~ということだ/~とのことだ
Nghe nói ~, được biết là ~ (truyền đạt lại thông tin nghe được, とのことだ trang trọng hơn, hay dùng khi chuyển lời nhắn, trong thư)
Cấu trúcThể thường + ということだ/とのことだ
Ví dụ
①ということだ
ニュースによると、来月から電気代が上がるということだ。
Theo tin tức thì nghe nói từ tháng sau tiền điện sẽ tăng.
②とのことだ (chuyển lời)
田中さんから電話があって、少し遅れるとのことです。
Anh Tanaka vừa gọi điện, nhắn là sẽ đến muộn một chút.
Lưu ý
- ※ ~ということだ còn có nghĩa 'tức là' (kết luận) → 返事がないということは、来ないということだ。