Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 98 · Tuyến N3Lộ trình chuyên sâu · Bài 12

Từ vựng · Bài 98

48 mục · 48 từ, 0 câu và tên riêng

Từ mới (48)

  1. 1

    私(し)立(りつ)TƯ LẬP

    Tư thục, dân lập (trường tư)

  2. 2

    受(じゅ)験(けん)THỤ NGHIỆM

    Sự dự thi (thi vào trường)

  3. 3

    国(こく)立(りつ)QUỐC LẬP

    Quốc lập, công lập (do nhà nước lập)

  4. 4

    進(しん)学(がく)TIẾN HỌC

    Học lên (bậc cao hơn)

  5. 5

    ミス

    Lỗi, sai sót

  6. 6

    確(かく)認(にん)XÁC NHẬN

    Sự xác nhận, kiểm tra lại

  7. 7

    徹(てつ)夜(や)TRIỆT DẠ

    Thức trắng đêm, thức thâu đêm

  8. 8

    努(ど)力(りょく)NỖ LỰC

    Nỗ lực, cố gắng

  9. 9

    見(み)直(なお)すKIẾN TRỰC

    Xem lại, kiểm tra lại, đánh giá lại

  10. 10

    回(かい)答(とう)するHỒI ĐÁP

    Trả lời, hồi đáp (câu hỏi, khảo sát…)

  11. 11

    確(たし)かめるXÁC

    Kiểm tra lại, xác minh cho chắc

  12. 12

    計(けい)算(さん)KẾ TOÁN

    Tính toán, phép tính

  13. 13

    間(ま)違(ちが)うGIAN VI

    Sai, nhầm

  14. 14

    参(さん)考(こう)書(しょ)THAM KHẢO THƯ

    Sách tham khảo

  15. 15

    発(はっ)表(ぴょう)PHÁT BIỂU

    Công bố (kết quả…), thuyết trình

  16. 16

    結(けっ)果(か)KẾT QUẢ

    Kết quả

  17. 17

    通(とお)るTHÔNG

    Đỗ, qua (kỳ thi), đi qua (試(し)験(けん)に通(とお)る)

  18. 18

    合(ごう)格(かく)HỢP CÁCH

    Thi đỗ, trúng tuyển

  19. 19

    教(きょう)科(か)書(しょ)GIÁO KHOA THƯ

    Sách giáo khoa

  20. 20

    問(もん)題(だい)集(しゅう)VẤN ĐỀ TẬP

    Sách bài tập, tuyển tập đề

  21. 21

    医(い)学(がく)部(ぶ)Y HỌC BỘ

    Khoa y

  22. 22

    理(り)工(こう)学(がく)部(ぶ)LÝ CÔNG HỌC BỘ

    Khoa khoa học và kỹ thuật

  23. 23

    文(ぶん)学(がく)部(ぶ)VĂN HỌC BỘ

    Khoa văn học

  24. 24

    法(ほう)学(がく)部(ぶ)PHÁP HỌC BỘ

    Khoa luật

  25. 25

    社(しゃ)会(かい)学(がく)部(ぶ)XÃ HỘI HỌC BỘ

    Khoa xã hội học

  26. 26

    経(けい)済(ざい)学(がく)部(ぶ)KINH TẾ HỌC BỘ

    Khoa kinh tế

  27. 27

    講(こう)義(ぎ)GIẢNG NGHĨA

    Bài giảng, giờ giảng (ở đại học)

  28. 28

    出(しゅっ)席(せき)XUẤT TỊCH

    Sự có mặt, tham dự

  29. 29

    ゼミ

    Lớp chuyên đề, seminar (học nhóm nhỏ với giáo sư)

  30. 30

    教(きょう)授(じゅ)GIÁO THỤ

    Giáo sư

  31. 31

    指(し)導(どう)CHỈ ĐẠO

    Hướng dẫn, chỉ dạy

  32. 32

    アドバイス

    Lời khuyên

  33. 33

    コメント

    Lời nhận xét, bình luận

  34. 34

    授(じゅ)業(ぎょう)THỤ NGHIỆP

    Giờ học, buổi học

  35. 35

    実(じっ)験(けん)THỰC NGHIỆM

    Thí nghiệm, thực nghiệm

  36. 36

    提(てい)出(しゅつ)ĐỀ XUẤT

    Nộp (bài, hồ sơ…)

  37. 37

    課(か)題(だい)KHÓA ĐỀ

    Bài tập (được giao), nhiệm vụ

  38. 38

    卒(そつ)業(ぎょう)論(ろん)文(ぶん)TỐT NGHIỆP LUẬN VĂN

    Luận văn tốt nghiệp

  39. 39

    授(じゅ)業(ぎょう)料(りょう)THỤ NGHIỆP LIỆU

    Học phí

  40. 40

    学(がく)費(ひ)HỌC PHÍ

    Học phí, chi phí học tập

  41. 41

    寮(りょう)LIÊU

    Ký túc xá

  42. 42

    一(ひと)人(り)暮(ぐ)らしNHẤT NHÂN MỘ

    Sống một mình

  43. 43

    サークル

    Câu lạc bộ (của sinh viên)

  44. 44

    合(がっ)宿(しゅく)HỢP TÚC

    Trại tập huấn (ăn ở cùng nhau để luyện tập)

  45. 45

    後(こう)輩(はい)HẬU BỐI

    Đàn em, hậu bối (khóa dưới)

  46. 46

    学(がく)園(えん)祭(さい)HỌC VIÊN TẾ

    Lễ hội trường (đại học)

  47. 47

    参(さん)加(か)THAM GIA

    Tham gia

  48. 48

    留(りゅう)学(がく)LƯU HỌC

    Du học

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.