Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 87 · Tuyến N3Lộ trình chuyên sâu · Bài 1

Ngữ pháp · Bài 87

FlashcardÔn bài này
1

~うちに

Trong lúc ~, nhân lúc ~ (làm việc gì khi trạng thái hiện tại vẫn còn, trước khi nó thay đổi, hoặc trong lúc đang ~ thì có sự thay đổi lúc nào không hay)

Cấu trúcVる/Vている/Vない/Aい/Aな + な/Nの + うちに

Ví dụ

  1. ①Nhân lúc còn ~ (để sau sẽ khó)

    若(わか)いうちに、いろいろな国(くに)へ行(い)ってみたい。

    Nhân lúc còn trẻ, tôi muốn đi thử nhiều nước.

  2. ②Vないうちに: Trước khi ~ xảy ra

    暗(くら)くならないうちに、家(いえ)に帰(かえ)ろう。

    Về nhà trước khi trời tối thôi.

  3. ③Trong lúc đang ~ thì (thay đổi tự nhiên, không hay biết)

    音(おん)楽(がく)を聞(き)いているうちに、眠(ねむ)ってしまった。

    Đang nghe nhạc thì tôi ngủ thiếp đi lúc nào không hay.

Lưu ý

  • ※ ~前(まえ)に chỉ nói thời điểm, ~うちに nhấn mạnh 'để sau sẽ không làm được nữa': 冷(さ)めないうちに食(た)べてください。
2

~間(あいだ)/~間(あいだ)に

Trong suốt khoảng thời gian ~ (間(あいだ): Hành động, trạng thái kéo dài suốt cả khoảng thời gian đó, 間(あいだ)に: Việc xảy ra vào một lúc nào đó trong khoảng thời gian đó)

Cấu trúcVる/Vている/Aい/Aな + な/Nの + 間(あいだ)/間(あいだ)に

Ví dụ

  1. ①間(あいだ): Suốt cả thời gian (vế sau hay có ずっと, ~ている)

    夏(なつ)休(やす)みの間(あいだ)、ずっとアルバイトをしていた。

    Suốt cả kỳ nghỉ hè, tôi đi làm thêm.

  2. ②間(あいだ)に: Trong khoảng đó (việc xảy ra một lần, xong trước khi khoảng đó kết thúc)

    母(はは)が寝(ね)ている間(あいだ)に、部屋(へや)を掃(そう)除(じ)した。

    Trong lúc mẹ ngủ, tôi đã dọn dẹp phòng.

Lưu ý

  • ✗ 留(る)守(す)の間(あいだ)、泥(どろ)棒(ぼう)が入(はい)った → 留(る)守(す)の間(あいだ)に (việc xảy ra một lần)
3

~てからでないと/~てからでなければ

Nếu chưa ~ (trước) thì không thể… (A là việc bắt buộc phải làm trước, vế sau mang nghĩa phủ định: できない、無(む)理(り)だ、だめだ…)

Cấu trúcVて + からでないと/からでなければ

Ví dụ

  1. 店(てん)長(ちょう)に確(かく)認(にん)してからでないと、お答(こた)えできません。

    Nếu chưa hỏi lại cửa hàng trưởng thì tôi không thể trả lời quý khách được ạ.

Lưu ý

  • ※ Văn nói: ~てからじゃないと → 手(て)を洗(あら)ってからじゃないと、おやつはだめよ。
4

~ところだ/~ところに/~ところへ/~ところを

Diễn tả thời điểm của hành động: Sắp ~, đang ~, vừa mới ~ (ところに/へ: Đúng lúc đó thì có việc khác xảy đến, ところを: Đúng lúc đang ~ thì bị bắt gặp, được giúp…)

Cấu trúcVる/Vている/Vた + ところだ/ところに/ところへ/ところを

Ví dụ

  1. ①Vるところだ: Sắp ~

    今(いま)から出(で)かけるところです。

    Tôi chuẩn bị ra ngoài bây giờ đây.

  2. ②Vているところだ: Đang ~

    今(いま)、レポートを書(か)いているところだ。

    Bây giờ tôi đang viết báo cáo.

  3. ③Vたところだ: Vừa mới ~ xong

    ちょうど駅(えき)に着(つ)いたところです。

    Tôi vừa mới tới ga đây.

  4. ④ところに/ところへ: Đúng lúc ~ thì (có người đến, có việc xảy ra)

    出(で)かけようとしたところに、友(とも)達(だち)が来(き)た。

    Tôi vừa định ra ngoài thì đúng lúc bạn tôi đến.

Lưu ý

  • ※ ところを + 見(み)られる・助(たす)けられる…: Đúng lúc đang ~ thì bị → 授(じゅ)業(ぎょう)中(ちゅう)に寝(ね)ているところを先(せん)生(せい)に見(み)られた。

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.