~はずがない/~わけがない
Không thể nào ~, làm gì có chuyện ~ (người nói phủ định mạnh vì tin chắc dựa trên căn cứ, わけがない cảm xúc mạnh hơn và hay dùng trong văn nói)
Cấu trúcVる/Vない/Vた/Aい + はずがない/わけがない, Aな + な + はずがない/わけがない, N + の・である + はずがない, N + な・である + わけがない
Ví dụ
①はずがない
あんなに真面目な彼が、嘘をつくはずがない。
Người nghiêm túc như anh ấy thì không thể nào nói dối được.
②わけがない
こんな難しい問題、子どもに解けるわけがない。
Bài khó thế này thì làm gì có chuyện trẻ con giải được.
Lưu ý
- ※ Văn nói thường bỏ が: ~はずない/~わけない