Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 131 · Tuyến N3Lộ trình theo loại từ · Bài 9

Từ vựng · Bài 131

80 mục · 80 từ, 0 câu và tên riêng

Từ mới (80)

  1. 1

    読(どく)書(しょ)ĐỘC THƯ

    Việc đọc sách

  2. 2

    演(えん)奏(そう)DIỄN TẤU

    Biểu diễn (nhạc cụ), trình tấu

  3. 3

    芸(げい)術(じゅつ)NGHỆ THUẬT

    Nghệ thuật

  4. 4

    検(けん)査(さ)KIỂM TRA

    Kiểm tra, xét nghiệm

  5. 5

    血(けつ)液(えき)HUYẾT DỊCH

    Máu

  6. 6

    治(ち)療(りょう)TRỊ LIỆU

    Điều trị, chữa trị

  7. 7

    症(しょう)状(じょう)CHỨNG TRẠNG

    Triệu chứng

  8. 8

    予(よ)防(ぼう)DỰ PHÒNG

    Phòng ngừa, dự phòng

  9. 9

    栄(えい)養(よう)VINH DƯỠNG

    Dinh dưỡng

  10. 10

    手(しゅ)術(じゅつ)THỦ THUẬT

    Phẫu thuật, mổ

  11. 11

    死(し)亡(ぼう)TỬ VONG

    Tử vong, chết

  12. 12

    命(いのち)MỆNH

    Sinh mạng, mạng sống

  13. 13

    一(いっ)生(しょう)NHẤT SINH

    Cả đời, suốt đời

  14. 14

    誤(ご)解(かい)NGỘ GIẢI

    Hiểu lầm

  15. 15

    後(こう)悔(かい)HẬU HỐI

    Hối hận, hối tiếc

  16. 16

    訳(わけ)DỊCH

    Lý do, nguyên nhân, ý nghĩa

  17. 17

    態(たい)度(ど)THÁI ĐỘ

    Thái độ

  18. 18

    癖(くせ)PHÍCH

    Tật, thói quen (thường là xấu)

  19. 19

    礼(れい)儀(ぎ)LỄ NGHI

    Lễ nghi, phép lịch sự

  20. 20

    文(もん)句(く)VĂN CÚ

    Lời phàn nàn, cằn nhằn (~を言(い)う)

  21. 21

    表(ひょう)情(じょう)BIỂU TÌNH

    Nét mặt, biểu cảm

  22. 22

    表(ひょう)面(めん)BIỂU DIỆN

    Bề mặt, bề ngoài

  23. 23

    禁(きん)煙(えん)CẤM YÊN

    Cấm hút thuốc, bỏ thuốc lá

  24. 24

    禁(きん)止(し)CẤM CHỈ

    Cấm, nghiêm cấm

  25. 25

    完(かん)成(せい)HOÀN THÀNH

    Hoàn thành, hoàn tất

  26. 26

    課(か)題(だい)KHÓA ĐỀ

    Nhiệm vụ, bài tập (được giao), vấn đề cần giải quyết

  27. 27

    例(れい)外(がい)LỆ NGOẠI

    Ngoại lệ

  28. 28

    基(き)本(ほん)CƠ BẢN

    Cơ bản, nền tảng

  29. 29

    記(き)録(ろく)KÝ LỤC

    Ghi chép, ghi lại, kỷ lục

  30. 30

    状(じょう)態(たい)TRẠNG THÁI

    Trạng thái, tình trạng

  31. 31

    出(で)来(き)事(ごと)XUẤT LAI SỰ

    Sự việc, sự kiện (xảy ra)

  32. 32

    場(ば)面(めん)TRƯỜNG DIỆN

    Cảnh, tình huống, bối cảnh

  33. 33

    機(き)会(かい)CƠ HỘI

    Cơ hội, dịp

  34. 34

    距(きょ)離(り)CỰ LY

    Khoảng cách, cự ly

  35. 35

    提(てい)案(あん)ĐỀ ÁN

    Đề xuất, đề nghị

  36. 36

    やり取(と)りTHỦ

    Trao đổi qua lại (thư từ, lời nói…)

  37. 37

    知(ち)識(しき)TRI THỨC

    Kiến thức, tri thức

  38. 38

    実(じつ)力(りょく)THỰC LỰC

    Thực lực, năng lực thật sự

  39. 39

    手(しゅ)段(だん)THỦ ĐOẠN

    Phương tiện, cách thức, biện pháp

  40. 40

    代(だい)表(ひょう)ĐẠI BIỂU

    Đại diện, đại biểu

  41. 41

    影(えい)響(きょう)ẢNH HƯỞNG

    Ảnh hưởng (~に影(えい)響(きょう)を与(あた)える)

  42. 42

    効(こう)果(か)HIỆU QUẢ

    Hiệu quả

  43. 43

    印(いん)象(しょう)ẤN TƯỢNG

    Ấn tượng

  44. 44

    印(しるし)ẤN

    Dấu, ký hiệu, dấu hiệu

  45. 45

    合(あい)図(ず)HỢP ĐỒ

    Ám hiệu, ra hiệu

  46. 46

    共(きょう)通(つう)CỘNG THÔNG

    Chung, điểm chung, giống nhau

  47. 47

    強(きょう)調(ちょう)CƯỜNG ĐIỆU

    Nhấn mạnh

  48. 48

    省(しょう)略(りゃく)TỈNH LƯỢC

    Lược bớt, giản lược, viết tắt

  49. 49

    挑(ちょう)戦(せん)KHIÊU CHIẾN

    Thử thách, thách thức (~に挑(ちょう)戦(せん)する)

  50. 50

    やる気(き)KHÍ

    Động lực, hứng thú làm việc, ý chí

  51. 51

    勇(ゆう)気(き)DŨNG KHÍ

    Dũng khí, can đảm

  52. 52

    資(し)格(かく)TƯ CÁCH

    Tư cách, bằng cấp, chứng chỉ

  53. 53

    申(しん)請(せい)THÂN THỈNH

    Nộp đơn xin (cấp phép, visa…), đăng ký

  54. 54

    本(ほん)人(にん)BẢN NHÂN

    Chính người đó, đương sự

  55. 55

    契(けい)約(やく)KHẾ ƯỚC

    Hợp đồng, ký hợp đồng

  56. 56

    証(しょう)明(めい)CHỨNG MINH

    Chứng minh, xác nhận

  57. 57

    変(へん)更(こう)BIẾN CANH

    Thay đổi (kế hoạch, lịch…)

  58. 58

    保(ほ)存(ぞん)BẢO TỒN

    Lưu giữ, bảo quản, lưu (dữ liệu)

  59. 59

    保(ほ)護(ご)BẢO HỘ

    Bảo vệ, bảo hộ

  60. 60

    環(かん)境(きょう)HOÀN CẢNH

    Môi trường

  61. 61

    資(し)源(げん)TƯ NGUYÊN

    Tài nguyên

  62. 62

    不(ふ)足(そく)BẤT TÚC

    Thiếu, sự thiếu hụt

  63. 63

    平(へい)均(きん)BÌNH QUÂN

    Trung bình, bình quân

  64. 64

    割(わり)合(あい)CÁT HỢP

    Tỷ lệ

  65. 65

    商(しょう)売(ばい)THƯƠNG MẠI

    Buôn bán, kinh doanh

  66. 66

    商(しょう)品(ひん)THƯƠNG PHẨM

    Hàng hóa, sản phẩm (để bán)

  67. 67

    質(しつ)CHẤT

    Chất lượng, phẩm chất

  68. 68

    型(かた)HÌNH

    Kiểu, mẫu, khuôn

  69. 69

    生(せい)産(さん)SINH SẢN

    Sản xuất

  70. 70

    消(しょう)費(ひ)TIÊU PHÍ

    Tiêu dùng, tiêu thụ

  71. 71

    物(ぶっ)価(か)VẬT GIÁ

    Vật giá, giá cả

  72. 72

    倒(とう)産(さん)ĐẢO SẢN

    Phá sản

  73. 73

    携(けい)帯(たい)HUỀ ĐỚI

    Mang theo người, điện thoại di động (携(けい)帯(たい)電(でん)話(わ))

  74. 74

    現(げん)代(だい)HIỆN ĐẠI

    Thời hiện đại, ngày nay

  75. 75

    世(せい)紀(き)THẾ KỶ

    Thế kỷ

  76. 76

    文(ぶん)化(か)VĂN HÓA

    Văn hóa

  77. 77

    都(と)市(し)ĐÔ THỊ

    Đô thị, thành phố

  78. 78

    地(ち)方(ほう)ĐỊA PHƯƠNG

    Địa phương, vùng, tỉnh lẻ

  79. 79

    戦(せん)争(そう)CHIẾN TRANH

    Chiến tranh

  80. 80

    平(へい)和(わ)BÌNH HÒA

    Hòa bình

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.