Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 96 · Tuyến N3Lộ trình chuyên sâu · Bài 10

Từ vựng · Bài 96

50 mục · 50 từ, 0 câu và tên riêng

Từ mới (50)

  1. 1

    休(きゅう)暇(か)を取(と)るHƯU HẠ, THỦ

    Xin nghỉ phép, lấy ngày nghỉ

  2. 2

    休(きゅう)憩(けい)を取(と)るHƯU KHẾ, THỦ

    Nghỉ giải lao

  3. 3

    ツアー

    Tour du lịch

  4. 4

    申(もう)し込(こ)むTHÂN NHẬP

    Đăng ký (~に申(もう)し込(こ)む)

  5. 5

    予(よ)算(さん)DỰ TOÁN

    Ngân sách, dự toán (số tiền dự tính chi)

  6. 6

    キャンセルする

    Hủy (đặt chỗ, đặt phòng…)

  7. 7

    ガイド[さん]

    Hướng dẫn viên

  8. 8

    観(かん)光(こう)するQUAN QUANG

    Tham quan, du lịch ngắm cảnh

  9. 9

    観(かん)光(こう)客(きゃく)QUAN QUANG KHÁCH

    Khách du lịch, khách tham quan

  10. 10

    観(かん)光(こう)地(ち)QUAN QUANG ĐỊA

    Điểm du lịch, địa điểm tham quan

  11. 11

    詳(くわ)しいTƯỜNG

    Chi tiết, tường tận, am hiểu (~に詳(くわ)しい)

  12. 12

    道(みち)に迷(まよ)うĐẠO, MÊ

    Lạc đường

  13. 13

    両(りょう)替(がえ)するLƯỠNG THẾ

    Đổi tiền

  14. 14

    お土産(みやげ)THỔ SẢN

    Quà (mua khi đi du lịch, đi xa về) (đọc đặc biệt)

  15. 15

    名(めい)物(ぶつ)DANH VẬT

    Đặc sản, sản vật nổi tiếng

  16. 16

    風(ふう)景(けい)PHONG CẢNH

    Phong cảnh, cảnh vật

  17. 17

    感(かん)動(どう)するCẢM ĐỘNG

    Cảm động, xúc động

  18. 18

    温(おん)泉(せん)ÔN TUYỀN

    Suối nước nóng

  19. 19

    のんびりする

    Thong thả, thư thái, nhàn nhã

  20. 20

    リラックスする

    Thư giãn

  21. 21

    思(おも)い出(で)TƯ XUẤT

    Kỷ niệm

  22. 22

    記(き)憶(おく)KÝ ỨC

    Ký ức, trí nhớ

  23. 23

    残(のこ)るTÀN

    Còn lại, đọng lại, ở lại (tự động từ)

  24. 24

    集(しゅう)合(ごう)するTẬP HỢP

    Tập trung, tập hợp

  25. 25

    移(い)動(どう)するDI ĐỘNG

    Di chuyển

  26. 26

    チェックインする

    Làm thủ tục nhận phòng, check-in

  27. 27

    チェックアウトする

    Làm thủ tục trả phòng, check-out

  28. 28

    荷(に)物(もつ)を検(けん)査(さ)するHÀ VẬT, KIỂM TRA

    Kiểm tra hành lý

  29. 29

    国(こく)内(ない)線(せん)QUỐC NỘI TUYẾN

    Tuyến bay nội địa, chuyến bay trong nước

  30. 30

    国(こく)際(さい)線(せん)QUỐC TẾ TUYẾN

    Tuyến bay quốc tế

  31. 31

    満(まん)員(いん)MÃN VIÊN

    Chật kín người, hết chỗ

  32. 32

    ドライブする

    Lái xe đi chơi, đi dạo bằng ô tô

  33. 33

    道(どう)路(ろ)ĐẠO LỘ

    Đường, đường sá

  34. 34

    カーブ

    Khúc cua, đường cong

  35. 35

    混(こん)雑(ざつ)するHỖN TẠP

    Đông đúc, chen chúc

  36. 36

    渋(じゅう)滞(たい)するSÁP TRỆ

    Tắc đường, kẹt xe

  37. 37

    スピードを落(お)とすLẠC

    Giảm tốc độ

  38. 38

    速(そく)度(ど)TỐC ĐỘ

    Tốc độ

  39. 39

    時(じ)速(そく)THỜI TỐC

    Tốc độ tính theo giờ (km/giờ)

  40. 40

    のろのろ歩(ある)くBỘ

    Đi chậm chạp, lề mề

  41. 41

    信(しん)号(ごう)を無(む)視(し)するTÍN HIỆU, VÔ THỊ

    Vượt đèn đỏ, phớt lờ đèn tín hiệu

  42. 42

    車(くるま)に酔(よ)うXA, TÚY

    Say xe

  43. 43

    くたびれる

    Mệt lử, mệt rã rời

  44. 44

    無(ぶ)事(じ)[で]VÔ SỰ

    Bình an, an toàn, vô sự

  45. 45

    到(とう)着(ちゃく)するĐÁO TRƯỚC

    Đến nơi

  46. 46

    着(ちゃく)陸(りく)するTRƯỚC LỤC

    Hạ cánh

  47. 47

    チケット

    Vé

  48. 48

    パスポート

    Hộ chiếu

  49. 49

    ~を締(し)めるĐẾ

    Thắt (dây an toàn…) (シートベルトを締(し)める)

  50. 50

    日(ひ)帰(がえ)りNHẬT QUY

    Đi về trong ngày

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.