Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 93 · Tuyến N3Lộ trình chuyên sâu · Bài 7

Từ vựng · Bài 93

47 mục · 47 từ, 0 câu và tên riêng

Từ mới (47)

  1. 1

    体(たい)調(ちょう)THỂ ĐIỀU

    Thể trạng, tình trạng sức khỏe

  2. 2

    食(しょく)欲(よく)がないTHỰC DỤC

    Chán ăn, không thấy thèm ăn

  3. 3

    喉(のど)が変(へん)な感(かん)じだHẦU, BIẾN, CẢM

    Cổ họng có cảm giác lạ

  4. 4

    体(たい)温(おん)THỂ ÔN

    Thân nhiệt, nhiệt độ cơ thể

  5. 5

    体(たい)温(おん)計(けい)THỂ ÔN KẾ

    Nhiệt kế (đo thân nhiệt)

  6. 6

    測(はか)るTRẮC

    Đo (chiều dài, nhiệt độ…)

  7. 7

    身(しん)長(ちょう)THÂN TRƯỜNG

    Chiều cao (cơ thể)

  8. 8

    体(たい)重(じゅう)THỂ TRỌNG

    Cân nặng

  9. 9

    頭(あたま)を冷(ひ)やすĐẦU, LÃNH

    Chườm mát đầu (khi sốt), bình tĩnh lại

  10. 10

    体(からだ)を温(あたた)めるTHỂ, ÔN

    Làm ấm cơ thể

  11. 11

    傷(きず)が深(ふか)いTHƯƠNG, THÂM

    Vết thương sâu

  12. 12

    やけどをする

    Bị bỏng

  13. 13

    歯(は)を削(けず)るXỈ, TƯỚC

    Mài răng (khi chữa răng)

  14. 14

    歯(は)を抜(ぬ)くXỈ, BẠT

    Nhổ răng

  15. 15

    親(おや)知(し)らずTHÂN TRI

    Răng khôn

  16. 16

    清(せい)潔(けつ)THANH KHIẾT

    Sạch sẽ, vệ sinh

  17. 17

    不(ふ)潔(けつ)BẤT KHIẾT

    Bẩn thỉu, mất vệ sinh

  18. 18

    薬(やっ)局(きょく)DƯỢC CỤC

    Hiệu thuốc, nhà thuốc

  19. 19

    マスク

    Khẩu trang

  20. 20

    胃(い)VỊ

    Dạ dày

  21. 21

    肩(かた)KIÊN

    Vai

  22. 22

    腰(こし)YÊU

    Eo, lưng dưới (vùng thắt lưng)

  23. 23

    膝(ひざ)TẤT

    Đầu gối

  24. 24

    胸(むね)HUNG

    Ngực

  25. 25

    心(しん)臓(ぞう)TÂM TẠNG

    Tim, quả tim

  26. 26

    病(びょう)気(き)にかかるBỆNH KHÍ

    Mắc bệnh, bị bệnh

  27. 27

    検(けん)査(さ)KIỂM TRA

    Kiểm tra, xét nghiệm

  28. 28

    異(い)常(じょう)DỊ THƯỜNG

    Bất thường, khác thường

  29. 29

    がん

    Ung thư

  30. 30

    発(はっ)見(けん)するPHÁT KIẾN

    Phát hiện, tìm ra

  31. 31

    痛(いた)みを我(が)慢(まん)するTHỐNG, NGÃ MẠN

    Chịu đựng cơn đau

  32. 32

    苦(くる)しむKHỔ

    Đau đớn, khổ sở (cả thể xác lẫn tinh thần)

  33. 33

    状(じょう)態(たい)TRẠNG THÁI

    Trạng thái, tình trạng

  34. 34

    手(しゅ)術(じゅつ)THỦ THUẬT

    Phẫu thuật, mổ

  35. 35

    成(せい)功(こう)するTHÀNH CÔNG

    Thành công

  36. 36

    失(しっ)敗(ぱい)するTHẤT BẠI

    Thất bại

  37. 37

    回(かい)復(ふく)が早(はや)いHỒI PHỤC, TẢO

    Hồi phục nhanh

  38. 38

    ほぼ

    Gần như, hầu như

  39. 39

    完(かん)全(ぜん)にHOÀN TOÀN

    Hoàn toàn

  40. 40

    命(いのち)MỆNH

    Sinh mạng, tính mạng

  41. 41

    助(たす)けるTRỢ

    Cứu, giúp đỡ (tha động từ)

  42. 42

    救(すく)うCỨU

    Cứu, cứu giúp

  43. 43

    命(いのち)を落(お)とすMỆNH, LẠC

    Mất mạng, tử vong

  44. 44

    助(たす)かるTRỢ

    Được cứu, thoát nạn, được giúp đỡ (tự động từ)

  45. 45

    お見(み)舞(ま)いに行(い)くKIẾN VŨ, HÀNH

    Đi thăm người ốm

  46. 46

    健(けん)康(こう)診(しん)断(だん)KIỆN KHANG CHẨN ĐOÁN

    Khám sức khỏe (định kỳ)

  47. 47

    症(しょう)状(じょう)CHỨNG TRẠNG

    Triệu chứng

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.