~とおりだ/~とおり(に)/~どおりだ/~どおり(に)
Đúng như, theo đúng như ~ (làm hoặc xảy ra giống y như điều đã nghe, đã nghĩ, đã chỉ dẫn)
Cấu trúcVる/Vた/Nの + とおり(に)/とおりだ, N + どおり(に)/どおりだ
Ví dụ
①Vる/Vた + とおりに
先生が言ったとおりに、やってみた。
Tôi đã làm thử đúng như thầy bảo.
②Nの + とおりに
地図のとおりに行けば、すぐわかりますよ。
Cứ đi đúng theo bản đồ là sẽ tìm thấy ngay thôi.
③N + どおり(に)
計画どおり、工事は3月に終わった。
Công trình đã hoàn thành vào tháng 3, đúng như kế hoạch.
Lưu ý
- ※ Cuối câu: ~とおりだ/~どおりだ → 試験の結果は予想どおりだった。