Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 99 · Tuyến N3Lộ trình chuyên sâu · Bài 13

Từ vựng · Bài 99

55 mục · 55 từ, 0 câu và tên riêng

Từ mới (55)

  1. 1

    募(ぼ)集(しゅう)するMỘ TẬP

    Tuyển, tuyển dụng (đăng tin tuyển)

  2. 2

    応(おう)募(ぼ)するỨNG MỘ

    Ứng tuyển, đăng ký dự tuyển

  3. 3

    スタッフ

    Nhân viên, đội ngũ nhân viên

  4. 4

    履(り)歴(れき)書(しょ)LÝ LỊCH THƯ

    Sơ yếu lý lịch

  5. 5

    面(めん)接(せつ)DIỆN TIẾP

    Phỏng vấn

  6. 6

    入(にゅう)社(しゃ)試(し)験(けん)NHẬP XÃ THÍ NGHIỆM

    Kỳ thi tuyển vào công ty

  7. 7

    生(せい)年(ねん)月(がっ)日(ぴ)SINH NIÊN NGUYỆT NHẬT

    Ngày tháng năm sinh

  8. 8

    資(し)格(かく)TƯ CÁCH

    Chứng chỉ, bằng cấp, tư cách

  9. 9

    免(めん)許(きょ)MIỄN HỨA

    Giấy phép, bằng (lái xe…)

  10. 10

    職(しょく)業(ぎょう)に就(つ)くCHỨC NGHIỆP, TỰU

    Làm nghề, theo một nghề nghiệp

  11. 11

    企(き)業(ぎょう)XÍ NGHIỆP

    Doanh nghiệp, công ty

  12. 12

    就(しゅう)職(しょく)TỰU CHỨC

    Tìm được việc, vào làm (ở công ty)

  13. 13

    就(しゅう)職(しょく)活(かつ)動(どう)TỰU CHỨC HOẠT ĐỘNG

    Hoạt động tìm việc (của sinh viên)

  14. 14

    辞(や)めるTỪ

    Nghỉ, thôi (việc, học…)

  15. 15

    首(くび)になるTHỦ

    Bị đuổi việc, bị sa thải

  16. 16

    失(うしな)うTHẤT

    Mất, đánh mất

  17. 17

    公(こう)務(む)員(いん)CÔNG VỤ VIÊN

    Công chức, viên chức nhà nước

  18. 18

    職(しょく)人(にん)CHỨC NHÂN

    Thợ thủ công, nghệ nhân

  19. 19

    モデル

    Người mẫu

  20. 20

    記(き)者(しゃ)KÝ GIẢ

    Phóng viên, ký giả

  21. 21

    ジャーナリスト

    Nhà báo

  22. 22

    パイロット

    Phi công

  23. 23

    医(い)師(し)Y SƯ

    Bác sĩ

  24. 24

    看(かん)護(ご)師(し)KHÁN HỘ SƯ

    Y tá, điều dưỡng

  25. 25

    弁(べん)護(ご)士(し)BIỆN HỘ SĨ

    Luật sư

  26. 26

    政(せい)治(じ)家(か)CHÍNH TRỊ GIA

    Chính trị gia

  27. 27

    介(かい)護(ご)士(し)GIỚI HỘ SĨ

    Nhân viên chăm sóc, hộ lý (người già, người khuyết tật)

  28. 28

    俳(はい)優(ゆう)BÀI ƯU

    Diễn viên

  29. 29

    女(じょ)優(ゆう)NỮ ƯU

    Nữ diễn viên

  30. 30

    声(せい)優(ゆう)THANH ƯU

    Diễn viên lồng tiếng

  31. 31

    ミーティング

    Cuộc họp

  32. 32

    資(し)料(りょう)TƯ LIỆU

    Tài liệu, tư liệu

  33. 33

    配(くば)るPHỐI

    Phát, phân phát

  34. 34

    スケジュール

    Lịch trình, kế hoạch

  35. 35

    指(し)示(じ)CHỈ THỊ

    Chỉ thị, hướng dẫn

  36. 36

    アイデア

    Ý tưởng

  37. 37

    作(さ)業(ぎょう)TÁC NGHIỆP

    Công việc, thao tác

  38. 38

    [~が]進(すす)むTIẾN

    Tiến triển, tiến lên (tự động từ)

  39. 39

    書(しょ)類(るい)THƯ LOẠI

    Giấy tờ, hồ sơ

  40. 40

    整(せい)理(り)するCHỈNH LÝ

    Sắp xếp, thu dọn (cho gọn gàng)

  41. 41

    契(けい)約(やく)を結(むす)ぶKHẾ ƯỚC, KẾT

    Ký kết hợp đồng

  42. 42

    商(しょう)品(ひん)THƯƠNG PHẨM

    Hàng hóa, sản phẩm (để bán)

  43. 43

    販(はん)売(ばい)するPHIẾN MẠI

    Bán, bán hàng

  44. 44

    通(つう)勤(きん)するTHÔNG CẦN

    Đi làm (đi lại giữa nhà và chỗ làm)

  45. 45

    出(しゅっ)勤(きん)するXUẤT CẦN

    Đi làm, có mặt ở chỗ làm

  46. 46

    オフィス

    Văn phòng

  47. 47

    本(ほん)社(しゃ)BẢN XÃ

    Trụ sở chính (của công ty)

  48. 48

    支(し)店(てん)CHI ĐIẾM

    Chi nhánh (cửa hàng, ngân hàng…)

  49. 49

    支(し)社(しゃ)CHI XÃ

    Chi nhánh (công ty)

  50. 50

    深(しん)夜(や)[まで]THÂM DẠ

    [Đến] đêm khuya

  51. 51

    きつい

    Vất vả, nặng nhọc (công việc)

  52. 52

    楽(らく)[な]LẠC

    Nhẹ nhàng, thoải mái, nhàn· Tính từ đuôi な

  53. 53

    時(じ)給(きゅう)THỜI CẤP

    Lương theo giờ

  54. 54

    給(きゅう)料(りょう)CẤP LIỆU

    Tiền lương

  55. 55

    ボーナス

    Tiền thưởng

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.