Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 92 · Tuyến N3Lộ trình chuyên sâu · Bài 6

Từ vựng · Bài 92

53 mục · 53 từ, 0 câu và tên riêng

Từ mới (53)

  1. 1

    髪(かみ)を伸(の)ばすPHÁT, THÂN

    Để tóc dài, nuôi tóc

  2. 2

    身(しん)長(ちょう)を伸(の)ばすTHÂN TRƯỜNG, THÂN

    Tăng chiều cao

  3. 3

    髪(かみ)を結(むす)ぶPHÁT, KẾT

    Buộc tóc

  4. 4

    美(び)容(よう)院(いん)/美(び)容(よう)室(しつ)MỸ DUNG VIỆN / MỸ DUNG THẤT

    Tiệm làm tóc, salon làm đẹp (chủ yếu cho nữ)

  5. 5

    理(り)容(よう)院(いん)/理(り)容(よう)室(しつ)LÝ DUNG VIỆN / LÝ DUNG THẤT

    Tiệm cắt tóc, hớt tóc (chủ yếu cho nam)

  6. 6

    ヘアサロン

    Salon tóc, tiệm làm tóc

  7. 7

    雰(ふん)囲(い)気(き)PHÂN VI KHÍ

    Bầu không khí, khí chất, phong thái (của người)

  8. 8

    落(お)ち着(つ)いた雰(ふん)囲(い)気(き)LẠC TRƯỚC, PHÂN VI KHÍ

    Bầu không khí yên bình, trang nhã, phong thái điềm đạm

  9. 9

    しわ

    Nếp nhăn

  10. 10

    染(し)みNHIỄM

    Vết nám, đốm thâm (trên da), vết ố

  11. 11

    肌(はだ)CƠ

    Da, làn da

  12. 12

    クリームを塗(ぬ)るĐỒ

    Bôi kem

  13. 13

    まったく~ない

    Hoàn toàn không ~

  14. 14

    効(こう)果(か)HIỆU QUẢ

    Hiệu quả, tác dụng

  15. 15

    化(け)粧(しょう)が濃(こ)いHÓA TRANG, NỒNG

    Trang điểm đậm

  16. 16

    化(け)粧(しょう)が薄(うす)いHÓA TRANG, BẠC

    Trang điểm nhẹ

  17. 17

    スタイル

    Vóc dáng, phong cách (thời trang…)

  18. 18

    [~に]自(じ)信(しん)があるTỰ TÍN

    Tự tin (về ~)

  19. 19

    姿(し)勢(せい)TƯ THẾ

    Tư thế, thái độ (đối với việc gì)

  20. 20

    正(ただ)しい姿(し)勢(せい)で座(すわ)るCHÍNH, TƯ THẾ, TỌA

    Ngồi đúng tư thế

  21. 21

    姿(し)勢(せい)を低(ひく)くするTƯ THẾ, ĐÊ

    Hạ thấp người, cúi thấp người xuống

  22. 22

    勉(べん)強(きょう)に対(たい)する姿(し)勢(せい)MIỄN CƯỜNG, ĐỐI, TƯ THẾ

    Thái độ đối với việc học

  23. 23

    仕(し)事(ごと)に対(たい)する姿(し)勢(せい)SĨ SỰ, ĐỐI, TƯ THẾ

    Thái độ đối với công việc

  24. 24

    みっともない

    Khó coi, đáng xấu hổ, mất mặt

  25. 25

    量(りょう)LƯỢNG

    Lượng, số lượng

  26. 26

    制(せい)限(げん)するCHẾ HẠN

    Hạn chế, giới hạn

  27. 27

    外(がい)食(しょく)するNGOẠI THỰC

    Ăn ngoài (ở nhà hàng, quán…)

  28. 28

    カロリー

    Calo

  29. 29

    体(たい)力(りょく)をつけるTHỂ LỰC

    Tăng cường thể lực

  30. 30

    体(たい)操(そう)するTHỂ THAO

    Tập thể dục

  31. 31

    全(ぜん)身(しん)TOÀN THÂN

    Toàn thân

  32. 32

    筋(きん)肉(にく)CÂN NHỤC

    Cơ bắp

  33. 33

    6パック(シックスパック)

    (Cơ bụng) 6 múi

  34. 34

    汗(あせ)HÃN

    Mồ hôi

  35. 35

    汗(あせ)をかくHÃN

    Đổ mồ hôi, ra mồ hôi

  36. 36

    息(いき)が苦(くる)しいTỨC, KHỔ

    Khó thở

  37. 37

    息(いき)苦(ぐる)しいTỨC KHỔ

    Ngột ngạt, khó thở

  38. 38

    中(ちゅう)年(ねん)になるTRUNG NIÊN

    Bước vào tuổi trung niên

  39. 39

    普(ふ)段(だん)[から]PHỔ ĐOẠN

    Thường ngày, bình thường (普(ふ)段(だん)から: Ngay từ lúc bình thường)

  40. 40

    禁(きん)煙(えん)CẤM YÊN

    Cấm hút thuốc, bỏ thuốc lá

  41. 41

    禁(きん)煙(えん)席(せき)CẤM YÊN TỊCH

    Khu vực (ghế) cấm hút thuốc

  42. 42

    喫(きつ)煙(えん)KHIẾT YÊN

    Hút thuốc

  43. 43

    喫(きつ)煙(えん)席(せき)KHIẾT YÊN TỊCH

    Khu vực (ghế) được hút thuốc

  44. 44

    内(ない)緒(しょ)NỘI TỰ

    Bí mật, giấu giếm (内(ない)緒(しょ)で~: Lén làm ~)· で~

  45. 45

    たばこ

    Thuốc lá

  46. 46

    無(む)駄(だ)VÔ ĐÀ

    Lãng phí, vô ích

  47. 47

    意(い)志(し)が強(つよ)いÝ CHÍ, CƯỜNG

    Có ý chí mạnh mẽ

  48. 48

    影(えい)響(きょう)を与(あた)えるẢNH HƯỞNG, DỮ

    Gây ảnh hưởng (~に影(えい)響(きょう)を与(あた)える)

  49. 49

    ヨガ

    Yoga

  50. 50

    ジョギング

    Chạy bộ (thể dục)

  51. 51

    ウォーキング

    Đi bộ (thể dục)

  52. 52

    ダイエット

    Ăn kiêng, giảm cân

  53. 53

    ジム

    Phòng tập thể hình, phòng gym

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.