Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 132 · Tuyến N3Lộ trình theo loại từ · Bài 10

Từ vựng · Bài 132

80 mục · 80 từ, 0 câu và tên riêng

Từ mới (80)

  1. 1

    上(のぼ)るTHƯỢNG

    Đi lên, leo lên (dốc, cầu thang), lên tới (số lượng)

  2. 2

    下(くだ)るHẠ

    Đi xuống (dốc, sông), (số lượng) dưới mức

  3. 3

    進(すす)むTIẾN

    Tiến lên, tiến triển, (đồng hồ) chạy nhanh (tự động từ)

  4. 4

    進(すす)めるTIẾN

    Xúc tiến, đẩy mạnh, tiến hành (tha động từ)

  5. 5

    通(とお)るTHÔNG

    Đi qua, chạy qua, (đề án) được thông qua, đỗ (kỳ thi) (tự động từ)

  6. 6

    通(とお)すTHÔNG

    Cho đi qua, xuyên qua, thông qua (tha động từ)

  7. 7

    超(こ)える/越(こ)えるSIÊU/VIỆT

    Vượt quá (con số, giới hạn), vượt qua (núi, biên giới…)

  8. 8

    過(す)ぎるQUÁ

    Đi qua, vượt quá, (thời gian) trôi qua

  9. 9

    過(す)ごすQUÁ

    Trải qua, sống (qua một khoảng thời gian)

  10. 10

    移(うつ)るDI

    Chuyển sang, di chuyển, (bệnh) lây sang (tự động từ)

  11. 11

    移(うつ)すDI

    Chuyển, di chuyển, lây (bệnh) cho (tha động từ)

  12. 12

    連(つ)れるLIÊN

    Dẫn theo, dắt theo (người, động vật) (~を連(つ)れて行(い)く)

  13. 13

    寄(よ)るKÍ

    Lại gần, xích lại, ghé qua (~に寄(よ)る) (tự động từ)

  14. 14

    寄(よ)せるKÍ

    Dịch lại gần, kéo sát vào, gửi (ý kiến) (tha động từ)

  15. 15

    与(あた)えるDỮ

    Cho, trao, gây (ảnh hưởng, thiệt hại)

  16. 16

    得(え)るĐẮC

    Đạt được, có được, giành được

  17. 17

    向(む)くHƯỚNG

    Quay về phía, hướng về, phù hợp (~に向(む)く) (tự động từ)

  18. 18

    向(む)けるHƯỚNG

    Hướng (cái gì) về phía, chĩa vào (tha động từ)

  19. 19

    勧(すす)めるKHUYẾN

    Khuyên, mời, rủ (làm gì)

  20. 20

    薦(すす)めるTIẾN

    Tiến cử, giới thiệu (người, vật tốt)

  21. 21

    任(まか)せるNHIỆM

    Giao phó, phó thác, để cho (ai) làm (~に任(まか)せる)

  22. 22

    守(まも)るTHỦ

    Bảo vệ, giữ, tuân thủ (luật, lời hứa)

  23. 23

    争(あらそ)うTRANH

    Tranh giành, cạnh tranh, tranh cãi

  24. 24

    臨(のぞ)むLÂM

    Đối mặt, tham dự (~に臨(のぞ)む), nhìn ra, hướng ra (biển…)

  25. 25

    信(しん)じるTÍN

    Tin, tin tưởng

  26. 26

    通(つう)じるTHÔNG

    Hiểu được, thông (ý), (đường, điện thoại) thông, nối tới

  27. 27

    飽(あ)きるBÃO

    Chán, ngán, ngấy

  28. 28

    思(おも)いつくTƯ

    Chợt nghĩ ra, nảy ra (ý tưởng)

  29. 29

    思(おも)いやるTƯ

    Quan tâm, thông cảm, nghĩ cho người khác

  30. 30

    熱(ねっ)中(ちゅう)するNHIỆT TRUNG

    Say mê, mải mê (~に熱(ねっ)中(ちゅう)する)

  31. 31

    暮(く)らすMỘ

    Sống, sinh sống

  32. 32

    巻(ま)くQUYỂN

    Cuộn, quấn, quàng (khăn)

  33. 33

    結(むす)ぶKẾT

    Buộc, thắt, nối, ký kết (hợp đồng)

  34. 34

    済(す)むTẾ

    Xong, kết thúc, giải quyết được (tự động từ)

  35. 35

    済(す)ませる/済(す)ますTẾ/TẾ

    Làm xong, hoàn tất (tha động từ)

  36. 36

    出(で)来(き)るXUẤT LAI

    Có thể, được làm xong, được xây dựng, hình thành

  37. 37

    切(き)れるTHIẾT

    Bị đứt, hết (hàng, hạn), (dao) sắc (tự động từ)

  38. 38

    切(き)らすTHIẾT

    Hết, dùng hết (hàng, đồ dự trữ) (tha động từ)

  39. 39

    伝(つた)わるTRUYỀN

    Được truyền đạt, lan truyền, được truyền lại (tự động từ)

  40. 40

    伝(つた)えるTRUYỀN

    Truyền đạt, nhắn lại, truyền lại (tha động từ)

  41. 41

    続(つづ)くTỤC

    Tiếp tục, kéo dài, liên tiếp, nối tiếp (tự động từ)

  42. 42

    続(つづ)けるTỤC

    Tiếp tục (làm gì) (tha động từ)

  43. 43

    つながる

    Được nối, kết nối, liên quan, dẫn đến (tự động từ)

  44. 44

    つなぐ

    Nối, buộc, nắm (tay) (tha động từ)

  45. 45

    つなげる

    Nối, kết nối (tha động từ)

  46. 46

    伸(の)びるTHÂN

    Dài ra, mọc dài, (năng lực, thành tích) tăng lên (tự động từ)

  47. 47

    伸(の)ばすTHÂN

    Để dài, kéo dài, duỗi, phát triển (năng lực) (tha động từ)

  48. 48

    延(の)びるDIÊN

    Bị kéo dài, bị hoãn lại (thời gian) (tự động từ)

  49. 49

    延(の)ばすDIÊN

    Kéo dài, hoãn lại (thời gian) (tha động từ)

  50. 50

    重(かさ)なるTRÙNG

    Chồng lên nhau, trùng (ngày, việc) (tự động từ)

  51. 51

    重(かさ)ねるTRÙNG

    Chồng lên, xếp chồng, lặp lại nhiều lần (tha động từ)

  52. 52

    広(ひろ)がるQUẢNG

    Lan rộng, mở rộng, trải ra (tự động từ)

  53. 53

    広(ひろ)げるQUẢNG

    Mở rộng, trải ra, giang (tay) (tha động từ)

  54. 54

    載(の)るTẢI

    Được đặt lên, được đăng (báo, tạp chí) (tự động từ)

  55. 55

    載(の)せるTẢI

    Đặt lên, chất lên, đăng (bài) (tha động từ)

  56. 56

    そろう

    Đủ, tập hợp đủ, đồng đều, khớp nhau (tự động từ)

  57. 57

    そろえる

    Chuẩn bị đủ, gom đủ, làm cho đều, xếp ngay ngắn (tha động từ)

  58. 58

    まとまる

    Được gom lại, được tổng hợp, (ý kiến) thống nhất (tự động từ)

  59. 59

    まとめる

    Gom lại, tổng hợp, tóm tắt, thống nhất (ý kiến) (tha động từ)

  60. 60

    付(つ)くPHÓ

    Dính, bám, được gắn, có kèm (tự động từ)

  61. 61

    付(つ)けるPHÓ

    Gắn, đính, thêm vào, bôi (tha động từ)

  62. 62

    たまる

    Tích lại, dồn lại, ứ đọng (tiền, việc, rác…) (tự động từ)

  63. 63

    ためる

    Tích lũy, để dành, để dồn lại (tha động từ)

  64. 64

    交(ま)じる/混(ま)じるGIAO/HỖN

    Lẫn vào, trộn lẫn (tự động từ)

  65. 65

    交(ま)ざる/混(ま)ざるGIAO/HỖN

    Bị trộn lẫn, lẫn vào nhau (tự động từ)

  66. 66

    交(ま)ぜる/混(ま)ぜるGIAO/HỖN

    Trộn, khuấy, pha trộn (tha động từ)

  67. 67

    解(と)ける/溶(と)けるGIẢI/DUNG

    Được giải, cởi ra (解(と)ける), tan, tan chảy (溶(と)ける) (tự động từ)

  68. 68

    解(と)く/溶(と)くGIẢI/DUNG

    Giải (bài), cởi (dây) (解(と)く), hòa tan, pha (bột, trứng) (溶(と)く) (tha động từ)

  69. 69

    含(ふく)むHÀM

    Chứa, bao gồm, ngậm (trong miệng)

  70. 70

    含(ふく)めるHÀM

    Tính cả, gộp cả vào

  71. 71

    抜(ぬ)けるBẠT

    Rụng, tuột ra, bị sót, đi xuyên qua (tự động từ)

  72. 72

    抜(ぬ)くBẠT

    Rút ra, nhổ, bỏ (bữa ăn…), vượt qua (tha động từ)

  73. 73

    現(あらわ)れるHIỆN

    Xuất hiện, hiện ra (tự động từ)

  74. 74

    現(あらわ)すHIỆN

    Làm xuất hiện, để lộ ra (姿(すがた)を現(あらわ)す: Lộ diện) (tha động từ)

  75. 75

    表(あらわ)れるBIỂU

    Được thể hiện, biểu lộ ra (cảm xúc trên nét mặt…) (tự động từ)

  76. 76

    表(あらわ)すBIỂU

    Biểu thị, thể hiện, biểu lộ (tha động từ)

  77. 77

    散(ち)るTẢN

    Rơi, rụng (hoa, lá), tản ra, phân tán (tự động từ)

  78. 78

    散(ち)らすTẢN

    Làm rơi vãi, làm tản ra, vứt bừa (tha động từ)

  79. 79

    明(あ)けるMINH

    (Trời) sáng, (năm mới) bắt đầu, (mùa mưa) kết thúc

  80. 80

    差(さ)すSAI

    (Nắng) chiếu vào, giương (ô), nhỏ (thuốc mắt)

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.