Từ vựng · Bài 88
46 mục · 46 từ, 0 câu và tên riêng
Từ mới (46)
- 1
出身XUẤT THÂN
Xuất thân, quê quán
- 2
出会うXUẤT HỘI
Gặp gỡ, tình cờ gặp (~に/~と出会う)
- 3
知り合うTRI HỢP
Quen biết, làm quen (~と知り合う)
- 4
[~に]恋をするLUYẾN
Yêu, phải lòng (ai đó)
- 5
[~が]恋しいLUYẾN
Nhớ nhung, thương nhớ (người, quê nhà…)
- 6
恋に落ちるLUYẾN, LẠC
Phải lòng, rơi vào lưới tình
- 7
デートに誘うDỤ
Rủ đi hẹn hò
- 8
はっきり断るĐOẠN
Từ chối thẳng thừng, dứt khoát
- 9
付き合いPHÓ HỢP
Sự giao du, quan hệ qua lại (với người khác)
- 10
近所との付き合いCẬN SỞ, PHÓ HỢP
Quan hệ với hàng xóm
- 11
同僚との付き合いĐỒNG LIÊU, PHÓ HỢP
Quan hệ với đồng nghiệp
- 12
付き合うPHÓ HỢP
Hẹn hò, yêu nhau, giao du, đi cùng (~と付き合う)
- 13
愛を感じるÁI, CẢM
Cảm nhận được tình yêu
- 14
約束を破るƯỚC THÚC, PHÁ
Thất hứa, không giữ lời hứa
- 15
約束を守るƯỚC THÚC, THỦ
Giữ lời hứa
- 16
彼を疑うBỈ, NGHI
Nghi ngờ anh ấy
- 17
彼を許すBỈ, HỨA
Tha thứ cho anh ấy
- 18
顔をたたくNHAN
Tát vào mặt, đánh vào mặt
- 19
肩をたたくKIÊN
Vỗ vai
- 20
手をたたくTHỦ
Vỗ tay
- 21
冷たい態度を取るLÃNH, THÁI ĐỘ, THỦ
Tỏ thái độ lạnh nhạt
- 22
彼に振られるBỈ, CHẤN
Bị bạn trai đá, bị người yêu chia tay
- 23
夫と離婚するPHU, LY HÔN
Ly hôn với chồng
- 24
再婚するTÁI HÔN
Tái hôn
- 25
悲しむBI
Đau buồn, buồn bã
- 26
腹が立つPHÚC, LẬP
Bực mình, nổi giận (= 頭にくる, 怒る)
- 27
むかつく
Bực mình, phát cáu (văn nói)
- 28
不安を感じるBẤT AN, CẢM
Cảm thấy bất an
- 29
恐怖を感じるKHỦNG BỐ, CẢM
Cảm thấy sợ hãi
- 30
~に不満を持つBẤT MÃN, TRÌ
Bất mãn với ~
- 31
満足するMÃN TÚC
Hài lòng, thỏa mãn
- 32
がっかりする
Thất vọng (= 失望する)
- 33
病気に悩むBỆNH KHÍ, NÃO
Khổ sở, phiền muộn vì bệnh tật
- 34
悩みNÃO
Nỗi phiền muộn, nỗi lo
- 35
道に迷うĐẠO, MÊ
Lạc đường
- 36
どれを買うか迷うMÃI, MÊ
Phân vân không biết nên mua cái nào
- 37
感動するCẢM ĐỘNG
Cảm động, xúc động
- 38
感情CẢM TÌNH
Cảm xúc, tình cảm
- 39
感情を外に出すCẢM TÌNH, NGOẠI, XUẤT
Bộc lộ cảm xúc ra bên ngoài
- 40
感謝するCẢM TẠ
Cảm ơn, biết ơn
- 41
びっくりする
Giật mình, ngạc nhiên
- 42
驚くKINH
Ngạc nhiên, giật mình
- 43
慌てるHOẢNG
Cuống quýt, luống cuống, hoảng hốt
- 44
慌て者HOẢNG GIẢ
Người hấp tấp, hay luống cuống
- 45
希望するHI VỌNG
Mong muốn, hy vọng
- 46
結婚を望むKẾT HÔN, VỌNG
Mong muốn kết hôn