Từ vựng · Bài 98
48 mục · 48 từ, 0 câu và tên riêng
Từ mới (48)
- 1
私立TƯ LẬP
Tư thục, dân lập (trường tư)
- 2
受験THỤ NGHIỆM
Sự dự thi (thi vào trường)
- 3
国立QUỐC LẬP
Quốc lập, công lập (do nhà nước lập)
- 4
進学TIẾN HỌC
Học lên (bậc cao hơn)
- 5
ミス
Lỗi, sai sót
- 6
確認XÁC NHẬN
Sự xác nhận, kiểm tra lại
- 7
徹夜TRIỆT DẠ
Thức trắng đêm, thức thâu đêm
- 8
努力NỖ LỰC
Nỗ lực, cố gắng
- 9
見直すKIẾN TRỰC
Xem lại, kiểm tra lại, đánh giá lại
- 10
回答するHỒI ĐÁP
Trả lời, hồi đáp (câu hỏi, khảo sát…)
- 11
確かめるXÁC
Kiểm tra lại, xác minh cho chắc
- 12
計算KẾ TOÁN
Tính toán, phép tính
- 13
間違うGIAN VI
Sai, nhầm
- 14
参考書THAM KHẢO THƯ
Sách tham khảo
- 15
発表PHÁT BIỂU
Công bố (kết quả…), thuyết trình
- 16
結果KẾT QUẢ
Kết quả
- 17
通るTHÔNG
Đỗ, qua (kỳ thi), đi qua (試験に通る)
- 18
合格HỢP CÁCH
Thi đỗ, trúng tuyển
- 19
教科書GIÁO KHOA THƯ
Sách giáo khoa
- 20
問題集VẤN ĐỀ TẬP
Sách bài tập, tuyển tập đề
- 21
医学部Y HỌC BỘ
Khoa y
- 22
理工学部LÝ CÔNG HỌC BỘ
Khoa khoa học và kỹ thuật
- 23
文学部VĂN HỌC BỘ
Khoa văn học
- 24
法学部PHÁP HỌC BỘ
Khoa luật
- 25
社会学部XÃ HỘI HỌC BỘ
Khoa xã hội học
- 26
経済学部KINH TẾ HỌC BỘ
Khoa kinh tế
- 27
講義GIẢNG NGHĨA
Bài giảng, giờ giảng (ở đại học)
- 28
出席XUẤT TỊCH
Sự có mặt, tham dự
- 29
ゼミ
Lớp chuyên đề, seminar (học nhóm nhỏ với giáo sư)
- 30
教授GIÁO THỤ
Giáo sư
- 31
指導CHỈ ĐẠO
Hướng dẫn, chỉ dạy
- 32
アドバイス
Lời khuyên
- 33
コメント
Lời nhận xét, bình luận
- 34
授業THỤ NGHIỆP
Giờ học, buổi học
- 35
実験THỰC NGHIỆM
Thí nghiệm, thực nghiệm
- 36
提出ĐỀ XUẤT
Nộp (bài, hồ sơ…)
- 37
課題KHÓA ĐỀ
Bài tập (được giao), nhiệm vụ
- 38
卒業論文TỐT NGHIỆP LUẬN VĂN
Luận văn tốt nghiệp
- 39
授業料THỤ NGHIỆP LIỆU
Học phí
- 40
学費HỌC PHÍ
Học phí, chi phí học tập
- 41
寮LIÊU
Ký túc xá
- 42
一人暮らしNHẤT NHÂN MỘ
Sống một mình
- 43
サークル
Câu lạc bộ (của sinh viên)
- 44
合宿HỢP TÚC
Trại tập huấn (ăn ở cùng nhau để luyện tập)
- 45
後輩HẬU BỐI
Đàn em, hậu bối (khóa dưới)
- 46
学園祭HỌC VIÊN TẾ
Lễ hội trường (đại học)
- 47
参加THAM GIA
Tham gia
- 48
留学LƯU HỌC
Du học