Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 98 · Tuyến N3Lộ trình chuyên sâu · Bài 12

Ngữ pháp · Bài 98

FlashcardÔn bài này
1

尊(そん)敬(けい)語(ご)(お~になる/~(ら)れる)

Tôn kính ngữ: Nâng hành động, trạng thái của người trên (thầy cô, cấp trên, khách hàng) để tỏ lòng kính trọng

Cấu trúcお + Vます + になる, ご + N (từ Hán) + になる, V bị động ~(ら)れる, động từ đặc biệt

Ví dụ

  1. ①お~になる/ご~になる

    先(せん)生(せい)はもうお帰(かえ)りになりました。

    Thầy đã về rồi ạ.

  2. ②~(ら)れる (mức kính trọng nhẹ)

    部(ぶ)長(ちょう)は明日(あした)、大(おお)阪(さか)へ行(い)かれます。

    Ngày mai trưởng phòng sẽ đi Osaka.

  3. ③Động từ đặc biệt: いらっしゃる (行(い)く・来(く)る・いる), おっしゃる (言(い)う), 召(め)し上(あ)がる (食(た)べる・飲(の)む), ご覧(らん)になる (見(み)る), なさる (する), ご存(ぞん)じだ (知(し)っている)

    社(しゃ)長(ちょう)は何(なん)時(じ)ごろいらっしゃいますか。

    Khoảng mấy giờ thì giám đốc đến ạ?

  4. ④お~ください/ご~ください (mời, yêu cầu lịch sự)

    どうぞ、こちらにおかけください。

    Xin mời ngồi ở đây ạ.

Lưu ý

  • ✗ Không dùng cho hành động của mình: 私(わたし)がお読(よ)みになります → 私(わたし)がお読(よ)みします
2

謙(けん)譲(じょう)語(ご)Ⅰ(お~する/ご~する)

Khiêm nhường ngữ I: Hạ thấp hành động của mình (người phía mình) hướng tới người trên, qua đó nâng người nhận hành động

Cấu trúcお + Vます + する, ご + N (từ Hán) + する, động từ đặc biệt

Ví dụ

  1. ①お~する/ご~する

    重(おも)そうですね。お荷(に)物(もつ)をお持(も)ちします。

    Trông nặng quá nhỉ. Để tôi xách hành lý giúp ạ.

  2. ②Động từ đặc biệt: 伺(うかが)う (行(い)く・来(く)る・聞(き)く・訪(たず)ねる), 申(もう)し上(あ)げる (言(い)う), 拝(はい)見(けん)する (見(み)る), いただく (もらう・食(た)べる・飲(の)む), 差(さ)し上(あ)げる (あげる), お目(め)にかかる (会(あ)う)

    明日(あした)、先(せん)生(せい)のお宅(たく)に伺(うかが)います。

    Ngày mai em xin phép đến thăm nhà thầy ạ.

  3. ③いただく/拝(はい)見(けん)する

    先(せん)生(せい)にいただいた本(ほん)を、大(たい)切(せつ)に読(よ)んでいます。

    Em vẫn trân trọng đọc cuốn sách thầy tặng.

Lưu ý

  • ✗ Không dùng cho hành động của người trên: 先(せん)生(せい)がお待(ま)ちしています → 先(せん)生(せい)がお待(ま)ちになっています
3

謙(けん)譲(じょう)語(ご)Ⅱ(丁(てい)重(ちょう)語(ご))

Khiêm nhường ngữ II (丁(てい)重(ちょう)語(ご)): Nói về hành động của mình một cách trang trọng để tỏ lịch sự với người nghe, không cần có người nhận hành động

Cấu trúc参(まい)る, 申(もう)す, いたす, おる, 存(ぞん)じる, Vて + おります

Ví dụ

  1. ①参(まい)る (行(い)く・来(く)る)

    来(らい)週(しゅう)、出(しゅっ)張(ちょう)で大(おお)阪(さか)へ参(まい)ります。

    Tuần sau tôi sẽ đi công tác Osaka ạ.

  2. ②申(もう)す (言(い)う)

    はじめまして、リンと申(もう)します。

    Rất hân hạnh được làm quen, tôi tên là Lin.

  3. ③いたす (する)

    会(かい)議(ぎ)の準(じゅん)備(び)は私(わたし)がいたします。

    Việc chuẩn bị cho cuộc họp xin để tôi lo ạ.

  4. ④おる (いる)/~ております

    父(ちち)は今(いま)、出(で)かけております。

    Bố tôi hiện đang đi vắng ạ.

Lưu ý

  • ✗ 週(しゅう)末(まつ)、実(じっ)家(か)に伺(うかが)います → 実(じっ)家(か)に参(まい)ります (伺(うかが)う phải hướng tới người được kính trọng)
  • ※ お~いたす = I + II, rất lịch sự → 会(かい)場(じょう)までご案(あん)内(ない)いたします。
4

丁(てい)寧(ねい)語(ご)(です・ます/ございます)

Thể lịch sự: Nói lịch sự với người nghe, trang trọng hơn thì dùng ございます/でございます, hay dùng ở cửa hàng, khách sạn, thông báo

Cấu trúcです → でございます, あります → ございます

Ví dụ

  1. ①です・ます

    こちらが会(かい)議(ぎ)室(しつ)です。

    Phòng này là phòng họp.

  2. ②ございます (= あります)

    お手(て)洗(あら)いは2(に)階(かい)にございます。

    Nhà vệ sinh ở tầng 2 ạ.

  3. ③でございます (= です)

    こちらが新(あたら)しいメニューでございます。

    Thưa quý khách, đây là thực đơn mới ạ.

Lưu ý

  • ✗ Không dùng でございます cho người trên: 田(た)中(なか)様(さま)でございますか → 田(た)中(なか)様(さま)でいらっしゃいますか

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.