Từ vựng · Bài 87
54 mục · 54 từ, 0 câu và tên riêng
Từ mới (54)
- 1
長男TRƯỞNG NAM
Con trai cả, trưởng nam
- 2
長女TRƯỞNG NỮ
Con gái cả, trưởng nữ
- 3
末っ子MẠT TỬ
Con út
- 4
一人っ子NHẤT NHÂN TỬ
Con một
- 5
いとこ
Anh chị em họ
- 6
孫TÔN
Cháu (con của con mình)
- 7
おい
Cháu trai (con của anh chị em mình)
- 8
めい
Cháu gái (con của anh chị em mình)
- 9
そっくり
Giống hệt, giống như đúc
- 10
双子SONG TỬ
Sinh đôi, cặp song sinh
- 11
親戚THÂN THÍCH
Họ hàng, bà con
- 12
仲がいいTRỌNG
Thân thiết, hòa thuận (quan hệ tốt)
- 13
仲が悪いTRỌNG, ÁC
Không hòa thuận, quan hệ không tốt
- 14
仲良しTRỌNG LƯƠNG
Bạn thân, sự thân thiết, hòa thuận
- 15
仲直りTRỌNG TRỰC
Làm lành, làm hòa (~と仲直りする)
- 16
夫婦PHU PHỤ
Vợ chồng
- 17
親友THÂN HỮU
Bạn thân (rất thân)
- 18
友人HỮU NHÂN
Bạn bè (cách nói trang trọng của 友達)
- 19
親しいTHÂN
Thân, thân thiết
- 20
恋人LUYẾN NHÂN
Người yêu
- 21
仲間TRỌNG GIAN
Bạn bè, đồng đội, người cùng nhóm
- 22
相手TƯƠNG THỦ
Đối phương, đối tác, đối thủ (người cùng làm việc gì với mình)
- 23
知り合いTRI HỢP
Người quen
- 24
性格TÍNH CÁCH
Tính cách
- 25
性格が悪いTÍNH CÁCH, ÁC
Xấu tính
- 26
性格がいいTÍNH CÁCH
Tốt tính
- 27
性格が明るいTÍNH CÁCH, MINH
Tính cách vui vẻ, cởi mở
- 28
性格が暗いTÍNH CÁCH, ÁM
Tính cách u ám, trầm, khép kín
- 29
子どもっぽいTỬ
Trẻ con, như trẻ con (người lớn mà cư xử như trẻ con)
- 30
女っぽいNỮ
Nữ tính, ra dáng phụ nữ
- 31
男っぽいNAM
Nam tính, ra dáng đàn ông
- 32
おばさんっぽい
Trông như bà cô, già trước tuổi (nghĩa tiêu cực)
- 33
大人しい人ĐẠI NHÂN, NHÂN
Người hiền lành, trầm tính, ít nói
- 34
だらしない人NHÂN
Người luộm thuộm, bê bối
- 35
冷たい人LÃNH, NHÂN
Người lạnh lùng, lạnh nhạt
- 36
細かい人TẾ, NHÂN
Người chi li, khó tính (để ý cả chuyện nhỏ nhặt)
- 37
意地悪な人Ý ĐỊA ÁC, NHÂN
Người xấu tính, hay chơi xấu người khác
- 38
意地悪をするÝ ĐỊA ÁC
Chơi xấu, bắt nạt, cố tình làm khó (người khác)
- 39
素直TỐ TRỰC
Ngoan ngoãn, dễ bảo, thật thà
- 40
正直CHÍNH TRỰC
Thật thà, trung thực, ngay thẳng
- 41
乱暴LOẠN BẠO
Thô bạo, cục cằn
- 42
乱暴な運転LOẠN BẠO, VẬN CHUYỂN
Lái xe ẩu, lái xe bạt mạng
- 43
わがまま
Ích kỷ, bướng bỉnh (chỉ muốn theo ý mình)
- 44
積極的TÍCH CỰC ĐÍCH
Tích cực, chủ động
- 45
消極的TIÊU CỰC ĐÍCH
Thụ động, thiếu chủ động (↔ 積極的)
- 46
落ち着いた人LẠC TRƯỚC, NHÂN
Người điềm tĩnh, chín chắn
- 47
きちんとした人NHÂN
Người chỉn chu, nghiêm túc, đâu ra đấy
- 48
変わった人BIẾN, NHÂN
Người kỳ quặc, lập dị, khác người
- 49
思いやりがある人TƯ, NHÂN
Người biết quan tâm, nghĩ cho người khác
- 50
ユーモアがある人NHÂN
Người có khiếu hài hước
- 51
勇気がある人DŨNG KHÍ, NHÂN
Người dũng cảm, có dũng khí
- 52
よく冗談を言うNHŨNG ĐÀM, NGÔN
Hay nói đùa
- 53
自慢するTỰ MẠN
Khoe khoang, tự hào (về mình, đồ của mình) (~を自慢する)
- 54
自慢話TỰ MẠN THOẠI
Chuyện khoe khoang