Từ vựng · Bài 131
80 mục · 80 từ, 0 câu và tên riêng
Từ mới (80)
- 1
読書ĐỘC THƯ
Việc đọc sách
- 2
演奏DIỄN TẤU
Biểu diễn (nhạc cụ), trình tấu
- 3
芸術NGHỆ THUẬT
Nghệ thuật
- 4
検査KIỂM TRA
Kiểm tra, xét nghiệm
- 5
血液HUYẾT DỊCH
Máu
- 6
治療TRỊ LIỆU
Điều trị, chữa trị
- 7
症状CHỨNG TRẠNG
Triệu chứng
- 8
予防DỰ PHÒNG
Phòng ngừa, dự phòng
- 9
栄養VINH DƯỠNG
Dinh dưỡng
- 10
手術THỦ THUẬT
Phẫu thuật, mổ
- 11
死亡TỬ VONG
Tử vong, chết
- 12
命MỆNH
Sinh mạng, mạng sống
- 13
一生NHẤT SINH
Cả đời, suốt đời
- 14
誤解NGỘ GIẢI
Hiểu lầm
- 15
後悔HẬU HỐI
Hối hận, hối tiếc
- 16
訳DỊCH
Lý do, nguyên nhân, ý nghĩa
- 17
態度THÁI ĐỘ
Thái độ
- 18
癖PHÍCH
Tật, thói quen (thường là xấu)
- 19
礼儀LỄ NGHI
Lễ nghi, phép lịch sự
- 20
文句VĂN CÚ
Lời phàn nàn, cằn nhằn (~を言う)
- 21
表情BIỂU TÌNH
Nét mặt, biểu cảm
- 22
表面BIỂU DIỆN
Bề mặt, bề ngoài
- 23
禁煙CẤM YÊN
Cấm hút thuốc, bỏ thuốc lá
- 24
禁止CẤM CHỈ
Cấm, nghiêm cấm
- 25
完成HOÀN THÀNH
Hoàn thành, hoàn tất
- 26
課題KHÓA ĐỀ
Nhiệm vụ, bài tập (được giao), vấn đề cần giải quyết
- 27
例外LỆ NGOẠI
Ngoại lệ
- 28
基本CƠ BẢN
Cơ bản, nền tảng
- 29
記録KÝ LỤC
Ghi chép, ghi lại, kỷ lục
- 30
状態TRẠNG THÁI
Trạng thái, tình trạng
- 31
出来事XUẤT LAI SỰ
Sự việc, sự kiện (xảy ra)
- 32
場面TRƯỜNG DIỆN
Cảnh, tình huống, bối cảnh
- 33
機会CƠ HỘI
Cơ hội, dịp
- 34
距離CỰ LY
Khoảng cách, cự ly
- 35
提案ĐỀ ÁN
Đề xuất, đề nghị
- 36
やり取りTHỦ
Trao đổi qua lại (thư từ, lời nói…)
- 37
知識TRI THỨC
Kiến thức, tri thức
- 38
実力THỰC LỰC
Thực lực, năng lực thật sự
- 39
手段THỦ ĐOẠN
Phương tiện, cách thức, biện pháp
- 40
代表ĐẠI BIỂU
Đại diện, đại biểu
- 41
影響ẢNH HƯỞNG
Ảnh hưởng (~に影響を与える)
- 42
効果HIỆU QUẢ
Hiệu quả
- 43
印象ẤN TƯỢNG
Ấn tượng
- 44
印ẤN
Dấu, ký hiệu, dấu hiệu
- 45
合図HỢP ĐỒ
Ám hiệu, ra hiệu
- 46
共通CỘNG THÔNG
Chung, điểm chung, giống nhau
- 47
強調CƯỜNG ĐIỆU
Nhấn mạnh
- 48
省略TỈNH LƯỢC
Lược bớt, giản lược, viết tắt
- 49
挑戦KHIÊU CHIẾN
Thử thách, thách thức (~に挑戦する)
- 50
やる気KHÍ
Động lực, hứng thú làm việc, ý chí
- 51
勇気DŨNG KHÍ
Dũng khí, can đảm
- 52
資格TƯ CÁCH
Tư cách, bằng cấp, chứng chỉ
- 53
申請THÂN THỈNH
Nộp đơn xin (cấp phép, visa…), đăng ký
- 54
本人BẢN NHÂN
Chính người đó, đương sự
- 55
契約KHẾ ƯỚC
Hợp đồng, ký hợp đồng
- 56
証明CHỨNG MINH
Chứng minh, xác nhận
- 57
変更BIẾN CANH
Thay đổi (kế hoạch, lịch…)
- 58
保存BẢO TỒN
Lưu giữ, bảo quản, lưu (dữ liệu)
- 59
保護BẢO HỘ
Bảo vệ, bảo hộ
- 60
環境HOÀN CẢNH
Môi trường
- 61
資源TƯ NGUYÊN
Tài nguyên
- 62
不足BẤT TÚC
Thiếu, sự thiếu hụt
- 63
平均BÌNH QUÂN
Trung bình, bình quân
- 64
割合CÁT HỢP
Tỷ lệ
- 65
商売THƯƠNG MẠI
Buôn bán, kinh doanh
- 66
商品THƯƠNG PHẨM
Hàng hóa, sản phẩm (để bán)
- 67
質CHẤT
Chất lượng, phẩm chất
- 68
型HÌNH
Kiểu, mẫu, khuôn
- 69
生産SINH SẢN
Sản xuất
- 70
消費TIÊU PHÍ
Tiêu dùng, tiêu thụ
- 71
物価VẬT GIÁ
Vật giá, giá cả
- 72
倒産ĐẢO SẢN
Phá sản
- 73
携帯HUỀ ĐỚI
Mang theo người, điện thoại di động (携帯電話)
- 74
現代HIỆN ĐẠI
Thời hiện đại, ngày nay
- 75
世紀THẾ KỶ
Thế kỷ
- 76
文化VĂN HÓA
Văn hóa
- 77
都市ĐÔ THỊ
Đô thị, thành phố
- 78
地方ĐỊA PHƯƠNG
Địa phương, vùng, tỉnh lẻ
- 79
戦争CHIẾN TRANH
Chiến tranh
- 80
平和BÌNH HÒA
Hòa bình