Từ vựng · Bài 132
80 mục · 80 từ, 0 câu và tên riêng
Từ mới (80)
- 1
上るTHƯỢNG
Đi lên, leo lên (dốc, cầu thang), lên tới (số lượng)
- 2
下るHẠ
Đi xuống (dốc, sông), (số lượng) dưới mức
- 3
進むTIẾN
Tiến lên, tiến triển, (đồng hồ) chạy nhanh (tự động từ)
- 4
進めるTIẾN
Xúc tiến, đẩy mạnh, tiến hành (tha động từ)
- 5
通るTHÔNG
Đi qua, chạy qua, (đề án) được thông qua, đỗ (kỳ thi) (tự động từ)
- 6
通すTHÔNG
Cho đi qua, xuyên qua, thông qua (tha động từ)
- 7
超える/越えるSIÊU/VIỆT
Vượt quá (con số, giới hạn), vượt qua (núi, biên giới…)
- 8
過ぎるQUÁ
Đi qua, vượt quá, (thời gian) trôi qua
- 9
過ごすQUÁ
Trải qua, sống (qua một khoảng thời gian)
- 10
移るDI
Chuyển sang, di chuyển, (bệnh) lây sang (tự động từ)
- 11
移すDI
Chuyển, di chuyển, lây (bệnh) cho (tha động từ)
- 12
連れるLIÊN
Dẫn theo, dắt theo (người, động vật) (~を連れて行く)
- 13
寄るKÍ
Lại gần, xích lại, ghé qua (~に寄る) (tự động từ)
- 14
寄せるKÍ
Dịch lại gần, kéo sát vào, gửi (ý kiến) (tha động từ)
- 15
与えるDỮ
Cho, trao, gây (ảnh hưởng, thiệt hại)
- 16
得るĐẮC
Đạt được, có được, giành được
- 17
向くHƯỚNG
Quay về phía, hướng về, phù hợp (~に向く) (tự động từ)
- 18
向けるHƯỚNG
Hướng (cái gì) về phía, chĩa vào (tha động từ)
- 19
勧めるKHUYẾN
Khuyên, mời, rủ (làm gì)
- 20
薦めるTIẾN
Tiến cử, giới thiệu (người, vật tốt)
- 21
任せるNHIỆM
Giao phó, phó thác, để cho (ai) làm (~に任せる)
- 22
守るTHỦ
Bảo vệ, giữ, tuân thủ (luật, lời hứa)
- 23
争うTRANH
Tranh giành, cạnh tranh, tranh cãi
- 24
臨むLÂM
Đối mặt, tham dự (~に臨む), nhìn ra, hướng ra (biển…)
- 25
信じるTÍN
Tin, tin tưởng
- 26
通じるTHÔNG
Hiểu được, thông (ý), (đường, điện thoại) thông, nối tới
- 27
飽きるBÃO
Chán, ngán, ngấy
- 28
思いつくTƯ
Chợt nghĩ ra, nảy ra (ý tưởng)
- 29
思いやるTƯ
Quan tâm, thông cảm, nghĩ cho người khác
- 30
熱中するNHIỆT TRUNG
Say mê, mải mê (~に熱中する)
- 31
暮らすMỘ
Sống, sinh sống
- 32
巻くQUYỂN
Cuộn, quấn, quàng (khăn)
- 33
結ぶKẾT
Buộc, thắt, nối, ký kết (hợp đồng)
- 34
済むTẾ
Xong, kết thúc, giải quyết được (tự động từ)
- 35
済ませる/済ますTẾ/TẾ
Làm xong, hoàn tất (tha động từ)
- 36
出来るXUẤT LAI
Có thể, được làm xong, được xây dựng, hình thành
- 37
切れるTHIẾT
Bị đứt, hết (hàng, hạn), (dao) sắc (tự động từ)
- 38
切らすTHIẾT
Hết, dùng hết (hàng, đồ dự trữ) (tha động từ)
- 39
伝わるTRUYỀN
Được truyền đạt, lan truyền, được truyền lại (tự động từ)
- 40
伝えるTRUYỀN
Truyền đạt, nhắn lại, truyền lại (tha động từ)
- 41
続くTỤC
Tiếp tục, kéo dài, liên tiếp, nối tiếp (tự động từ)
- 42
続けるTỤC
Tiếp tục (làm gì) (tha động từ)
- 43
つながる
Được nối, kết nối, liên quan, dẫn đến (tự động từ)
- 44
つなぐ
Nối, buộc, nắm (tay) (tha động từ)
- 45
つなげる
Nối, kết nối (tha động từ)
- 46
伸びるTHÂN
Dài ra, mọc dài, (năng lực, thành tích) tăng lên (tự động từ)
- 47
伸ばすTHÂN
Để dài, kéo dài, duỗi, phát triển (năng lực) (tha động từ)
- 48
延びるDIÊN
Bị kéo dài, bị hoãn lại (thời gian) (tự động từ)
- 49
延ばすDIÊN
Kéo dài, hoãn lại (thời gian) (tha động từ)
- 50
重なるTRÙNG
Chồng lên nhau, trùng (ngày, việc) (tự động từ)
- 51
重ねるTRÙNG
Chồng lên, xếp chồng, lặp lại nhiều lần (tha động từ)
- 52
広がるQUẢNG
Lan rộng, mở rộng, trải ra (tự động từ)
- 53
広げるQUẢNG
Mở rộng, trải ra, giang (tay) (tha động từ)
- 54
載るTẢI
Được đặt lên, được đăng (báo, tạp chí) (tự động từ)
- 55
載せるTẢI
Đặt lên, chất lên, đăng (bài) (tha động từ)
- 56
そろう
Đủ, tập hợp đủ, đồng đều, khớp nhau (tự động từ)
- 57
そろえる
Chuẩn bị đủ, gom đủ, làm cho đều, xếp ngay ngắn (tha động từ)
- 58
まとまる
Được gom lại, được tổng hợp, (ý kiến) thống nhất (tự động từ)
- 59
まとめる
Gom lại, tổng hợp, tóm tắt, thống nhất (ý kiến) (tha động từ)
- 60
付くPHÓ
Dính, bám, được gắn, có kèm (tự động từ)
- 61
付けるPHÓ
Gắn, đính, thêm vào, bôi (tha động từ)
- 62
たまる
Tích lại, dồn lại, ứ đọng (tiền, việc, rác…) (tự động từ)
- 63
ためる
Tích lũy, để dành, để dồn lại (tha động từ)
- 64
交じる/混じるGIAO/HỖN
Lẫn vào, trộn lẫn (tự động từ)
- 65
交ざる/混ざるGIAO/HỖN
Bị trộn lẫn, lẫn vào nhau (tự động từ)
- 66
交ぜる/混ぜるGIAO/HỖN
Trộn, khuấy, pha trộn (tha động từ)
- 67
解ける/溶けるGIẢI/DUNG
Được giải, cởi ra (解ける), tan, tan chảy (溶ける) (tự động từ)
- 68
解く/溶くGIẢI/DUNG
Giải (bài), cởi (dây) (解く), hòa tan, pha (bột, trứng) (溶く) (tha động từ)
- 69
含むHÀM
Chứa, bao gồm, ngậm (trong miệng)
- 70
含めるHÀM
Tính cả, gộp cả vào
- 71
抜けるBẠT
Rụng, tuột ra, bị sót, đi xuyên qua (tự động từ)
- 72
抜くBẠT
Rút ra, nhổ, bỏ (bữa ăn…), vượt qua (tha động từ)
- 73
現れるHIỆN
Xuất hiện, hiện ra (tự động từ)
- 74
現すHIỆN
Làm xuất hiện, để lộ ra (姿を現す: Lộ diện) (tha động từ)
- 75
表れるBIỂU
Được thể hiện, biểu lộ ra (cảm xúc trên nét mặt…) (tự động từ)
- 76
表すBIỂU
Biểu thị, thể hiện, biểu lộ (tha động từ)
- 77
散るTẢN
Rơi, rụng (hoa, lá), tản ra, phân tán (tự động từ)
- 78
散らすTẢN
Làm rơi vãi, làm tản ra, vứt bừa (tha động từ)
- 79
明けるMINH
(Trời) sáng, (năm mới) bắt đầu, (mùa mưa) kết thúc
- 80
差すSAI
(Nắng) chiếu vào, giương (ô), nhỏ (thuốc mắt)