~とか
Nghe nói là ~ (truyền đạt thông tin nghe được một cách không chắc chắn, văn nói), ngoài ra còn dùng để liệt kê ví dụ
Cấu trúcThể thường + とか, Aな/N giữ だ: ~だとか
Ví dụ
①Nghe nói (không chắc chắn)
佐藤さん、来月会社を辞めるとか。
Nghe đâu anh Sato tháng sau sẽ nghỉ việc ở công ty.
②Liệt kê (~とか~とか)
休みの日は、掃除とか洗濯とかで忙しい。
Ngày nghỉ thì tôi bận nào là dọn dẹp, nào là giặt giũ.
Lưu ý
- ※ Không chắc chắn bằng ~そうだ, mang ý nghe loáng thoáng như vậy.