Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 97 · Tuyến N3Lộ trình chuyên sâu · Bài 11

Ngữ pháp · Bài 97

FlashcardÔn bài này
1

~ことにする/~ことにしている

Quyết định ~ (tự mình quyết định làm / không làm), ~ことにしている: Đã quyết định và giữ thành quy tắc, thói quen của bản thân

Cấu trúcVる/Vない + ことにする/ことにしている

Ví dụ

  1. ①ことにする/ことにした

    来(らい)年(ねん)、日(に)本(ほん)の大(だい)学(がく)院(いん)を受(う)けることにした。

    Tôi đã quyết định sang năm sẽ thi vào cao học ở Nhật.

  2. ②ことにしている (quy tắc cá nhân)

    健(けん)康(こう)のために、毎(まい)朝(あさ)30(さんじゅっ)分(ぷん)歩(ある)くことにしている。

    Để giữ gìn sức khỏe, tôi đặt cho mình thói quen sáng nào cũng đi bộ 30 phút.

  3. ③Vないことにしている

    夜(よる)9(く)時(じ)以(い)降(こう)は、何(なに)も食(た)べないことにしている。

    Tôi giữ nguyên tắc sau 9 giờ tối thì không ăn gì nữa.

Lưu ý

  • ※ ~ことになる: Việc được quyết định bởi người khác, hoàn cảnh.
2

~ようにする/~ようにしている

Cố gắng ~, chú ý để ~ (nỗ lực, để ý để thực hiện điều gì), ~ようにしている: Cố gắng duy trì thành thói quen

Cấu trúcVる/Vない + ようにする/ようにしている

Ví dụ

  1. ①ようにする

    これからは、もっと早(はや)く起(お)きるようにします。

    Từ nay tôi sẽ cố gắng dậy sớm hơn.

  2. ②ようにしている (thói quen)

    毎(まい)日(にち)、野(や)菜(さい)をたくさん食(た)べるようにしている。

    Hằng ngày tôi cố gắng ăn thật nhiều rau.

  3. ③Vないようにする

    授(じゅ)業(ぎょう)に遅(おく)れないようにしてください。

    Hãy chú ý để không đến lớp muộn.

Lưu ý

  • ※ ことにしている: Quyết định rõ ràng thành quy tắc, ようにしている: Cố gắng, chú ý (mềm hơn).
3

~(よ)うとする

Định ~, cố ~ (cố thực hiện nhưng thường không thành) / sắp ~ thì (ngay trước lúc việc gì bắt đầu)

Cấu trúcVよう + とする, phủ định: Vよう + としない

Ví dụ

  1. ①Cố làm (nhưng không được)

    何(なん)度(ど)も思(おも)い出(だ)そうとしたが、名(な)前(まえ)が出(で)てこなかった。

    Tôi đã cố nhớ mấy lần mà vẫn không nhớ ra tên.

  2. ②Ngay trước lúc ~ thì

    家(いえ)を出(で)ようとしたとき、雨(あめ)が降(ふ)り出(だ)した。

    Tôi vừa định ra khỏi nhà thì trời đổ mưa.

  3. ③~ようとしない: (người khác) không chịu ~

    息子(むすこ)は、いくら言(い)っても野(や)菜(さい)を食(た)べようとしない。

    Con trai tôi nói thế nào cũng không chịu ăn rau.

4

~つもりだ

Định ~ (ý định của bản thân) / tự cho là ~ (mình nghĩ như vậy nhưng thực tế có thể khác)

Cấu trúcÝ định: Vる/Vない + つもりだ, tự cho là: Vた/Vている/Aい/Aな + な/Nの + つもりだ

Ví dụ

  1. ①Vる/Vないつもりだ (dự định)

    夏(なつ)休(やす)みは国(くに)へ帰(かえ)るつもりだ。

    Kỳ nghỉ hè tôi định về nước.

  2. ②Vたつもりだ (tưởng là đã ~)

    ちゃんと説(せつ)明(めい)したつもりだったが、伝(つた)わっていなかった。

    Tôi cứ tưởng mình đã giải thích rõ ràng rồi, hóa ra người ta vẫn chưa hiểu.

  3. ③Aい/Nのつもりだ (tự cho là)

    自(じ)分(ぶん)では、まだ若(わか)いつもりだ。

    Tôi thì vẫn tự thấy mình còn trẻ.

Lưu ý

  • ※ Phủ định mạnh: Vるつもりはない (hoàn toàn không có ý định) → 仕(し)事(ごと)をやめるつもりはない。

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.