~ことにする/~ことにしている
Quyết định ~ (tự mình quyết định làm / không làm), ~ことにしている: Đã quyết định và giữ thành quy tắc, thói quen của bản thân
Cấu trúcVる/Vない + ことにする/ことにしている
Ví dụ
①ことにする/ことにした
来年、日本の大学院を受けることにした。
Tôi đã quyết định sang năm sẽ thi vào cao học ở Nhật.
②ことにしている (quy tắc cá nhân)
健康のために、毎朝30分歩くことにしている。
Để giữ gìn sức khỏe, tôi đặt cho mình thói quen sáng nào cũng đi bộ 30 phút.
③Vないことにしている
夜9時以降は、何も食べないことにしている。
Tôi giữ nguyên tắc sau 9 giờ tối thì không ăn gì nữa.
Lưu ý
- ※ ~ことになる: Việc được quyết định bởi người khác, hoàn cảnh.