Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 89 · Tuyến N3Lộ trình chuyên sâu · Bài 3

Từ vựng · Bài 89

52 mục · 52 từ, 0 câu và tên riêng

Từ mới (52)

  1. 1

    食(しょっ)器(き)THỰC KHÍ

    Bát đĩa, dụng cụ ăn uống

  2. 2

    汚(よご)れÔ

    Vết bẩn, chỗ bẩn

  3. 3

    汚(よご)れが落(お)ちないÔ, LẠC

    Vết bẩn không sạch (giặt, rửa không ra)

  4. 4

    汚(よご)すÔ

    Làm bẩn (tha động từ)

  5. 5

    洗(せん)剤(ざい)TẨY TỄ

    Chất tẩy rửa (bột giặt, nước rửa bát…)

  6. 6

    石(せっ)けんTHẠCH

    Xà phòng

  7. 7

    畳(たた)むĐIỆP

    Gấp (quần áo, chăn…), gập lại

  8. 8

    しまう

    Cất (đồ đạc) vào chỗ

  9. 9

    掃(そう)除(じ)機(き)TẢO TRỪ CƠ

    Máy hút bụi

  10. 10

    アイロン

    Bàn là, bàn ủi

  11. 11

    家(か)具(ぐ)GIA CỤ

    Đồ nội thất (bàn, ghế, tủ…)

  12. 12

    動(うご)かすĐỘNG

    Di chuyển (đồ vật), cho (máy) chạy (tha động từ)

  13. 13

    床(ゆか)SÀNG

    Sàn nhà

  14. 14

    雑(ぞう)巾(きん)TẠP CÂN

    Giẻ lau

  15. 15

    拭(ふ)くTHỨC

    Lau, chùi

  16. 16

    調(ちょう)子(し)ĐIỀU TỬ

    Tình trạng (cơ thể, máy móc)

  17. 17

    修(しゅう)理(り)TU LÝ

    Sửa chữa (~を修(しゅう)理(り)する)

  18. 18

    リサイクル

    Tái chế

  19. 19

    家(か)事(じ)GIA SỰ

    Việc nhà

  20. 20

    面(めん)倒(どう)くさいDIỆN ĐẢO

    Phiền phức, ngại (làm)

  21. 21

    目(め)が覚(さ)めるMỤC, GIÁC

    Tỉnh giấc, thức giấc

  22. 22

    あくびが出(で)るXUẤT

    Ngáp

  23. 23

    涙(なみだ)LỆ

    Nước mắt

  24. 24

    睡(すい)眠(みん)THỤY MIÊN

    Giấc ngủ

  25. 25

    朝(ちょう)食(しょく)TRIỀU THỰC

    Bữa sáng

  26. 26

    昼(ちゅう)食(しょく)TRÚ THỰC

    Bữa trưa

  27. 27

    夕(ゆう)食(しょく)TỊCH THỰC

    Bữa tối

  28. 28

    夜(や)食(しょく)DẠ THỰC

    Bữa ăn khuya

  29. 29

    軽(けい)食(しょく)KHINH THỰC

    Bữa ăn nhẹ

  30. 30

    化(け)粧(しょう)するHÓA TRANG

    Trang điểm

  31. 31

    化(け)粧(しょう)品(ひん)HÓA TRANG PHẨM

    Mỹ phẩm

  32. 32

    餌(えさ)NHỊ

    Thức ăn cho động vật, mồi

  33. 33

    かわいがる

    Yêu thương, cưng chiều (con cái, vật nuôi)

  34. 34

    定(てい)期(き)[券(けん)]ĐỊNH KỲ [KHOÁN]

    Vé tháng, vé định kỳ

  35. 35

    遅(ち)刻(こく)するTRÌ KHẮC

    Đến muộn, đi trễ

  36. 36

    電(でん)池(ち)/バッテリーĐIỆN TRÌ

    Pin (電(でん)池(ち)), pin sạc, ắc quy (バッテリー)

  37. 37

    電(でん)池(ち)が切(き)れるĐIỆN TRÌ, THIẾT

    Hết pin

  38. 38

    退(たい)屈(くつ)THOÁI KHUẤT

    Buồn chán, nhàm chán (= つまらない)

  39. 39

    帰(き)宅(たく)するQUY TRẠCH

    Về nhà

  40. 40

    帰(き)国(こく)するQUY QUỐC

    Về nước

  41. 41

    帰(き)省(せい)するQUY TỈNH

    Về quê (thăm gia đình)

  42. 42

    文(もん)句(く)を言(い)うVĂN CÚ, NGÔN

    Phàn nàn, càm ràm

  43. 43

    疲(つか)れを取(と)るBÌ, THỦ

    Giải tỏa mệt mỏi, hồi sức

  44. 44

    毛(もう)布(ふ)をかけるMAO BỐ

    Đắp chăn

  45. 45

    掛(か)け布(ぶ)団(とん)QUẢI BỐ ĐOÀN

    Chăn đắp (futon)

  46. 46

    敷(しき)布(ぶ)団(とん)PHU BỐ ĐOÀN

    Đệm trải để nằm (futon)

  47. 47

    座(ざ)布(ぶ)団(とん)TỌA BỐ ĐOÀN

    Đệm ngồi (trên sàn kiểu Nhật)

  48. 48

    コンロ

    Bếp nấu (ガスコンロ: Bếp ga, IHコンロ: Bếp từ)

  49. 49

    モップ

    Cây lau nhà

  50. 50

    ちりとり

    Cái hốt rác, ky hốt rác

  51. 51

    ほうき

    Cái chổi

  52. 52

    カーテン

    Rèm cửa

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.