Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 88 · Tuyến N3Lộ trình chuyên sâu · Bài 2

Từ vựng · Bài 88

46 mục · 46 từ, 0 câu và tên riêng

Từ mới (46)

  1. 1

    出(しゅっ)身(しん)XUẤT THÂN

    Xuất thân, quê quán

  2. 2

    出(で)会(あ)うXUẤT HỘI

    Gặp gỡ, tình cờ gặp (~に/~と出(で)会(あ)う)

  3. 3

    知(し)り合(あ)うTRI HỢP

    Quen biết, làm quen (~と知(し)り合(あ)う)

  4. 4

    [~に]恋(こい)をするLUYẾN

    Yêu, phải lòng (ai đó)

  5. 5

    [~が]恋(こい)しいLUYẾN

    Nhớ nhung, thương nhớ (người, quê nhà…)

  6. 6

    恋(こい)に落(お)ちるLUYẾN, LẠC

    Phải lòng, rơi vào lưới tình

  7. 7

    デートに誘(さそ)うDỤ

    Rủ đi hẹn hò

  8. 8

    はっきり断(ことわ)るĐOẠN

    Từ chối thẳng thừng, dứt khoát

  9. 9

    付(つ)き合(あ)いPHÓ HỢP

    Sự giao du, quan hệ qua lại (với người khác)

  10. 10

    近(きん)所(じょ)との付(つ)き合(あ)いCẬN SỞ, PHÓ HỢP

    Quan hệ với hàng xóm

  11. 11

    同(どう)僚(りょう)との付(つ)き合(あ)いĐỒNG LIÊU, PHÓ HỢP

    Quan hệ với đồng nghiệp

  12. 12

    付(つ)き合(あ)うPHÓ HỢP

    Hẹn hò, yêu nhau, giao du, đi cùng (~と付(つ)き合(あ)う)

  13. 13

    愛(あい)を感(かん)じるÁI, CẢM

    Cảm nhận được tình yêu

  14. 14

    約(やく)束(そく)を破(やぶ)るƯỚC THÚC, PHÁ

    Thất hứa, không giữ lời hứa

  15. 15

    約(やく)束(そく)を守(まも)るƯỚC THÚC, THỦ

    Giữ lời hứa

  16. 16

    彼(かれ)を疑(うたが)うBỈ, NGHI

    Nghi ngờ anh ấy

  17. 17

    彼(かれ)を許(ゆる)すBỈ, HỨA

    Tha thứ cho anh ấy

  18. 18

    顔(かお)をたたくNHAN

    Tát vào mặt, đánh vào mặt

  19. 19

    肩(かた)をたたくKIÊN

    Vỗ vai

  20. 20

    手(て)をたたくTHỦ

    Vỗ tay

  21. 21

    冷(つめ)たい態(たい)度(ど)を取(と)るLÃNH, THÁI ĐỘ, THỦ

    Tỏ thái độ lạnh nhạt

  22. 22

    彼(かれ)に振(ふ)られるBỈ, CHẤN

    Bị bạn trai đá, bị người yêu chia tay

  23. 23

    夫(おっと)と離(り)婚(こん)するPHU, LY HÔN

    Ly hôn với chồng

  24. 24

    再(さい)婚(こん)するTÁI HÔN

    Tái hôn

  25. 25

    悲(かな)しむBI

    Đau buồn, buồn bã

  26. 26

    腹(はら)が立(た)つPHÚC, LẬP

    Bực mình, nổi giận (= 頭(あたま)にくる, 怒(おこ)る)

  27. 27

    むかつく

    Bực mình, phát cáu (văn nói)

  28. 28

    不(ふ)安(あん)を感(かん)じるBẤT AN, CẢM

    Cảm thấy bất an

  29. 29

    恐(きょう)怖(ふ)を感(かん)じるKHỦNG BỐ, CẢM

    Cảm thấy sợ hãi

  30. 30

    ~に不(ふ)満(まん)を持(も)つBẤT MÃN, TRÌ

    Bất mãn với ~

  31. 31

    満(まん)足(ぞく)するMÃN TÚC

    Hài lòng, thỏa mãn

  32. 32

    がっかりする

    Thất vọng (= 失(しつ)望(ぼう)する)

  33. 33

    病(びょう)気(き)に悩(なや)むBỆNH KHÍ, NÃO

    Khổ sở, phiền muộn vì bệnh tật

  34. 34

    悩(なや)みNÃO

    Nỗi phiền muộn, nỗi lo

  35. 35

    道(みち)に迷(まよ)うĐẠO, MÊ

    Lạc đường

  36. 36

    どれを買(か)うか迷(まよ)うMÃI, MÊ

    Phân vân không biết nên mua cái nào

  37. 37

    感(かん)動(どう)するCẢM ĐỘNG

    Cảm động, xúc động

  38. 38

    感(かん)情(じょう)CẢM TÌNH

    Cảm xúc, tình cảm

  39. 39

    感(かん)情(じょう)を外(そと)に出(だ)すCẢM TÌNH, NGOẠI, XUẤT

    Bộc lộ cảm xúc ra bên ngoài

  40. 40

    感(かん)謝(しゃ)するCẢM TẠ

    Cảm ơn, biết ơn

  41. 41

    びっくりする

    Giật mình, ngạc nhiên

  42. 42

    驚(おどろ)くKINH

    Ngạc nhiên, giật mình

  43. 43

    慌(あわ)てるHOẢNG

    Cuống quýt, luống cuống, hoảng hốt

  44. 44

    慌(あわ)て者(もの)HOẢNG GIẢ

    Người hấp tấp, hay luống cuống

  45. 45

    希(き)望(ぼう)するHI VỌNG

    Mong muốn, hy vọng

  46. 46

    結(けっ)婚(こん)を望(のぞ)むKẾT HÔN, VỌNG

    Mong muốn kết hôn

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.