Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 88 · Tuyến N3Lộ trình chuyên sâu · Bài 2

Ngữ pháp · Bài 88

FlashcardÔn bài này
1

~とおりだ/~とおり(に)/~どおりだ/~どおり(に)

Đúng như, theo đúng như ~ (làm hoặc xảy ra giống y như điều đã nghe, đã nghĩ, đã chỉ dẫn)

Cấu trúcVる/Vた/Nの + とおり(に)/とおりだ, N + どおり(に)/どおりだ

Ví dụ

  1. ①Vる/Vた + とおりに

    先(せん)生(せい)が言(い)ったとおりに、やってみた。

    Tôi đã làm thử đúng như thầy bảo.

  2. ②Nの + とおりに

    地(ち)図(ず)のとおりに行(い)けば、すぐわかりますよ。

    Cứ đi đúng theo bản đồ là sẽ tìm thấy ngay thôi.

  3. ③N + どおり(に)

    計(けい)画(かく)どおり、工(こう)事(じ)は3(さん)月(がつ)に終(お)わった。

    Công trình đã hoàn thành vào tháng 3, đúng như kế hoạch.

Lưu ý

  • ※ Cuối câu: ~とおりだ/~どおりだ → 試(し)験(けん)の結(けっ)果(か)は予(よ)想(そう)どおりだった。
2

~によって/~によっては

Tùy theo ~ (によって: Mỗi ~ một khác, によっては: Tùy ~ mà cũng có trường hợp…)

Cấu trúcN + によって/によっては

Ví dụ

  1. ①によって: Khác nhau tùy theo (vế sau: 違(ちが)う、さまざまだ、変(か)わる…)

    国(くに)によって、食(しょく)事(じ)のマナーが違(ちが)う。

    Tùy từng nước mà phép tắc ăn uống lại khác nhau.

  2. ②によっては: Tùy ~ mà có khi (vế sau: ~こともある、~場(ば)合(あい)もある)

    天(てん)気(き)によっては、花(はな)火(び)大(たい)会(かい)が中(ちゅう)止(し)になることもある。

    Tùy thời tiết mà lễ hội pháo hoa cũng có khi bị hủy.

Lưu ý

  • ※ によって nói chung là mỗi cái mỗi khác, によっては chỉ nêu một trường hợp đặc biệt trong số đó.
3

~たびに

Mỗi lần ~ thì đều… (cứ mỗi khi A xảy ra là B cũng xảy ra, B thường là cảm xúc, hồi tưởng, việc lặp lại)

Cấu trúcVる/Nの + たびに

Ví dụ

  1. ①Vる + たびに

    この曲(きょく)を聞(き)くたびに、高(こう)校(こう)時(じ)代(だい)を思(おも)い出(だ)す。

    Mỗi lần nghe bài hát này, tôi lại nhớ về thời cấp ba.

  2. ②Nの + たびに

    父(ちち)は出(しゅっ)張(ちょう)のたびに、お土産(みやげ)を買(か)ってきてくれる。

    Lần nào đi công tác bố cũng mua quà về cho chúng tôi.

4

(~ば)~ほど/(~なら)~ほど/~ほど

Càng ~ càng ~ (khi mức độ của A thay đổi thì B cũng thay đổi theo)

Cấu trúcVば + Vる + ほど, Aければ + Aい + ほど, Aなら + Aな + な + ほど, dạng rút gọn: Vる/Aい/Aな + な + ほど

Ví dụ

  1. ①Vば Vるほど

    考(かんが)えれば考(かんが)えるほど、わからなくなる。

    Càng nghĩ lại càng không hiểu.

  2. ②Aければ Aいほど/Aなら Aなほど

    部屋(へや)は広(ひろ)ければ広(ひろ)いほどいい。

    Phòng càng rộng càng tốt.

  3. ③Chỉ dùng ~ほど

    年(とし)をとるほど、時(じ)間(かん)が早(はや)く過(す)ぎるように感(かん)じる。

    Càng có tuổi, tôi càng thấy thời gian trôi nhanh.

5

~ついでに

Nhân tiện ~ thì (nhân dịp làm việc chính A, làm luôn việc phụ B)

Cấu trúcVる/Vた/Nの + ついでに

Ví dụ

  1. ①Vる/Vた + ついでに

    郵(ゆう)便(びん)局(きょく)へ行(い)ったついでに、銀(ぎん)行(こう)にも寄(よ)った。

    Nhân tiện đi bưu điện, tôi ghé qua ngân hàng luôn.

  2. ②Nの + ついでに

    散(さん)歩(ぽ)のついでに、パン屋(や)に寄(よ)った。

    Nhân tiện đi dạo, tôi ghé qua tiệm bánh mì.

Lưu ý

  • ※ A là việc chính, B là việc làm thêm, tiện thể.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.