん)を 読(よ)んだら いいか、困(こま)って います。どの 本(ほん)を 選(えら)んで あげましたか。

Anh Miller gặp bé Koyama Jiro ở thư viện. Jiro đang làm bài tập nhưng không biết nên đọc sách nào. Anh Miller đã chọn giúp quyển nào?

Nghe anh Miller nói chuyện với Jiro, chọn quyển sách anh Miller chọn giúp (a, b hoặc c).

  • 金持(かねも)ち · Nhà giàu
  • どんどん · Vùn vụt, nhanh chóng
0:00 / 2:05
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a.『地球の歴史』)
    Xem lời thoại
    1. ミラー

      次郎(じろう)君(くん)、どう したの?

      Jiro, em sao thế?

    2. 次郎(じろう)

      今日(きょう)の 宿題(しゅくだい)なんだけど、地球(ちきゅう)に ついて 調(しら)べるんだ。でも、どの 本(ほん)を 見(み)たら いいか わからないの。

      Bài tập hôm nay là tìm hiểu về Trái Đất. Nhưng em không biết nên xem sách nào.

    3. ミラー

      うーん、地球(ちきゅう)の 何(なに)に ついて 調(しら)べるの?

      Ừm, tìm hiểu cái gì về Trái Đất?

    4. 次郎(じろう)

      地球(ちきゅう)が いつ 生(う)まれたか、どうやって 地球(ちきゅう)が できたか 調(しら)べて 発表(はっぴょう)するんだ。

      Trái Đất ra đời khi nào, hình thành như thế nào, tìm hiểu rồi thuyết trình ạ.

    5. ミラー

      そう。じゃあ、この 本(ほん)が いいと 思(おも)うよ。

      Thế à. Vậy anh nghĩ quyển này được đấy.

    Vì sao

    a.『地球(ちきゅう)の歴史(れきし)』

    Jiro cần tìm 地球が いつ 生まれたか、どうやって できたか → lịch sử Trái Đất (a).

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. ミラー

      今日(きょう)は 何(なん)の 宿題(しゅくだい)?

      Hôm nay bài tập gì thế?

    2. 次郎(じろう)

      紙(かみ)に ついてだよ。紙(かみ)は いつ どこで 発明(はつめい)されたか、それから いつ どうやって 日本(にほん)へ 来(き)たか 調(しら)べるんだけど。

      Về giấy ạ. Giấy được phát minh khi nào, ở đâu, rồi khi nào và bằng cách nào đến Nhật, em phải tìm hiểu.

    3. ミラー

      じゃあ、この 本(ほん)を 読(よ)めば わかると 思(おも)うよ。

      Vậy đọc quyển này là biết thôi.

    Xem đáp án

    b.『紙(かみ)の歴史(れきし)』

    いつ どこで 発明されたか、いつ どうやって 日本へ 来たか → lịch sử của giấy (b).

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. ミラー

      何(なに)に ついて 調(しら)べて いるの?

      Em đang tìm hiểu về cái gì thế?

    2. 次郎(じろう)

      お金(かね)。

      Tiền ạ.

    3. ミラー

      へえ、どう したら 金持(かねも)ちに なれるか とか?

      Ồ, kiểu làm sao để thành người giàu à?

    4. 次郎(じろう)

      違(ちが)うよ。日本(にほん)では どんな お金(かね)が 使(つか)われて いたか、いつ 紙(かみ)の お金(かね)が できたか、どんな デザインが あるか とか。でも、この 本(ほん)を 見(み)ても よく わからないんだ。

      Không phải đâu. Ở Nhật xưa người ta dùng loại tiền nào, tiền giấy có từ khi nào, có những mẫu thiết kế nào… Nhưng xem quyển này em chẳng hiểu mấy.

    5. ミラー

      じゃあ、たぶん これが いいと 思(おも)うよ。

      Vậy chắc quyển này hợp đấy.

    Xem đáp án

    c.『昔(むかし)のお金(かね) 今(いま)のお金(かね)』

    Jiro tìm hiểu tiền ngày xưa và tiền giấy (どんな お金が 使われて いたか、いつ 紙の お金が できたか) → c. Bẫy: Anh Miller đoán 金持ちに なれるか nhưng Jiro bảo 違うよ (a).

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 次郎(じろう)

      今(いま) 世界(せかい)には いろいろな 問題(もんだい)が あるけど、これから 水(みず)と 食(た)べ物(もの)が 大(おお)きな 問題(もんだい)に なると 先生(せんせい)が 言(い)ってたよ。

      Bây giờ thế giới có nhiều vấn đề, nhưng cô giáo bảo từ nay nước và lương thực sẽ thành vấn đề lớn.

    2. ミラー

      うん。人(ひと)が どんどん 増(ふ)えて いるからね。今(いま)でも 水(みず)や 食(た)べ物(もの)が 足(た)りなくて 困(こま)って いる 国(くに)が あるよ。

      Ừ. Vì dân số tăng vùn vụt mà. Ngay bây giờ cũng có những nước khốn khổ vì thiếu nước, thiếu lương thực.

    3. 次郎(じろう)

      それでね、世界(せかい)の 水(みず)に ついて どんな 問題(もんだい)が あるか、どうして 問題(もんだい)に なったか 調(しら)べて 発表(はっぴょう)するんだ。

      Thế nên em phải tìm hiểu nước trên thế giới đang có vấn đề gì, vì sao lại thành vấn đề, rồi thuyết trình.

    4. ミラー

      ふーん。じゃあ、これは どう?

      Ừm. Vậy quyển này thì sao?

    Xem đáp án

    a.『水(みず)が足(た)りない!』

    Chủ đề là vấn đề về nước trên thế giới (水や 食べ物が 足りなくて 困って いる 国) → thiếu nước (a).

2. 留学生(りゅうがくせい)が 日本(にほん)の 学生(がくせい)に ついて 調(しら)べます。留学生(りゅうがくせい)の 意見(いけん)を 聞(き)いて、アンケートの 質問(しつもん)を 作(つく)って ください。

Du học sinh tìm hiểu về sinh viên Nhật. Nghe ý kiến của các du học sinh rồi soạn câu hỏi cho phiếu khảo sát.

Nghe các du học sinh bàn bạc, tự điền từ còn thiếu vào chỗ ①–⑦ trong phiếu khảo sát (đáp án ở phần "Xem đáp án").

  • アンケート · Phiếu khảo sát
  • パーセント · Phần trăm
0:00 / 2:15
  1. 例

    ・どうして今(いま)の大学(だいがく)に入(はい)りましたか。……___から ・大学(だいがく)を(例(れい):やめたい)と思(おも)ったことがありますか。……はい いいえ  「はい」の人(ひと) → どうしてですか。……___から

    • Vì sao bạn vào trường đại học hiện tại? …… Vì ___ • Bạn đã bao giờ nghĩ (ví dụ — muốn bỏ) đại học chưa? …… Có / Không Ai trả lời "Có" → Vì sao? …… Vì ___

    Xem lời thoại
    1. 先生(せんせい)

      皆(みな)さん、日本人(にほんじん)の 学生(がくせい)に 聞(き)く 質問(しつもん)を 作(つく)りましょう。まず、どんな 質問(しつもん)を したら いいですか。

      Các em, chúng ta cùng soạn câu hỏi để hỏi sinh viên Nhật nhé. Trước hết, nên hỏi những gì?

    2. A

      はじめに、どうして 今(いま)の 大学(だいがく)を 選(えら)んだか 聞(き)きましょう。

      Đầu tiên, hỏi vì sao họ chọn trường đại học hiện tại ạ.

    3. B

      それから、大学(だいがく)に 入(はい)ってから やめたいと 思(おも)った ことが あるか どうか、それは どうしてか 聞(き)きたいです。

      Rồi em muốn hỏi từ khi vào đại học họ đã từng muốn bỏ học chưa, và vì sao.

    Vì sao

    やめたい

    Bạn nữ muốn hỏi やめたいと 思った ことが あるか どうか → câu ví dụ điền やめたい (muốn bỏ học).

  2. 1

    ・両親(りょうしん)と別々(べつべつ)に(①   )いますか。……はい いいえ ・1か月(げつ)にいくらかかりますか。……___円(えん)ぐらい ・(②   )にお金(かね)をもらいますか。……はい いいえ  いくらもらいますか。……___円(えん)ぐらい ・(③   )をしていますか。……はい いいえ  どんな(③   )をしていますか。……___

    • Bạn có (①…) riêng với bố mẹ không? …… Có / Không • Một tháng tốn bao nhiêu tiền? …… Khoảng ___ yên • Bạn có nhận tiền từ (②…) không? …… Có / Không Nhận bao nhiêu? …… Khoảng ___ yên • Bạn có làm (③…) không? …… Có / Không Bạn làm (③…) gì? …… ___

    Xem lời thoại
    1. 先生(せんせい)

      生活(せいかつ)に ついては どうですか。

      Còn về sinh hoạt thì sao?

    2. A

      はい。大学(だいがく)に 入(はい)ってから、両親(りょうしん)と 別々(べつべつ)に 住(す)んで いるか どうか 聞(き)きたいです。

      Dạ. Em muốn hỏi từ khi vào đại học họ có sống riêng với bố mẹ không.

    3. B

      それから、お金(かね)は どう して いるか 知(し)りたいです。

      Rồi em muốn biết họ xoay xở tiền bạc thế nào.

    4. 先生(せんせい)

      まず、1か月(げつ)に いくらぐらい お金(かね)が 必要(ひつよう)か 聞(き)きましょう。

      Trước hết, hỏi một tháng họ cần khoảng bao nhiêu tiền.

    5. B

      それから、両親(りょうしん)に もらって いるか どうか 聞(き)かないと。

      Rồi phải hỏi họ có nhận tiền của bố mẹ không.

    6. A

      いくらぐらい もらうかも 聞(き)いて みて ください。

      Hỏi thử cả nhận khoảng bao nhiêu nữa ạ.

    7. 先生(せんせい)

      そうですね。

      Đúng đấy.

    8. B

      それから、アルバイトに ついても 聞(き)いた ほうが いいと 思(おも)います。

      Em nghĩ nên hỏi cả về việc làm thêm nữa.

    9. A

      ええ。アルバイトを して いるか どうか、それから どんな アルバイトを して いるか 知(し)りたいです。

      Vâng. Em muốn biết họ có làm thêm không, và làm thêm việc gì.

    Xem đáp án

    ①住(す)んで ②両親(りょうしん) ③アルバイト

    ① 両親と 別々に 住んで いるか どうか → 住んで. ② 両親に もらって いるか どうか → 両親. ③ アルバイトを して いるか どうか、どんな アルバイトを して いるか → アルバイト.

  3. 2

    ・毎日(まいにち)何時間(なんじかん)(④   )か。……___時間(じかん) ・本(ほん)を読(よ)むのが(⑤   )か。……はい いいえ  1か月(げつ)に何冊(なんさつ)ぐらい本(ほん)を読(よ)みますか。……___冊(さつ)ぐらい

    • Mỗi ngày bạn (④…) mấy tiếng? …… ___ tiếng • Bạn có (⑤…) đọc sách không? …… Có / Không Một tháng bạn đọc khoảng mấy quyển? …… Khoảng ___ quyển

    Xem lời thoại
    1. 先生(せんせい)

      勉強(べんきょう)や 趣味(しゅみ)に ついては どうですか。

      Còn về học tập và sở thích thì sao?

    2. A

      まず、勉強(べんきょう)する 時間(じかん)に ついて 聞(き)いた ほうが いいと 思(おも)います。

      Trước hết, em nghĩ nên hỏi về thời gian học.

    3. B

      本(ほん)を 読(よ)んで いる 学生(がくせい)を あまり 見(み)ません。本(ほん)を 読(よ)むのが 好(す)きか どうか 聞(き)いたら いいと 思(おも)います。1か月(げつ)に 何冊(なんさつ)ぐらい 本(ほん)を 読(よ)むか、どんな 本(ほん)を よく 読(よ)むかも 質問(しつもん)に 入(い)れて ください。

      Em ít thấy sinh viên đọc sách. Em nghĩ nên hỏi họ có thích đọc sách không. Cho cả câu hỏi một tháng đọc mấy quyển, hay đọc loại sách gì vào nữa ạ.

    Xem đáp án

    ④勉強(べんきょう)します ⑤好(す)きです

    ④ 勉強する 時間 → 毎日 何時間 勉強しますか. ⑤ 本を 読むのが 好きか どうか → 好きですか.

  4. 3

    ・彼(かれ)や彼女(かのじょ)がいますか。……はい いいえ ・将来(しょうらい)(⑥   )たいですか。……はい いいえ ・(⑦   )が欲(ほ)しいですか。……はい いいえ

    • Bạn có bạn trai hay bạn gái không? …… Có / Không • Sau này bạn có muốn (⑥…) không? …… Có / Không • Bạn có muốn có (⑦…) không? …… Có / Không

    Xem lời thoại
    1. 先生(せんせい)

      ほかに 何(なに)か ありますか。

      Còn gì nữa không?

    2. A

      僕(ぼく)は、彼女(かのじょ)や 彼(かれ)が いる 人(ひと)は 何(なん)パーセントぐらいか 知(し)りたいです。

      Em muốn biết khoảng bao nhiêu phần trăm có bạn gái hay bạn trai.

    3. B

      私(わたし)の 国(くに)では 結婚(けっこん)しない 人(ひと)が 多(おお)く なって いるから、将来(しょうらい) 結婚(けっこん)したいか どうか 聞(き)きたいです。それから、子(こ)どもが 欲(ほ)しいか どうかも 知(し)りたいです。

      Ở nước em người không kết hôn ngày càng nhiều, nên em muốn hỏi sau này họ có muốn kết hôn không. Và cả có muốn có con không nữa.

    4. 先生(せんせい)

      はい、わかりました。じゃあ、これから 質問(しつもん)を 作(つく)って まとめましょう。

      Được rồi. Vậy bây giờ chúng ta soạn câu hỏi và tổng hợp lại nhé.

    Xem đáp án

    ⑥結婚(けっこん)し ⑦子(こ)ども

    ⑥ 将来 結婚したいか どうか → 結婚したいですか (điền 結婚し). ⑦ 子どもが 欲しいか どうか → 子ども.

3. お祭(まつ)りに 行(い)きました。どの 店(みせ)で 何(なに)を しますか。

Đi lễ hội. Sẽ làm gì ở gian hàng nào?

Nghe lời mời chào, chọn gian hàng (①–⑥) rồi chọn việc sẽ làm ở đó (a–f).

  • 健康(けんこう)が いちばん。 · Sức khoẻ là số một.
Các gian hàng ở lễ hội: ① Quầy có rổ bóng rổ, bày hoa quả (táo, chuối, dâu, dưa hấu); ② Mèo nhảy múa, giữ thăng bằng trên bóng giữa hai cây thông; ③ Tiệm ○○○や bày chiếc bánh kem thật to; ④ Tiệm ○○○○や bán hoa quả và máy xay sinh tố; ⑤ Cửa hàng ○○ペット có chó mèo trong lồng; ⑥ Chỗ cho thuê trang phục (mũ, váy, kimono, gương), có người mặc đồ samurai.
  1. a.食(た)べる
  2. b.飲(の)む
  3. c.聞(き)く
  4. d.投(な)げる
  5. e.見(み)る
  6. f.着(き)る
0:00 / 1:59
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án ④)で
    Ví dụ, ô 2 (đáp án b)
    Xem lời thoại
    1. ・

      さあ、皆(みな)さん、この ジュース、一度(いちど) 飲(の)んで みて ください。7つの 果物(くだもの)で 作(つく)ったんですよ。体(からだ)に いいですよ。さあさあ、健康(けんこう)が いちばん!

      Nào mọi người, nếm thử nước ép này một lần xem. Làm từ bảy loại hoa quả đấy. Tốt cho sức khoẻ lắm. Nào nào, sức khoẻ là số một!

    Vì sao

    ④・b

    Mời uống nước ép làm từ hoa quả → gian hàng hoa quả ④, uống (b).

  2. 1
    Câu 1, ô 1で
    Câu 1, ô 2
    Xem lời thoại
    1. ・

      見(み)てよ。大(おお)きいね。こんなの 見(み)た こと ないよ。

      Nhìn kìa. To ghê. Chưa thấy cái nào như thế bao giờ.

    2. ・

      皆(みな)さん、こんなに 大(おお)きな ケーキを 見(み)た こと ありますか。味(あじ)も 世界(せかい)で いちばんだよ。甘(あま)くて 本当(ほんとう)に おいしいよ。さあさあ、食(た)べて みて。

      Mọi người đã thấy chiếc bánh kem nào to thế này chưa? Vị cũng ngon nhất thế giới đấy. Ngọt và ngon thật sự. Nào nào, ăn thử đi.

    Xem đáp án

    ③・a

    こんなに 大きな ケーキ…食べて みて → tiệm bánh kem ③, ăn (a).

  3. 2
    Câu 2, ô 1で
    Câu 2, ô 2
    Xem lời thoại
    1. ・

      皆(みな)さん、いらっしゃい。ちょっと この 着物(きもの)、着(き)て みて ください。昔(むかし)の 人(ひと)に なれますよ。

      Mời mọi người ghé vào. Mặc thử bộ kimono này xem. Hoá thân thành người xưa luôn đấy.

    2. ・

      もちろん ほかの 着物(きもの)も 服(ふく)も 何(なん)でも ありますよ。さあ、好(す)きな ものに なって みて ください。おもしろい 写真(しゃしん)が 撮(と)れますよ。

      Tất nhiên còn đủ loại kimono và quần áo khác. Nào, hãy thử hoá thân thành nhân vật mình thích. Chụp được ảnh vui lắm đấy.

    Xem đáp án

    ⑥・f

    この 着物、着て みて ください → gian hàng trang phục ⑥, mặc (f).

  4. 3
    Câu 3, ô 1で
    Câu 3, ô 2
    Xem lời thoại
    1. ・

      いらっしゃい、いらっしゃい。世界(せかい)で いちばん 頭(あたま)が いい 猫(ねこ)だよ。聞(き)いて びっくり、見(み)て びっくり。何(なん)でも できる 猫(ねこ)だよ。

      Mời vào, mời vào! Chú mèo thông minh nhất thế giới đây. Nghe phải ngạc nhiên, xem phải ngạc nhiên. Chú mèo cái gì cũng làm được.

    2. ・

      今(いま) 見(み)なかったら チャンスは もう ないよ。皆(みな)さん、一度(いちど)は 見(み)て みて ください。

      Không xem bây giờ là hết cơ hội đấy. Mọi người hãy xem thử một lần.

    Xem đáp án

    ②・e

    Mời xem mèo biểu diễn (何でも できる 猫…一度は 見て みて ください) → ② mèo nhảy múa, xem (e). Bẫy: ⑤ là cửa hàng thú cưng, không phải biểu diễn.

  5. 4
    Câu 4, ô 1で
    Câu 4, ô 2
    Xem lời thoại
    1. ・

      いらっしゃい、いらっしゃい。さあ、やって みて。おもしろいよ。この ボールを 投(な)げて ここに 入(はい)ったら、果物(くだもの)が もらえるよ。さあ、やって みて。

      Mời vào, mời vào! Nào, chơi thử đi, vui lắm. Ném quả bóng này mà lọt vào đây là được nhận hoa quả. Nào, thử đi.

    Xem đáp án

    ①・d

    ボールを 投げて ここに 入ったら、果物が もらえる → quầy ném bóng vào rổ ①, ném (d). Bẫy: Có hoa quả nhưng đây là phần thưởng, không phải tiệm ④.

4. キムさんは ジャンさんに どちらの アドバイスを しますか。

Chị Kim sẽ khuyên anh Jean điều nào?

Nghe hội thoại, chọn lời khuyên chị Kim nói với anh Jean (a hoặc b).

  • アドバイス · Lời khuyên
  • セミナー · Hội thảo, seminar
  • 申(もう)し込(こ)み · Đăng ký
0:00 / 2:12
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a)
    Xem lời thoại
    1. ジャン

      キムさん、明日(あした) あおい美術館(びじゅつかん)へ 行(い)こうと 思(おも)って いるんだ。

      Chị Kim, mai tôi định đi bảo tàng mỹ thuật Aoi.

    2. キム

      ジャンさん、明日(あした)は 月曜日(げつようび)でしょう?

      Anh Jean, mai là thứ Hai mà?

    3. a

      開(あ)いて いるか どうか 電話(でんわ)して みた ほうが いいよ。

      Anh nên gọi điện hỏi thử xem có mở cửa không.

    4. b

      開(あ)いて いるか どうか 行(い)って みた ほうが いいよ。

      Anh nên đến thử xem có mở cửa không.

    Vì sao

    a

    Thứ Hai nhiều bảo tàng đóng cửa → nên gọi điện hỏi trước (a). Đến tận nơi mới biết thì có thể mất công (b).

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. ジャン

      日曜日(にちようび)は カリナさんの 誕生日(たんじょうび)パーティーだね。

      Chủ nhật là tiệc sinh nhật Karina nhỉ.

    2. キム

      プレゼントを 買(か)わないと。

      Phải mua quà thôi.

    3. ジャン

      うん。カリナさんは 音楽(おんがく)が 好(す)きだから、ジャズの CDを あげようか。

      Ừ. Karina thích âm nhạc, hay tặng đĩa CD nhạc jazz nhé?

    4. キム

      ジャズ?

      Jazz á?

    5. a

      知(し)って いるか どうか 聞(き)いて みた ほうが いいよ。

      Anh nên hỏi thử xem cô ấy có biết không.

    6. b

      好(す)きか どうか 聞(き)いて みた ほうが いいよ。

      Anh nên hỏi thử xem cô ấy có thích không.

    Xem đáp án

    b

    Karina thích âm nhạc nhưng chưa chắc thích jazz (キム ngờ vực: ジャズ?) → nên hỏi xem có thích không (b).

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. キム

      ジャンさん、それ 何(なに)?

      Anh Jean, cái gì thế?

    2. ジャン

      夏休(なつやす)みの セミナーの 申(もう)し込(こ)みの 書類(しょるい)だよ。自分(じぶん)で 書(か)いたんだ。

      Giấy đăng ký hội thảo nghỉ hè. Tôi tự viết đấy.

    3. キム

      日本人(にほんじん)の 友達(ともだち)に 見(み)て もらった?

      Anh đã nhờ bạn Nhật xem giúp chưa?

    4. ジャン

      ううん。

      Chưa.

    5. a

      参加(さんか)できるか どうか 予定(よてい)を 確(たし)かめて みた ほうが いいよ。

      Anh nên xem lại lịch xem có tham gia được không.

    6. b

      間違(まちが)いが ないか どうか 見(み)て もらった ほうが いいよ。

      Anh nên nhờ người xem giúp xem có lỗi sai không.

    Xem đáp án

    b

    Jean tự viết giấy đăng ký bằng tiếng Nhật và chưa nhờ ai xem (日本人の 友達に 見て もらった? — ううん) → nên nhờ kiểm tra lỗi (b).

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. ジャン

      あ、この テレビ 安(やす)い。新(あたら)しいのは 大(おお)きくて 色(いろ)が きれいだな。買(か)いたいな。

      A, cái TV này rẻ ghê. Đồ mới vừa to vừa màu đẹp. Muốn mua quá.

    2. キム

      ジャンさん、テレビ ないの?

      Anh Jean không có TV à?

    3. ジャン

      古(ふる)いのが あるけど。

      Có cái cũ thì có.

    4. キム

      壊(こわ)れたの?

      Hỏng rồi à?

    5. ジャン

      ううん、毎日(まいにち) 見(み)てるよ。

      Không, ngày nào tôi cũng xem.

    6. キム

      じゃあ……。

      Thế thì…

    7. a

      必要(ひつよう)か どうか 考(かんが)えて みた ほうが いいよ。

      Anh nên nghĩ xem có thật sự cần không.

    8. b

      壊(こわ)れて いるか どうか 調(しら)べて みた ほうが いいよ。

      Anh nên kiểm tra xem có bị hỏng không.

    Xem đáp án

    a

    TV cũ vẫn xem hằng ngày (壊れたの? — ううん、毎日 見てるよ) → nên nghĩ xem có cần mua mới không (a).

Luyện thêm: 問題 cuối bài

Câu hỏi nghe ngắn trong CD giáo trình.

問題(もんだい) 1

Nghe câu hỏi, tự trả lời

Nghe câu hỏi rồi tự trả lời về bản thân (không có đáp án duy nhất; xem câu trả lời mẫu).

0:00 / 0:30
  1. 1

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      今(いま)、世界(せかい)に 国(くに)が いくつ あるか 知(し)って いますか。

      Bạn có biết hiện nay trên thế giới có bao nhiêu nước không?

    Xem đáp án

    ……いいえ、いくつ あるか 知(し)りません。

    Câu hỏi lồng từ để hỏi: いくつ あるか 知って いますか. Trả lời はい/いいえ, có thể lặp lại いくつ あるか.

  2. 2

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      次(つぎ)の オリンピックは どこで 行(おこな)われるか 知(し)って いますか。

      Bạn có biết Thế vận hội lần tới tổ chức ở đâu không?

    Xem đáp án

    ……はい、ロサンゼルスで 行(おこな)われます。

    どこで 行われるか 知って いますか (từ để hỏi + か). Trả lời kèm địa điểm bằng ~で 行われます (bị động).

  3. 3

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      パーティーで すてきな 人(ひと)に 会(あ)ったら、名前(なまえ)の ほかに 何(なに)を 知(し)りたいですか。

      Nếu gặp một người tuyệt vời ở bữa tiệc, ngoài tên ra bạn muốn biết gì?

    Xem đáp án

    ……どこに 住(す)んで いるか、趣味(しゅみ)は 何(なん)か 知(し)りたいです。

    Trả lời bằng câu lồng từ để hỏi: どこに 住んで いるか/何が 好きか+知りたいです.

  4. 4

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      日本(にほん)で 何(なに)を やって みたいですか。

      Ở Nhật bạn muốn làm thử việc gì?

    Xem đáp án

    ……富士山(ふじさん)に 登(のぼ)って みたいです。

    Vて みたいです: Muốn làm thử.

問題(もんだい) 2

Nghe hội thoại, chọn đúng/sai

Nghe hội thoại rồi xét câu nhận định: Đúng thì ○, sai thì ×.

0:00 / 1:49
  1. 1

    女(おんな)の 人(ひと)は サントスさんの 写真(しゃしん)の 展覧会(てんらんかい)が いつ どこで あるか 知(し)って います。

    Người phụ nữ biết triển lãm ảnh của anh Santos diễn ra khi nào, ở đâu.

    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 男(おとこ)

      サントスさんの 写真(しゃしん)の 展覧会(てんらんかい)は どこで あるか 知(し)って いますか。

      Chị có biết triển lãm ảnh của anh Santos tổ chức ở đâu không?

    2. 女(おんな)

      はい、ホテルみんなの ロビーですよ。

      Có, ở sảnh khách sạn Minna đấy.

    3. 男(おとこ)

      何時(なんじ)までですか。

      Mở đến mấy giờ vậy?

    4. 女(おんな)

      さあ……。山田(やまだ)さんに 聞(き)けば わかりますよ。

      Ừm, tôi không rõ. Hỏi anh Yamada là biết.

    Xem đáp án

    ×

    Cô ấy biết địa điểm nhưng không biết giờ (何時までですか — さあ……) → sai.

  2. 2

    ミラーさんは マラソン大会(たいかい)に 参加(さんか)するか どうか、早(はや)く 決(き)めなければ なりません。

    Anh Miller phải nhanh chóng quyết định có tham gia giải marathon hay không.

    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 女(おんな)

      ミラーさん、マラソン大会(たいかい)に 参加(さんか)しますか。

      Anh Miller, anh có tham gia giải marathon không?

    2. ミラー

      まだ 決(き)めて いません。

      Tôi vẫn chưa quyết.

    3. 女(おんな)

      早(はや)く 決(き)めないと。申(もう)し込(こ)みは あさってまでですよ。

      Phải quyết sớm đi chứ. Hạn đăng ký là ngày kia đấy.

    4. ミラー

      ええ、そうですね。

      Ừ, đúng vậy.

    Xem đáp án

    ○

    Hạn đăng ký là あさって, anh Miller vẫn まだ 決めて いません → phải quyết sớm → đúng.

  3. 3

    男(おとこ)の 人(ひと)は ミラーさんが 何時(なんじ)に 帰(かえ)るか 知(し)りません。

    Người đàn ông không biết mấy giờ anh Miller về.

    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 女(おんな)

      ミラーさんは?

      Anh Miller đâu rồi?

    2. 男(おとこ)

      さっき パワー電気(でんき)へ 行(い)きましたよ。

      Lúc nãy anh ấy đi sang công ty Power Electric rồi.

    3. 女(おんな)

      何時(なんじ)ごろ 帰(かえ)りますか。

      Khoảng mấy giờ anh ấy về?

    4. 男(おとこ)

      すみません。鈴木(すずき)さんに 聞(き)いて みて ください。

      Xin lỗi, chị hỏi thử anh Suzuki xem.

    Xem đáp án

    ○

    Anh ấy không trả lời được giờ về mà bảo 鈴木さんに 聞いて みて ください → không biết → đúng.

  4. 4

    男(おとこ)の 人(ひと)は ワインを 買(か)う 前(まえ)に 飲(の)んで みました。

    Người đàn ông đã uống thử rượu vang trước khi mua.

    Câu 4, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 女(おんな)

      今年(ことし)の ワインですよ。フランスの ワインです。どうぞ 飲(の)んで みて ください。

      Rượu vang năm nay đấy ạ. Vang Pháp. Mời anh uống thử.

    2. 男(おとこ)

      じゃあ、ちょっとだけ。……うーん、おいしい。1本(ぽん) ください。

      Vậy uống chút thôi. …Ừm, ngon. Cho tôi một chai.

    Xem đáp án

    ○

    Anh ấy uống thử (ちょっとだけ…おいしい) rồi mới mua (1本 ください) → đúng.

  5. 5

    男(おとこ)の 人(ひと)は 盆踊(ぼんおど)りを して みます。

    Người đàn ông sẽ thử nhảy Bon Odori.

    Câu 5, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 女(おんな)

      盆踊(ぼんおど)り、見(み)た こと ある?

      Anh xem múa Bon Odori bao giờ chưa?

    2. 男(おとこ)

      ううん。一度(いちど) 見(み)て みたいな。

      Chưa. Anh muốn xem thử một lần.

    3. 女(おんな)

      来週(らいしゅう)、うちの 近(ちか)くで あるから、いっしょに 行(い)って 踊(おど)って みない?

      Tuần sau gần nhà em có đấy, đi cùng rồi nhảy thử không?

    4. 男(おとこ)

      うん。やって みようか。

      Ừ. Thử xem nào.

    Xem đáp án

    ○

    Được rủ 踊って みない? anh ấy đồng ý うん、やって みようか → sẽ nhảy thử → đúng.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.