~(の)なら
Nếu (đúng là) ~ thì… (lấy điều người kia vừa nói hoặc tình huống trước mắt làm tiền đề rồi khuyên, đề nghị, nêu ý kiến)
Cấu trúcVる/Vた/Aい + (の)なら, Aな bỏ な/N + なら
Ví dụ
①Lấy chủ đề người kia nhắc tới rồi khuyên
「パソコンを買いたいんです。」「パソコンなら、駅前の店が安いですよ。」
"Tôi muốn mua máy tính." "Nếu là máy tính thì cửa hàng trước ga bán rẻ đấy."
②Vるなら: Việc B làm trước A
旅行に行くなら、早めにホテルを予約したほうがいい。
Nếu đi du lịch thì nên đặt khách sạn sớm.
③Giả định về tình huống trước mắt
そんなに嫌なら、やめてもいいよ。
Nếu cậu ghét đến thế thì bỏ cũng được mà.