Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 97 · Tuyến N3Lộ trình chuyên sâu · Bài 11

Từ vựng · Bài 97

48 mục · 48 từ, 0 câu và tên riêng

Từ mới (48)

  1. 1

    学(がく)年(ねん)HỌC NIÊN

    Năm học, khối lớp

  2. 2

    学(がっ)期(き)HỌC KỲ

    Học kỳ

  3. 3

    通(つう)学(がく)するTHÔNG HỌC

    Đi học (đi lại giữa nhà và trường)

  4. 4

    学(がっ)校(こう)に通(かよ)うHỌC HIỆU, THÔNG

    Đi học (đến trường đều đặn)

  5. 5

    遅(ち)刻(こく)するTRÌ KHẮC

    Đến muộn, đi trễ

  6. 6

    欠(けっ)席(せき)するKHIẾM TỊCH

    Vắng mặt, nghỉ (buổi học, cuộc họp…)

  7. 7

    出(しゅっ)席(せき)するXUẤT TỊCH

    Có mặt, tham dự (buổi học, cuộc họp…)

  8. 8

    プリント

    Tờ in, tài liệu in phát cho học sinh

  9. 9

    配(くば)るPHỐI

    Phát, phân phát

  10. 10

    得(とく)意(い)ĐẮC Ý

    Giỏi, sở trường

  11. 11

    苦(にが)手(て)KHỔ THỦ

    Kém, không giỏi, không thích

  12. 12

    おしゃべりする

    Nói chuyện phiếm, tán gẫu

  13. 13

    居(い)眠(ねむ)りするCƯ MIÊN

    Ngủ gật

  14. 14

    給(きゅう)食(しょく)CẤP THỰC

    Bữa ăn (trưa) do trường cung cấp

  15. 15

    クラブ

    Câu lạc bộ (hoạt động ngoại khóa)

  16. 16

    サッカー部(ぶ)BỘ

    Câu lạc bộ bóng đá (của trường)

  17. 17

    大(たい)会(かい)ĐẠI HỘI

    Đại hội, giải đấu

  18. 18

    遠(えん)足(そく)VIỄN TÚC

    Chuyến dã ngoại, tham quan (của trường)

  19. 19

    修(しゅう)学(がく)旅(りょ)行(こう)TU HỌC LỮ HÀNH

    Chuyến du lịch học tập (của trường)

  20. 20

    運(うん)動(どう)会(かい)VẬN ĐỘNG HỘI

    Hội thao (ngày hội thể thao của trường) (= 体(たい)育(いく)祭(さい))

  21. 21

    体(たい)育(いく)祭(さい)THỂ DỤC TẾ

    Hội thao, lễ hội thể thao (của trường)

  22. 22

    文(ぶん)化(か)祭(さい)VĂN HÓA TẾ

    Lễ hội văn hóa (của trường)

  23. 23

    学(まな)ぶHỌC

    Học (kiến thức, kỹ năng…)

  24. 24

    学(がく)習(しゅう)するHỌC TẬP

    Học tập

  25. 25

    基(き)礎(そ)CƠ SỞ

    Cơ sở, nền tảng, căn bản

  26. 26

    習(なら)うTẬP

    Học (được ai đó dạy)

  27. 27

    教(おそ)わるGIÁO

    Được dạy, học (từ ai) (~に教(おそ)わる)

  28. 28

    知(ち)識(しき)TRI THỨC

    Kiến thức, tri thức

  29. 29

    疑(ぎ)問(もん)を持(も)つNGHI VẤN, TRÌ

    Có thắc mắc, nghi vấn

  30. 30

    実(じつ)力(りょく)THỰC LỰC

    Thực lực, năng lực thực tế

  31. 31

    試(ため)すTHÍ

    Thử, thử sức

  32. 32

    満(まん)点(てん)MÃN ĐIỂM

    Điểm tuyệt đối, điểm tối đa

  33. 33

    成(せい)績(せき)THÀNH TÍCH

    Thành tích (học tập), điểm số

  34. 34

    単(たん)語(ご)ĐƠN NGỮ

    Từ, từ vựng

  35. 35

    暗(あん)記(き)するÁM KÝ

    Học thuộc lòng

  36. 36

    内(ない)容(よう)NỘI DUNG

    Nội dung

  37. 37

    理(り)解(かい)するLÝ GIẢI

    Hiểu, lý giải

  38. 38

    スピード

    Tốc độ

  39. 39

    レベル

    Trình độ, cấp độ

  40. 40

    初(しょ)級(きゅう)SƠ CẤP

    Sơ cấp

  41. 41

    中(ちゅう)級(きゅう)TRUNG CẤP

    Trung cấp

  42. 42

    上(じょう)級(きゅう)THƯỢNG CẤP

    Cao cấp (trình độ)

  43. 43

    国(こく)語(ご)QUỐC NGỮ

    Môn quốc ngữ (môn tiếng Nhật ở trường)

  44. 44

    理(り)科(か)LÝ KHOA

    Môn khoa học tự nhiên

  45. 45

    体(たい)育(いく)THỂ DỤC

    Môn thể dục

  46. 46

    数(すう)学(がく)SỐ HỌC

    Môn toán, toán học

  47. 47

    社(しゃ)会(かい)XÃ HỘI

    Môn xã hội

  48. 48

    音(おん)楽(がく)ÂM NHẠC

    Âm nhạc, môn âm nhạc

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.