Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 132 · Tuyến N3Lộ trình theo loại từ · Bài 10

Ngữ pháp · Bài 132

FlashcardÔn bài này
1

~とか

Nghe nói là ~ (truyền đạt thông tin nghe được một cách không chắc chắn, văn nói), ngoài ra còn dùng để liệt kê ví dụ

Cấu trúcThể thường + とか, Aな/N giữ だ: ~だとか

Ví dụ

  1. ①Nghe nói (không chắc chắn)

    佐(さ)藤(とう)さん、来(らい)月(げつ)会(かい)社(しゃ)を辞(や)めるとか。

    Nghe đâu anh Sato tháng sau sẽ nghỉ việc ở công ty.

  2. ②Liệt kê (~とか~とか)

    休(やす)みの日(ひ)は、掃(そう)除(じ)とか洗(せん)濯(たく)とかで忙(いそが)しい。

    Ngày nghỉ thì tôi bận nào là dọn dẹp, nào là giặt giũ.

Lưu ý

  • ※ Không chắc chắn bằng ~そうだ, mang ý nghe loáng thoáng như vậy.
2

~だけ

Biểu thị toàn bộ phạm vi, mức tối đa (làm ~ hết mức có thể, bao nhiêu tùy thích), hoặc chỉ cần ~ thôi

Cấu trúcVる/V khả năng/Vたい/Aい/Aな + な + だけ

Ví dụ

  1. ①V khả năng + だけ: Hết mức có thể

    食(た)べ放(ほう)題(だい)の店(みせ)で、食(た)べられるだけ食(た)べた。

    Tôi đã ăn hết mức có thể ở quán buffet.

  2. ②好(す)きなだけ/Vたいだけ: Bao nhiêu tùy thích

    遠(えん)慮(りょ)しないで、好(す)きなだけ持(も)って帰(かえ)ってください。

    Xin đừng ngại, cứ mang về bao nhiêu tùy thích.

  3. ③~だけで: Chỉ cần ~ thôi đã

    彼(かの)女(じょ)の声(こえ)を聞(き)くだけで、元(げん)気(き)になる。

    Chỉ cần nghe giọng cô ấy thôi là tôi đã thấy phấn chấn.

Lưu ý

  • ※ ~ば~だけ: Càng ~ càng (= ~ば~ほど) → 練(れん)習(しゅう)すればするだけ上(じょう)手(ず)になる。
3

~ばかりでなく

Không chỉ ~ mà còn ~ (vế sau thường có も/まで/さえ, gần nghĩa ~だけでなく nhưng hơi trang trọng hơn)

Cấu trúcVる/Vた/Aい/Aな + な/N + ばかりでなく

Ví dụ

  1. ①N

    彼(かれ)は英(えい)語(ご)ばかりでなく、中(ちゅう)国(ごく)語(ご)も話(はな)せる。

    Anh ấy không chỉ nói được tiếng Anh mà còn nói được cả tiếng Trung.

  2. ②V/A

    この店(みせ)は値(ね)段(だん)が安(やす)いばかりでなく、料(りょう)理(り)もおいしい。

    Quán này không chỉ rẻ mà đồ ăn còn ngon nữa.

4

Vますかけ/Vますかける

Đang ~ dở (làm giữa chừng rồi bỏ đó), bắt đầu ~ rồi dừng, hoặc suýt nữa, gần như ~

Cấu trúcVます + かけ/かける, dùng: かけのN/かけだ

Ví dụ

  1. ①~かけのN: Đang dở

    机(つくえ)の上(うえ)に、読(よ)みかけの本(ほん)が置(お)いてある。

    Trên bàn có cuốn sách đang đọc dở.

  2. ②~かける: Bắt đầu ~ nhưng dừng giữa chừng

    彼(かれ)は何(なに)か言(い)いかけたが、やめてしまった。

    Anh ấy định nói gì đó rồi lại thôi.

  3. ③Suýt nữa, gần như (死(し)にかける・忘(わす)れかける)

    子(こ)どものころ、川(かわ)でおぼれかけたことがある。

    Hồi nhỏ, tôi từng suýt chết đuối dưới sông.

Lưu ý

  • ※ 話(はな)しかける・呼(よ)びかける: Hướng hành động tới người khác (nghĩa khác).
5

~を込(こ)めて

Gửi gắm, dồn hết (tình cảm, tâm huyết, mong ước) vào ~

Cấu trúcN + を込(こ)めて, trước N: を込(こ)めたN, hay đi với 心(こころ)・愛(あい)・感(かん)謝(しゃ)・願(ねが)い・思(おも)い

Ví dụ

  1. ①を込(こ)めて

    母(はは)の誕(たん)生(じょう)日(び)に、心(こころ)を込(こ)めてケーキを作(つく)った。

    Nhân sinh nhật mẹ, tôi đã dồn hết tấm lòng làm một chiếc bánh kem.

  2. ②を込(こ)めたN

    先(せん)生(せい)に、感(かん)謝(しゃ)の気(き)持(も)ちを込(こ)めた手(て)紙(がみ)を書(か)いた。

    Tôi đã viết cho thầy một lá thư gửi gắm lòng biết ơn.

6

~わりに(は)

So với ~ thì (kết quả không tương xứng với mức thường nghĩ từ ~, có thể tốt hơn hoặc kém hơn mong đợi)

Cấu trúcVる/Vた/Aい/Aな + な/Nの + わりに(は)

Ví dụ

  1. ①Aい

    このレストランは高(たか)いわりに、あまりおいしくない。

    So với giá đắt như vậy thì nhà hàng này không ngon lắm.

  2. ②Nの

    父(ちち)は年(とし)のわりに、若(わか)く見(み)える。

    So với tuổi thì bố tôi trông trẻ.

  3. ③Vた

    あまり勉(べん)強(きょう)しなかったわりには、点(てん)数(すう)がよかった。

    Không học hành mấy mà điểm lại khá tốt.

Lưu ý

  • ※ Nのわりに hay dùng với N chỉ mức độ: 年(とし)・値(ね)段(だん)・身(しん)長(ちょう)・経(けい)験(けん)…
7

~くせに

Mặc dù ~ vậy mà (phê phán, trách móc, coi thường vì hành động không tương xứng, hai vế cùng chủ ngữ, văn nói)

Cấu trúcVる/Vた/Aい/Aな + な/Nの + くせに

Ví dụ

  1. ①V

    弟(おとうと)は自(じ)分(ぶん)では何(なに)もしないくせに、文(もん)句(く)ばかり言(い)う。

    Em trai tôi bản thân chẳng làm gì cả, vậy mà chỉ toàn kêu ca.

  2. ②Nの

    子(こ)どものくせに、生(なま)意(い)気(き)なことを言(い)うな。

    Trẻ con mà bày đặt ăn nói xấc xược, đừng có thế!

  3. ③Cuối câu (trách nhẹ)

    「何(なん)のこと?」「本(ほん)当(とう)は知(し)っているくせに。」

    "Chuyện gì cơ?" "Rõ ràng là biết rồi mà còn giả vờ."

Lưu ý

  • ※ Mạnh hơn ~のに, mang ý trách móc, không dùng cho bản thân mình.
8

Vてみせる

Làm cho người khác xem (làm mẫu), hoặc nhất định sẽ ~ cho mà xem (thể hiện quyết tâm mạnh)

Cấu trúcVて + みせる

Ví dụ

  1. ①Làm mẫu

    先(せん)生(せい)は、まず自(じ)分(ぶん)で発(はつ)音(おん)してみせた。

    Thầy giáo tự mình phát âm mẫu trước cho cả lớp xem.

  2. ②Quyết tâm (絶(ぜっ)対(たい)に・必(かなら)ず・きっと)

    次(つぎ)の試(し)合(あい)では、絶(ぜっ)対(たい)に勝(か)ってみせる。

    Trận sau tôi nhất định sẽ thắng cho mà xem.

9

~をきっかけに/~をきっかけにして/~をきっかけとして

Nhân dịp ~, nhờ ~ mà (sự việc ~ trở thành cơ hội, động lực khởi đầu cho việc mới, thay đổi mới)

Cấu trúcN + をきっかけに(して)/をきっかけとして, Vた + の + をきっかけに…

Ví dụ

  1. ①N

    日(に)本(ほん)のアニメをきっかけに、日(に)本(ほん)語(ご)の勉(べん)強(きょう)を始(はじ)めた。

    Nhờ anime Nhật Bản mà tôi bắt đầu học tiếng Nhật.

  2. ②Vたの

    子(こ)どもが生(う)まれたのをきっかけにして、たばこをやめた。

    Nhân dịp con chào đời, tôi đã bỏ thuốc lá.

Lưu ý

  • ※ Cũng dùng ~がきっかけで → 旅(りょ)行(こう)がきっかけで、二(ふた)人(り)は仲(なか)良(よ)くなった。
10

~とする(仮(か)定(てい)・決(けっ)定(てい))

Giả sử ~ (đặt giả định để suy luận: ~としたら/~とすれば/~としても), hoặc coi ~ là, quy định ~ là

Cấu trúcThể thường + とする/としたら/とすれば/としても, quy định: N + とする

Ví dụ

  1. ①Giả sử, nếu ~

    もし1か月(げつ)休(やす)みがあるとしたら、何(なに)をしたいですか。

    Giả sử được nghỉ một tháng, bạn muốn làm gì?

  2. ②Dù cho ~ (~としても)

    今(いま)からタクシーで行(い)ったとしても、もう間(ま)に合(あ)わない。

    Bây giờ dù có đi taxi thì cũng không kịp nữa rồi.

  3. ③Coi là, quy định là (N + とする)

    この試(し)験(けん)では、60点(てん)以(い)上(じょう)を合(ごう)格(かく)とする。

    Trong kỳ thi này, từ 60 điểm trở lên được coi là đỗ.

11

~際(さい)に/~際(さい)(に)は

Khi ~, lúc ~ (= ~とき nhưng trang trọng, dùng trong thông báo, hướng dẫn, công việc)

Cấu trúcVる/Vた/Nの + 際(さい)に/際(さい)(に)は

Ví dụ

  1. ①Vる

    部屋(へや)を出(で)る際(さい)は、電(でん)気(き)を消(け)してください。

    Khi ra khỏi phòng, xin vui lòng tắt đèn.

  2. ②Vた

    先(せん)日(じつ)大(おお)阪(さか)に行(い)った際(さい)に、昔(むかし)の友(ゆう)人(じん)に会(あ)った。

    Hôm trước khi đi Osaka, tôi đã gặp lại một người bạn cũ.

  3. ③Nの

    お降(お)りの際(さい)は、お忘(わす)れ物(もの)のないようご注(ちゅう)意(い)ください。

    Khi xuống xe, quý khách vui lòng chú ý không để quên đồ.

Lưu ý

  • ※ この際(さい): Nhân dịp này → この際(さい)、部屋(へや)の中(なか)の物(もの)を全(ぜん)部(ぶ)片(かた)付(づ)けよう。
12

~おそれがある

E rằng ~, có nguy cơ ~ (khả năng xảy ra việc xấu, văn viết, dùng trong tin tức, dự báo, thông báo)

Cấu trúcVる/Vない/Nの + おそれがある, trước N: おそれのあるN

Ví dụ

  1. ①Vる

    台(たい)風(ふう)が近(ちか)づいているため、川(かわ)の水(みず)があふれるおそれがある。

    Do bão đang đến gần nên nước sông có nguy cơ tràn bờ.

  2. ②Nの

    明日(あした)の朝(あさ)は、大(おお)雪(ゆき)のおそれがあります。

    Sáng mai e rằng sẽ có tuyết rơi dày.

Lưu ý

  • ✗ Không dùng cho việc tốt: 合(ごう)格(かく)するおそれがある → 合(ごう)格(かく)する可(か)能(のう)性(せい)がある。

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.