Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 87 · Tuyến N3Lộ trình chuyên sâu · Bài 1

Từ vựng · Bài 87

54 mục · 54 từ, 0 câu và tên riêng

Từ mới (54)

  1. 1

    長(ちょう)男(なん)TRƯỞNG NAM

    Con trai cả, trưởng nam

  2. 2

    長(ちょう)女(じょ)TRƯỞNG NỮ

    Con gái cả, trưởng nữ

  3. 3

    末(すえ)っ子(こ)MẠT TỬ

    Con út

  4. 4

    一(ひと)人(り)っ子(こ)NHẤT NHÂN TỬ

    Con một

  5. 5

    いとこ

    Anh chị em họ

  6. 6

    孫(まご)TÔN

    Cháu (con của con mình)

  7. 7

    おい

    Cháu trai (con của anh chị em mình)

  8. 8

    めい

    Cháu gái (con của anh chị em mình)

  9. 9

    そっくり

    Giống hệt, giống như đúc

  10. 10

    双(ふた)子(ご)SONG TỬ

    Sinh đôi, cặp song sinh

  11. 11

    親(しん)戚(せき)THÂN THÍCH

    Họ hàng, bà con

  12. 12

    仲(なか)がいいTRỌNG

    Thân thiết, hòa thuận (quan hệ tốt)

  13. 13

    仲(なか)が悪(わる)いTRỌNG, ÁC

    Không hòa thuận, quan hệ không tốt

  14. 14

    仲(なか)良(よ)しTRỌNG LƯƠNG

    Bạn thân, sự thân thiết, hòa thuận

  15. 15

    仲(なか)直(なお)りTRỌNG TRỰC

    Làm lành, làm hòa (~と仲(なか)直(なお)りする)

  16. 16

    夫(ふう)婦(ふ)PHU PHỤ

    Vợ chồng

  17. 17

    親(しん)友(ゆう)THÂN HỮU

    Bạn thân (rất thân)

  18. 18

    友(ゆう)人(じん)HỮU NHÂN

    Bạn bè (cách nói trang trọng của 友(とも)達(だち))

  19. 19

    親(した)しいTHÂN

    Thân, thân thiết

  20. 20

    恋(こい)人(びと)LUYẾN NHÂN

    Người yêu

  21. 21

    仲(なか)間(ま)TRỌNG GIAN

    Bạn bè, đồng đội, người cùng nhóm

  22. 22

    相(あい)手(て)TƯƠNG THỦ

    Đối phương, đối tác, đối thủ (người cùng làm việc gì với mình)

  23. 23

    知(し)り合(あ)いTRI HỢP

    Người quen

  24. 24

    性(せい)格(かく)TÍNH CÁCH

    Tính cách

  25. 25

    性(せい)格(かく)が悪(わる)いTÍNH CÁCH, ÁC

    Xấu tính

  26. 26

    性(せい)格(かく)がいいTÍNH CÁCH

    Tốt tính

  27. 27

    性(せい)格(かく)が明(あか)るいTÍNH CÁCH, MINH

    Tính cách vui vẻ, cởi mở

  28. 28

    性(せい)格(かく)が暗(くら)いTÍNH CÁCH, ÁM

    Tính cách u ám, trầm, khép kín

  29. 29

    子(こ)どもっぽいTỬ

    Trẻ con, như trẻ con (người lớn mà cư xử như trẻ con)

  30. 30

    女(おんな)っぽいNỮ

    Nữ tính, ra dáng phụ nữ

  31. 31

    男(おとこ)っぽいNAM

    Nam tính, ra dáng đàn ông

  32. 32

    おばさんっぽい

    Trông như bà cô, già trước tuổi (nghĩa tiêu cực)

  33. 33

    大人(おとな)しい人(ひと)ĐẠI NHÂN, NHÂN

    Người hiền lành, trầm tính, ít nói

  34. 34

    だらしない人(ひと)NHÂN

    Người luộm thuộm, bê bối

  35. 35

    冷(つめ)たい人(ひと)LÃNH, NHÂN

    Người lạnh lùng, lạnh nhạt

  36. 36

    細(こま)かい人(ひと)TẾ, NHÂN

    Người chi li, khó tính (để ý cả chuyện nhỏ nhặt)

  37. 37

    意(い)地(じ)悪(わる)な人(ひと)Ý ĐỊA ÁC, NHÂN

    Người xấu tính, hay chơi xấu người khác

  38. 38

    意(い)地(じ)悪(わる)をするÝ ĐỊA ÁC

    Chơi xấu, bắt nạt, cố tình làm khó (người khác)

  39. 39

    素(す)直(なお)TỐ TRỰC

    Ngoan ngoãn, dễ bảo, thật thà

  40. 40

    正(しょう)直(じき)CHÍNH TRỰC

    Thật thà, trung thực, ngay thẳng

  41. 41

    乱(らん)暴(ぼう)LOẠN BẠO

    Thô bạo, cục cằn

  42. 42

    乱(らん)暴(ぼう)な運(うん)転(てん)LOẠN BẠO, VẬN CHUYỂN

    Lái xe ẩu, lái xe bạt mạng

  43. 43

    わがまま

    Ích kỷ, bướng bỉnh (chỉ muốn theo ý mình)

  44. 44

    積(せっ)極(きょく)的(てき)TÍCH CỰC ĐÍCH

    Tích cực, chủ động

  45. 45

    消(しょう)極(きょく)的(てき)TIÊU CỰC ĐÍCH

    Thụ động, thiếu chủ động (↔ 積(せっ)極(きょく)的(てき))

  46. 46

    落(お)ち着(つ)いた人(ひと)LẠC TRƯỚC, NHÂN

    Người điềm tĩnh, chín chắn

  47. 47

    きちんとした人(ひと)NHÂN

    Người chỉn chu, nghiêm túc, đâu ra đấy

  48. 48

    変(か)わった人(ひと)BIẾN, NHÂN

    Người kỳ quặc, lập dị, khác người

  49. 49

    思(おも)いやりがある人(ひと)TƯ, NHÂN

    Người biết quan tâm, nghĩ cho người khác

  50. 50

    ユーモアがある人(ひと)NHÂN

    Người có khiếu hài hước

  51. 51

    勇(ゆう)気(き)がある人(ひと)DŨNG KHÍ, NHÂN

    Người dũng cảm, có dũng khí

  52. 52

    よく冗(じょう)談(だん)を言(い)うNHŨNG ĐÀM, NGÔN

    Hay nói đùa

  53. 53

    自(じ)慢(まん)するTỰ MẠN

    Khoe khoang, tự hào (về mình, đồ của mình) (~を自(じ)慢(まん)する)

  54. 54

    自(じ)慢(まん)話(ばなし)TỰ MẠN THOẠI

    Chuyện khoe khoang

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.